Model: YL0.25L1FSYL0.32L1FSYL0.5L1FSYL0.6L2FSYL1.0L2FSYL1.6L3FS
TỦ LẠNH TRƯNG BÀY THUỐC TIÊU CHUẨN GSP
Tủ trưng bày thuốc tiêu chuẩn GSP, Tủ lạnh trưng bày, Tủ lạnh trưng bày thuốc
Model: YL0.25L1FS, YL0.32L1FS, YL0.5L1FS, YL0.6L2FS, YL1.0L2FS, YL1.6L3FS
Thương Hiệu: ARSENBO
Hãng SX: Foshan City Yashenbao Refrigeration Equipment Co., Ltd.
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Đặc điểm Tủ trưng bày thuốc tiêu chuẩn GSP, Tủ lạnh trưng bày, Tủ lạnh trưng bày thuốc:
- Máy nén thương hiệu nhập khẩu nổi tiếng, dàn bay hơi ống đồng, dàn ngưng tụ, làm lạnh nhanh
- Môi chất lạnh tạo bọt tích hợp, không chứa CFC
- Điều khiển bằng vi tính, hiển thị kỹ thuật số chính xác
- Hệ thống làm mát bằng quạt, nhiệt độ và độ ẩm đồng đều, ổn định đáp ứng yêu cầu GSP
- Tích hợp chức năng ghi nhiệt độ
- Điện áp 187-242V, khả năng thích ứng cao
- Có nhiều chế độ báo động, có thể truy cập bằng báo động từ xa
- Chức năng trì hoãn khởi động, dừng và bảo vệ đa lớp
- Tự động bay hơi nước ngưng tụ
- Có thể cấu hình khóa an toàn
- Cửa kính rỗng bằng thép chống ngưng tụ
- Kệ có thể điều chỉnh
- Đèn LED bên trong
Thông số kỹ thuật:

Tủ trưng bày thuốc tiêu chuẩn GSP 268 lít YL0.25L1FS
Model: YL0.25L1FS
- Loại cửa: 1 cánh
- Kích thước ngoài (W*D*H) mm: 600*550*1900 mm
- Thể tích tủ: 268 lít
- Giải nhiệt độ: 8~20 ℃
- Độ ẩm: 35%- 75%
- Công suất: 220W
- Loại làm lạnh: Khí lạnh
- Máy nén khí: Danfoss
Tủ trưng bày thuốc tiêu chuẩn GSP 308 lít YL0.32L1FS
Model: YL0.32L1FS
- Loại cửa: 1 cánh
- Kích thước ngoài (W*D*H) mm: 620*580*1980 mm
- Thể tích tủ: 308 lít
- Giải nhiệt độ: 8~20 ℃
- Độ ẩm: 35%- 75%
- Công suất: 220W
- Loại làm lạnh: Khí lạnh
- Máy nén khí: Danfoss
- Dòng tủ lạnh dược phẩm
Tủ trưng bày thuốc tiêu chuẩn GSP 500 lít YL0.5L1FS
Model: YL0.5L1FS
- Loại cửa: 1 cánh
- Kích thước ngoài (W*D*H) mm: 700*700*2100 mm
- Thể tích tủ: 500 lít
- Giải nhiệt độ: 8~20 ℃
- Độ ẩm: 35%- 75%
- Công suất: 250W
- Loại làm lạnh: Khí lạnh
- Máy nén khí: Danfoss
Tủ trưng bày thuốc tiêu chuẩn GSP 600 lít YL0.6L2FS
Model: YL0.6L2FS
- Loại cửa: 2 cánh
- Kích thước ngoài (W*D*H) mm: 1100*550*2100 mm
- Thể tích tủ: 600 lít
- Giải nhiệt độ: 8~20 ℃
- Độ ẩm: 35%- 75%
- Công suất: 280W
- Loại làm lạnh: Khí lạnh
- Máy nén khí: Danfoss
Tủ trưng bày thuốc tiêu chuẩn GSP 1000 lít YL1.0L2FS
Model: YL1.0L2FS
- Loại cửa: 2 cánh
- Kích thước ngoài (W*D*H) mm: 1260*680*2130 mm
- Thể tích tủ: 1000 lít
- Giải nhiệt độ: 8~20 ℃
- Độ ẩm: 35%- 75%
- Công suất: 380W
- Loại làm lạnh: Khí lạnh
- Máy nén khí: Danfoss

Giá: Liên hệ
Model: 77-2
Máy nghiền rung 77-2, Máy nghiền mịn 77-2
Máy nghiền tinh mẫu thí nghiệm, Máy nghiền rung 2 cối 77-2, Máy nghiền mịn mẫu than, Máy nghiền mịn mẫu thí nghiệm
Model: 77-2
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Ứng dụng máy nghiền rung 77-2:
- Máy nghiền 77-2 dùng để nghiền mẫu quặng (than, xi măng, Clanhke, thạch cao và các mẫu khoáng sản ...) từ dạng thô sang dạng mịn theo cơ chế nghiền rung, máy nghiền mịn 77-2 là loại máy nghiền 2 cối với cối nghiền mẫu 150g tổng 2 cối được 300g mẫu cho 1 mẻ nghiền
Thông số kỹ thuật máy nghiền rung 2 cối 77-2:
- Số cối nghiền: 02 cối
- Khối lượng mẫu nghiền 1 cối max: 150 gam
- Kích thước hạt vào max: 16 mm
- Kích thước hạt ra: 0,075 - 0,125mm
- Thời gian nghiền mẫu nhanh hết khoảng: 1 – 3 phút để nghiền xong một mẫu.
- Công suất: 1,1 kW
Model: GJ-1
Máy nghiền rung, Máy nghiền mịn mẫu than
Máy nghiền tinh mẫu thí nghiệm, Máy nghiền rung mẫu than, Máy nghiền mịn mẫu than, Máy nghiền mịn mẫu thí nghiệm
Model: GJ-1, GJ-2, GJ-3, 77-2
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Ứng dụng máy nghiền rung, máy nghiền mịn:
- Máy nghiền rung, máy nghiền mịn dùng để nghiền mẫu quặng (than, xi măng, Clanhke, thạch cao và các mẫu khoáng sản ...) từ dạng thô sang dạng mịn theo cơ chế nghiền rung, máy nghiền mịn 77-2 là loại máy nghiền 2 cối với cối nghiền mẫu 150g tổng 2 cối được 300g mẫu cho 1 mẻ nghiền
Thông số chính máy nghiền rung 1 cối nghiền GJ-1:
- Số cối nghiền: 01 cối
- Khối lượng mẫu nghiền max: 100 gam
- Kích thước hạt vào max: 12 mm
- Kích thước hạt ra: 0,075 - 0,125 mm
- Thời gian nghiền cho 1 mẫu: 1 - 3 phút
- Công suất: 1,1 kW
- Điện áp nguồn 380V/ 50Hz.
Thông số chính máy nghiền rung 2 cối nghiền GJ-2:
- Số cối nghiền: 02 cối
- Khối lượng mẫu nghiền max: 100 gam
- Kích thước hạt vào max: 12 mm
- Kích thước hạt ra: 0,075 - 0,125 mm
- Thời gian nghiền cho 1 mẫu: 1 - 3 phút
- Công suất: 1,1 kW
- Điện áp nguồn 380V/ 50Hz.
Thông số chính máy nghiền rung 3 cối nghiền GJ-3:
- Số cối nghiền: 03 cối
- Khối lượng mẫu nghiền max: 100 gam
- Kích thước hạt vào max: 12 mm
- Kích thước hạt ra: 0,075 - 0,125 mm
- Thời gian nghiền cho 1 mẫu: 1 - 3 phút
- Công suất: 1,1 kW
- Điện áp nguồn 380V/ 50Hz.
Thông số kỹ thuật máy nghiền rung 2 cối 77-2:
- Số cối nghiền: 02 cối
- Khối lượng mẫu nghiền 1 cối max: 150 gam
- Kích thước hạt vào max: 16 mm
- Kích thước hạt ra: 0,075 - 0,125mm
- Thời gian nghiền mẫu nhanh hết khoảng: 1 – 3 phút để nghiền xong một mẫu.
- Công suất: 1,1 kW
- Điện áp nguồn 380V/50Hz.
- Kích thước: 550 x 550 x 820mm
Model: S65
MÁY CÁN SON, MÁY CÁN MẦU S65
Máy cán son, Máy cán mầu, máy cán 3 trục, Máy cán mẫu phòng thí nghiệm
Model: S65
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985.496769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Ứng dụng máy cán son, máy cán mầu, máy can 3 trục S65 được sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm của các ngành công nghiệp như sơn, sơn, mực in, thuốc nhuộm mầu .... Máy có cấu trúc đơn giản và dễ vận hành.
- Máy cán mầu son, máy cán 3 trục S65 là loại máy cán 3 trục phù hợp cán cho các nguyên liệu dán như sơn, mực in, mầu sắc. nó được sử dụng rộng rãi trong việc cán mẫu của các phòng thí nghiệm
Thông số kỹ thuật Máy cán son, Máy cán mầu, máy cán 3 trục
- Đường kính con lăn; Phi 65 mm
- Chiều dài làm việc của con lăn: 125 mm
- Tốc độ cán/phút
- Tốc độ chậm: 32 vòng/phút
- Tốc độ trung bình: 89 vòng/phút
- Tốc độ nhanh: 250 vòng/phút
- Công suất động cơ: 0.75KW
- Kích thước ngoài: 440*420*400mm
- Khối lượng khoảng: 60 Kg
Model: BGD770seri
MÁY CÁN NGHIỀN 3 TRỤC BIUGED BGD 770
Máy cán son, Máy cán mầu, máy cán 3 trục, Máy cán mẫu phòng thí nghiệm, Máy nghiền con lăn 3 trục, máy nghiền 3 trục
Model: BGD 770/1, BGD 770/2, BGD 770/3, BGD 770/4, BGD 770/5
Hãng: Biuged – Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy cán nghiền con lăn 3 trục series BGD 770 được sử dụng rộng rãi trong các vật liệu dán bao gồm mực, sơn, bột màu, xà phòng, da nhân tạo, nhựa, mỡ bôi trơn, sô cô la, mỹ phẩm, dược phẩm.... Đặc biệt đối với vật liệu có độ nhớt và độ mịn cao.
- Con lăn của máy nghiền được làm bằng hợp kim có độ cứng cao và chống mài mòn, cũng được trang bị thiết bị làm mát để hoạt động liên tục.
Thông sỗ kỹ thuật máy cán nghiền 3 trục biuged BGD 770

Thông số kỹ thuật máy cán nghiền 3 trục BGD 770/1
- Đường kính trục nghiền: 65 mm
- Chiều dài làm việc: 125 mm
- Tốc độ:
Chậm: 26 vòng/phút, trung bình: 70 vòng/phút, nhanh: 145 vòng/phút
- Công suất động cơ: 0.55 Kw
- Năng suất: 5 lít
- Kích thước ngoài: 410x400x450 mm
- Khối lượng: 80 kg
Thông số kỹ thuật máy cán nghiền 3 trục BGD 770/2
- Đường kính trục nghiền: 100 mm
- Chiều dài làm việc: 250 mm
- Tốc độ:
Chậm: 34 vòng/phút, trung bình: 78 vòng/phút, nhanh: 152 vòng/phút
- Công suất động cơ: 1.5 Kw
- Năng suất: 30 lít
- Kích thước ngoài: 680x600x700 mm
- Khối lượng: 300 kg
Thông số kỹ thuật máy cán nghiền 3 trục BGD 770/3
- Đường kính trục nghiền: 150 mm
- Chiều dài làm việc: 200 mm
- Tốc độ:
Chậm: 28 vòng/phút, trung bình: 66 vòng/phút, nhanh: 181 vòng/phút
- Công suất động cơ: 2.2 Kw
- Năng suất: 60 lít
- Kích thước ngoài: 830x830x930 mm
- Khối lượng: 500 kg
Thông số kỹ thuật máy cán nghiền 3 trục BGD 770/4
- Đường kính trục nghiền: 200 mm
- Chiều dài làm việc: 500 mm
- Tốc độ:
Chậm: 19 vòng/phút, trung bình: 55 vòng/phút, nhanh: 155 vòng/phút
- Công suất động cơ: 4.0 Kw
- Năng suất: 100 lít
- Kích thước ngoài: 1180x1120x980 mm
- Khối lượng: 800 kg
Thông số kỹ thuật máy cán nghiền 3 trục BGD 770/5
- Đường kính trục nghiền: 260 mm
- Chiều dài làm việc: 675 mm
- Tốc độ:
Chậm: 23 vòng/phút, trung bình: 64 vòng/phút, nhanh: 183 vòng/phút
- Công suất động cơ: 7.5 Kw
- Năng suất: 150 lít
- Kích thước ngoài: 1680x1320x1150 mm
- Khối lượng: 2100 kg
Model: RT-02
Máy nghiền mẫu RT-02A
Máy nghiền mẫu phòng thí nghiệm RT-02A
Model: RT-02A
Hãng sản xuất : RT - Đài Loan
Xuất xứ: Đài Loan
Giá LH: 0989.496769 - 0985.926769
Email: huuhaotse@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com
Thông số kỹ thuật
- Máy nghiền mẫu RT-02A phù hợp cho nghiền nguyên liệu khô chuyên dụng cho ngành dược phẩm, y học cổ truyền, thực phẩm chức năng, thức ăn chăn nuôi, công nghiệp sơn...
- Tốc độ nghiền: 28,000 v/phút.
- Độ mịn có thể đạt đến từ 100-90µm (150-200mesh).
- Khối lượng mẫu nghiền một lần: 150g
- Vật liệu buồng nghiền; dao nghiền và vỏ bên ngoài được làm bằng thép không gỉ
- Kích thước buồng nghiền (cao x đường kính): 92x114mm.
- Công suất: 940W
- Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
- Kích thước máy (WxDxH):172 x 136 x285mm
- Khối lượng: 3.6 kg
Cung cấp bao gồm
+ Máy chính Máy nghiền mẫu RT-02A
+ 01 dao nghiền
+ Sách hướng dẫn sử dụng
Model: MKS880
MÁY ĐẾM HẠT BỤI 6 KÊNH MKS-880 CÓ IN KẾT QUẢ
Máy đếm hạt bụi laser cầm tay 6 kênh, liên kết máy in nhiệt MKS-880
Máy đo nồng độ bụi, máy đếm hạt bụi, Máy đếm hạt bụi phòng sạch, Máy đếm hạt bụi laser cầm tay 6 kênh MKS-880 có in nhiệt
Máy đo độ bụi laser 6 kênh 0.3, 0.5, 1.0, 2.5, 5.0, 10um MKS-880
Model: MKS-880
Hãng sx: MKS –Trung quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy đếm hạt bụi MKS-880 được trang bị pin dung lượng cao cho thời gian sử dụng dài, màn hình hiển thị LCD hiện thị kết quả đo rõ nét, giao diện tiếng anh dễ sử dụng.
- Hiển thị cùng lúc 6 kênh với kích thước khác nhau từ 0,3 / 0,5 / 1,0 / 2,5 / 5,0 / 10um
- Thiết bị thích hợp để kiểm tra theo dõi chất lượng không khí trong nhà, văn phòng, xe hơi hoặc trong môi trường lao động
- Thiết kế nhỏ gọn, nhẹ giúp cho thao tác đo đơn giản qua các nút điều khiển.
- Hiển thị kết quả đo nhanh và chính xác.
- Ngôn ngữ cài đặt: Tiếng anh, tiếng trung

Thông số kỹ thuật Máy đếm hạt bụi MKS-880
- Kích thước hạt: 0,3/0,5/1,0/2,5/5,0/10 um
- Nồng độ: PM2.5/PM10
- Độ phân giải: 1μg/m3
- Thời gian lấy mẫu: 60S
- Lưu lượng: 1.0L/phút
- Nhiệt độ hoạt động: 0-50oC
- Độ ẩm hoạt động: 10- 90 RH
- Pin Lithium -1250mA
- Kích thước: 160x70x33mm (HxWxD)
- Khối lượng: 225g
Cung cấp Máy đếm hạt bụi MKS-880 bao gồm:
- 01 Máy chính MKS-880
- 01 Adapter
- 01 Máy in nhiệt
Model: NK800
MÁY ĐẾM HẠT BỤI KHÔNG KHÍ LASER 3 KÊNH NK800
Máy đếm hạt bụi Laser 3 kênh cầm tay NK800 Nohawk
Máy đếm hạt bụi tiểu phân 3 kênh 0,3, 2,5 và 10 µm NK800 Nohawk
Máy đếm hạt bụi tiểu phân, Máy đếm hạt bụi phòng sạch, Máy đếm hạt bụi cầm tay, máy đếm hạt bụi 3 kênh PM0.3, PM2.5, PM10.0
Model: NK800
Hãng SX: Nohawk – China
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Máy đếm hạt bụi Nohawk 3 kênh NK800 – Giải pháp đo chất lượng không khí chuẩn xác cho phòng sạch
- Máy đếm hạt bụi Nohawk NK800 là thiết bị chuyên dụng trong kiểm tra chất lượng không khí và đo nồng độ bụi mịn trong môi trường phòng sạch, nhà máy sản xuất, phòng thí nghiệm và các khu vực yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt mức độ bụi. Với công nghệ đo đa kênh và thiết kế gọn nhẹ, NK800 mang đến hiệu suất vượt trội, độ chính xác cao và thao tác đơn giản.

Thông số kỹ thuật máy đếm hạt bụi laser không khí 3 kênh NK800:
- Màn hình: LCD 2,4 inch hiển thị dữ liệu rõ ràng
- Kênh đo: 3 kênh đồng thời (0,3 μm / 2,5 μm / 10 μm)
- Chế độ đo: Đếm hạt (Count), Khối lượng (Weight), Tốc độ khối (Block Rate)
- Ứng dụng: Đo PM2.5, PM10, đánh giá hiệu quả lọc, kiểm tra độ sạch phòng sạch cấp 1000
- Thiết kế: Nhỏ gọn, di động, cấu tạo bền bỉ
Điểm mạnh nổi bật của Nohawk NK800
1. Phát hiện đa kênh – Đo chính xác nhiều kích thước hạt bụi
Máy đếm hạt bụi Nohawk NK800 được trang bị 3 kênh đo đồng thời cho các kích thước hạt 0,3 μm, 2,5 μm và 10 μm, giúp đánh giá toàn diện mức độ ô nhiễm bụi trong không khí. Thiết bị đặc biệt phù hợp để kiểm tra PM2.5 và PM10 theo tiêu chuẩn chất lượng không khí trong nhà và ngoài trời.
2. Chế độ đo linh hoạt
- Với 3 chế độ đo Count – Weight – Block Rate, NK800 cho phép:
- Đếm số lượng hạt bụi theo kích thước cụ thể.
- Tính khối lượng bụi (μg/m³) để đánh giá chất lượng không khí.
- Đo tốc độ khối bụi, phục vụ kiểm tra hiệu quả lọc của hệ thống lọc khí.
3. Màn hình LCD lớn, hiển thị rõ ràng
- Màn hình LCD 2,4 inch hiển thị số liệu trực quan, dễ đọc ngay cả trong môi trường ánh sáng yếu, hỗ trợ kỹ thuật viên theo dõi nhanh chóng.
4. Thiết kế di động và bền bỉ
- Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ mang theo khi kiểm tra hiện trường.
- Vỏ máy chắc chắn, chịu được môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Ứng dụng thực tế
- Kiểm tra độ sạch phòng sạch (Clean Room Class 1000).
- Đo bụi mịn PM2.5, PM10 tại nhà xưởng, phòng lab.
- Kiểm tra hiệu quả của hệ thống lọc HEPA, lọc khí công nghiệp.
- Giám sát chất lượng không khí trong tòa nhà, bệnh viện, xưởng sản xuất dược phẩm, điện tử.
Kết luận Máy đếm hạt bụi Nohawk 3 kênh NK800: là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp, phòng thí nghiệm và cơ sở sản xuất cần đo bụi mịn chuẩn xác, đánh giá chất lượng không khí và kiểm soát môi trường theo tiêu chuẩn. Với thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng và độ bền cao, NK800 là công cụ không thể thiếu trong công tác quan trắc bụi hiện đại…
Model:
Máy đo hàm lượng bụi trong không khí HT-9600
Máy đo độ bụi HT-9600
Model: HT-9600
Xuất xứ: HTI - Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0983.49.67.69 - 0985 926769
Email: congtyhuuhao2@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com

Thông Tin Sản Phẩm
- Máy đo nồng độ bụi HT-9600 bao gồm các hệ thống quang và hệ thống xử lý dữ liệu.. kết hợp khí động lực học, xử lý tín hiệu số - quang, cơ và điện để phát hiện số lượng các hạt bụi với tất cả các kích thước trong một thể tích không khí nhất định một cách nhanh chóng và chuyển đổi ngay sang dữ liệu tính toán trọng lượng.
- Máy đo nồng độ bụi HT-9600 có tính năng phát hiện chính xác, hiệu suất làm việc ổn định, dễ dàng vận hành và di chuyển, có thể phát hiện ở mọi lúc mọi nơi.
- Các hạt bụi trong không khí có chức năng làm phân tán ánh sáng tới. Cường độ của ánh sáng tới có liên quan đến kích thước hạt. Không khí chứa hạt bụi được hút vào từ cổng lấy mẫu của cảm biến. Khi nó đi qua khu vực quang hoạt, các hạt bụi được chiếu bởi ánh sáng để phân tán tín hiệu xung quang học với tỷ lệ nhất định đối với kích thước hạt. Tín hiệu được nhận bởi cảm biến quang và chuyển sang tín hiệu xung điện tương ứng và sau đó khuếch đại lên. Bằng việc đếm xung điện trong một chu kỳ phát hiện, sẽ phát hiện ra số lượng hạt bụi trong một đơn vị thể tích không khí. Đây cũng là nồng độ hạt.

Phạm vi ứng dụng của Máy đo độ bụi HT-9600: Được ứng dụng để đo trong gia đình, khu vực văn phòng, những nơi công cộng, trong ô tô, môi trường tự nhiên và các khu vực khác mà có thể gây hại cho cơ thể con người.

Thông số kỹ thuật Máy đo độ bụi HT-9600:
- Nguyên tắc sử dụng của cảm biến PM2.5: Loại quang điện
- Phương pháp lấy mẫu: Loại bơm hút
- Nguồn sáng: Laser diode
- Các kênh kích thước hạt: 2.5um, 10um
- Lưu lượng: 1L/phút
- Phạm vi đo: 0 – 1000 ug/m3
- Độ phân dải: 1ug
- Phương pháp đo: Bằng tay
- Thời gian lấy mẫu: 50s
- Độ chính xác thông thường: < 20%
- Đơn vị đo nồng độ: Piece/L ; ug/m3
- Dải đo nhiệt độ -40 ~ 1250C
- Độ chính xác thông thường ± 10C
- Dải đo độ ẩm 0 ~ 99%RH
- Độ chính xác thông thường ± 2%RH
- Nhiệt độ sử dụng của cảm biến -10 ~ 500C
- Độ ẩm sử dụng của cảm biến 15 ~ 90%RH
- Dữ liệu được lưu trữ 999 nhóm
- Thời gian lấy mẫu 50s
- Tắt nguồn bằng tay hoặc tự động tắt nguồn sau 2 phút nếu không được sử dụng
- Đầu vào: AC100 ~ 240V; 50/60Hz
- Đầu ra: 9VDC; 500mA
- Nguồn cấp Pin sạc lithium 7.4V/1100mAh
- Dòng làm việc 251mA
- Dòng chờ 105mA
- Hiển thị LCD màu và đèn nền
- Kích thước màn hình 2.8 inch
- Độ phân dải màn hình 320 x 240
- Trọng lượng 330g (bao gồm pin)
- Kích thước 245 x 85 x 40 mm
Model:
Máy đo màu sắc của vải, da, nhựa, màu sơn CM-200S
Thiết bị đo mầu sắc cầm tay CM-200S
Model: CM-200S
Hãng SX: Total Meter
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Thiết bị so màu CM-200S là máy đo cầm tay được thiết kế để đo màu của các mẫu không chiếu sáng và không huỳnh quang như dệt, giấy, da, vật liệu sơn, v.v ... Đây là công cụ hữu ích để kiểm soát chất lượng và ứng dụng công nghiệp rộng rãi.
ĐẶC ĐIỂM THIẾT BỊ SO MÀU CM-200S
- Máy so màu này cho phép so sánh Chênh lệch màu hiển thị ∆ (L *, a *, b *), ∆ (E * ab, C * ab, H * ab), (Y, x, y), ∆ (X, Y, Z), (R, Gs, Bs) hoặc (WI, YI, Tw).
- Không gian màu được hiển thị (L *, a *, b *), (L *, C * ab, hab), (Y, x, y), (X, Y, Z), (R, Gs, Bs) hoặc (WI, YI, Tw).
- Hàm thống kê (Độ lệch tối đa, tối thiểu, trung bình và độ lệch chuẩn).
- Dung sai chênh lệch màu được đặt để thực hiện PASS / WARN / FAIL.
- Lưu trữ 9 màu mục tiêu khác biệt màu.
- Chức năng hiệu chuẩn người dùng đảm bảo độ chính xác cao hơn.
- Bộ nhớ tự động (99 bộ) & chức năng Đọc.
- Màn hình đèn nền kỹ thuật số.
- Chức năng tự động tắt nguồn.
- Áp dụng USB, đầu ra dữ liệu Bluetooth.
- Sử dụng đầu ra dữ liệu USB để kết nối với PC.

Thiết bị đo mầu sắc cầm tay CM-200S cung cấp bao gồm: máy chính, đầu đo, mẫu chuẩn, hộp đựng, sách hướng dẫn sử dụng
Phụ kiện tùy chọn: Cáp dữ liệu USB với phần mềm
Model: CR-4
MÁY ĐO MẦU SẮC CẦM TAY 3NH CR4
Máy đo màu sắc cầm tay Color Reader 3NH CR4 (Industrial Basic)
Máy đo màu 3nh CR4, Thiết bị đo màu 3nh CR4 (400 - 700nm)
Model: CR4
Hãng sản xuất: 3NH – Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- ColorReader CR4 (phiên bản công nghiệp cơ bản) là công trình sáng tạo của các chuyên gia kỹ thuật cốt lõi của 3nh và các nhà thiết kế nổi tiếng. Nó thể hiện sức mạnh kỹ thuật được hoàn thành trong thời gian ngắn, tính chuyên nghiệp của thử nghiệm cường độ cao, và dòng máu truyền thống của sự đổi mới và xuất sắc.
- ColorReader CR4 (phiên bản cơ bản công nghiệp) là một công cụ sáng tạo để đo màu, đọc, truy xuất thẻ màu và đánh giá sự khác biệt màu sắc. Nó tích hợp khả năng nhận dạng màu sắc mạnh mẽ trong một cơ thể an toàn và di động, đồng thời kết nối liền mạch với các thiết bị điện thoại di động thông qua Bluetooth, giúp công cụ đo màu truyền thống phát sáng với các ứng dụng quyến rũ khác nhau.

Thông số kỹ thuật máy đo màu 3nh CR4
- Kích thước thiết bị cầu đo sáng tích hợp: Φ40mm
- Nguồn sáng: 360nm-780nm Nguồn sáng LED kết hợp
- Phương pháp đo: Plane-Grating
- Cảm biến: cảm biến CMOS
- Dải bước sóng: 400~700nm
- Khẩu độ đo: Φ4mm
- Không gian màu: CIE LAB LCh
- Góc quan sát: 10°
- Nguồn sáng: D65
- Thời gian đo: 1.2s
- Độ lặp lại: Giá trị sắc độ: ∆E * ab 0.1
- Kích thước: 205X67X80mm
- Khối lượng: khoảng 500g
- Pin: pin sạc Li-ion 3.7V @ 3200mAh
- Tuổi thọ nguồn sáng: 5 năm với hơn 1.6 triệu phép đo
- Màn hình hiển thị: TFT màu thực 2.8inch@ (16:9)
- Giao tiếp: USB (cho sạc); Bluetooth 5.0; Nút bấm
- Ngôn ngữ: tiếng Trung, tiếng Anh
- Nhiệt độ hoạt động: 0~40℃, 0~85%RH (không ngưng tụ),Độ cao: < 2000m
- Nhiệt độ bảo quản: -20~50℃,0~85%RH (không ngưng tụ)
- Phụ kiện bao gồm: Power adapter, HDSD, phần mềm MOBCCS APP (tải xuống từ trang web với HĐH Android), cáp USB, hộp bảng trắng, dây đeo tay, khẩu độ phẳng Φ4mm
- Phụ kiện mua thêm: máy in mini USB, powder test box
Model: hs12
MÁY NHUỘM MẪU NHIỆT ĐỘ CAO HS-12, HS-24
Máy lắc nhuộm thí nghiệm, bể lắc ổn nhiệt thí nghiệm nhuộm mẫu
Máy nhuộm mẫu thí nghiệm 12 cốc nhuộm 250ml HS-12A
Máy nhuộm mẫu thí nghiệm 12 cốc nhuộm 450ml HS-12B
Máy nhuộm mẫu thí nghiệm 24 cốc nhuộm 250ml HS-24A
Máy nhuộm mẫu thí nghiệm 24 cốc nhuộm 250ml HS-24B
Model: HS-12A, HS-12B, HS-24A, HS-24B
Hãng SX: FANYUAN INSTRUMENT (HF) CO., LTD
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy nhuộm mẫu nhiệt độ cao HS-12, HS-24 là một thiết bị nhuộm phổ biến trong phòng thí nghiệm để lập công thức sản xuất. Nó được áp dụng cho vải dệt kim nhuộm, vải dệt thoi, sợi, sợi rời hoặc dây kéo. Nó có một bồn nhuộm duy nhất có nắp đậy bản lề và cuộn làm mát nước được điều khiển bằng van từ tính và một bồn rửa.
TÍNH NĂNG MÁY NHUỘM MẪU NHIỆT ĐỘ CAO HS-12, HS-24:
- Kết cấu thép không gỉ, hiệu suất cách nhiệt tốt
- Glycerin làm môi trường gia nhiệt để đạt được nhiệt độ cao
- Bộ điều khiển nhiệt độ có thể lập trình
- Van từ để điều khiển làm mát nước
- Bể nhuộm đơn có nắp đậy bản lề và một bồn rửa
- Cốc bằng thép không gỉ, dễ lau chùi
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY NHUỘM MẪU NHIỆT ĐỘ CAO HS-12, HS-24:
- Nhiệt độ sấy Max: 135 0C
- Thời gian ổn định: 0-99 phút
- Số chương trình Max: 10
- Các bước cho mỗi chương trình: 10
- Tỷ lệ mẫu nhỏ tối thiểu: 1:5
- Môi trường nhiệt: Glycerin
- Tốc độ vòng quay: 42 vòng/phút
- Kích thước ngoài (L*W*H): 920*650*1200mm
- Tổng công suất: 9.25 KW
- Điện áp: AC380V, 50Hz, 3 phase
- Khối lượng khoảng: 136Kg
Model: AS12
MÁY NHUỘM THÍ NGHIỆM DẠNG LẮC NHIỆT ĐỘ CAO
Máy lắc nhuộm thí nghiệm, bể lắc ổn nhiệt thí nghiệm nhuộm mẫu
Máy nhuộm mẫu thí nghiệm 12 cốc nhuộm 250ml AS-12
Máy nhuộm mẫu thí nghiệm 24 cốc nhuộm 250ml AS-24
Model : AS-12, AS-24
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Tính chất và cấu hình máy lắc nhuộm mẫu thí nghiệm
- Máy được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao SUS304 .
- Trang bị hệ thống gia nhiệt chính xác, một cặp nhiệt điện PT-100 ;
- Bộ điều khiển có thể lập trình kiểm soát nhiệt độ (với gia tăng nhiệt độ).
- Môi chất truyền nhiệt : là nước.
- Nhiệt độ làm việc max. là 99 oC
- Dung tỷ : 1: 5 ~ 01:20.
- Dùng motor Đài Loan và điều chỉnh tốc độ.
- Công suất : AS-12 là 40W ; AS-24 là 60W.
- Ống gia nhiệt bằng thép không gỉ.
- Công suất AS-12 là 3kW, AS-24 là 6KW.
- Sử dụng dụng cụ kẹp hoặc lò so tách cốc
- Số cốc nhuộm thủy tinh 12 chiếc x 250ml (Model: AS-12) hoặc 24 chiếc x 250ml (Model: AS-24)
- Có thể cung cấp cốc nhuộm thủy tinh loại 500ml (AS-12 là 06 cái) và (AS-24 15 cái).
- Tốc độ dao động: 10-200 vòng/phút
- Khoảng cách dao động là 36mm.
- Nguồn điện : AC220V, 50Hz.
- Kích thước: (DxRxC) mm
- Model: AS-12: (880x420x330) mm, Trọng lượng: 30 kg
- Model: AS-24: (1030x560x330) mm, Trọng lượng: 60 kg
Model: HT-1895
Máy đo áp suất áp lực tối đa 150psi HT-1895
Máy đo áp suất khí, hơi nước áp lực tối đa 150psi HT-1895
Model: HT-1895
Xuất xứ: Taiwan Total Meter
Giá LH: 0993.49.67.69 - 0983.49.67.69 - 0985 926769
Email: huuhaotse@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com

Thông Tin Sản Phẩm
- Máy đo áp suất áp lực tối đa 150psi HT-1895 là một thiết bị kỹ thuật số có thể so sánh và đo chênh lệch áp suất từ -55H2O đến +55H2O (2 psi). Máy cho phép lựa chọn tới 11 đơn vị đo áp suất khác nhau phù hợp với từng yêu cầu đo: H2O, pis, bar, mbar, Kpa, inHg, mmHg, ozin2, ftH2O, kgcm ...
- Máy đo áp suất áp lực tối đa 150psi HT-1895 được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như: Thử nghiệm cho quạt và áp suất quạt gió, máy bơm, kháng lọc, áp suất lò hơi, áp suất hệ thống thủy lực, đường ống nước và ống gas ... Ngoài ra áp dụng để kiểm soát tỷ lệ khí trong quá trình đốt nhiên liệu và van tự động.
Tính năng Máy đo áp suất áp lực tối đa 150psi HT-1895:
- Lựa chọn 11 đơn vị đo áp suất khác nhau
- Dữ liệu Max / min / trung bình
- Màn hình LCD lớn có đèn nền
- Có bù đắp và bồi thường dữ liệu
- Hiển thị pin yếu và tự động tắt máy
- Nút giữ dữ liệu và mã lỗi
Thông số kỹ thuật:
- Hiển thị: LCD kép
- Tính chính xác: 0,3% FSO (25C)
- Độ lặp lại: 0,2% (Max0.5% FSO)
- Độ tuyến tính: 0,29% FSO
- Áp lực tối đa:150PSI
- Thời gian đáp ứng: 0.5s tiêu biểu
- Phạm vi chỉ số thấp: Err.1
- Phạm vi chỉ số dưới: Err.2
- Điều kiện hoạt động: 32 ° F đến 122 ° CF (0-50 ° C)
- Nguồn cung: 1 pin 9V

|
Hàm số |
Phạm vi |
Độ phân giải |
Hàm số |
Phạm vi |
Độ phân giải |
|
InH2O |
±2078 |
1 |
Ozin² |
±1200 |
1 |
|
Psi |
±75.00 |
0,01 |
ftH2O |
±73.0 |
0,1 |
|
Mbar |
±5168 |
1 |
cmH2O |
±5272 |
1 |
|
Kpa |
±517.1 |
0.1 |
kgcm |
± 5250 |
0,001 |
|
inHg |
±15.00 |
0,01 |
Bar |
±5138 |
0,001 |
|
mmHg |
±3878 |
1 |
|
|
|
Model: HT-1890
Máy đo áp suất áp lực tối đa 10psi HT-1890
Máy Đo Áp Suất Áp Lực Tối Đa 13Kpa HT-1890
Model: HT-1890
Xuất xứ: Taiwan Total Meter
Giá LH: 0993.49.67.69 - 0983.49.67.69 - 0985 926769
Email: congtyhuuhao2@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com

Thông Tin Sản Phẩm
- Máy đo áp suất áp lực tối đa 10psi HT-1890 là một thiết bị kỹ thuật số có thể so sánh và đo chênh lệch áp suất từ -55H2O đến +55H2O (2 psi). Máy cho phép lựa chọn tới 11 đơn vị đo áp suất khác nhau phù hợp với từng yêu cầu đo: H2O, pis, bar, mbar, Kpa, inHg, mmHg, ozin2, ftH2O, kgcm ...

- Máy đo áp suất áp lực tối đa 10psi HT-1890 được áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như: Thử nghiệm cho quạt và áp suất quạt gió, máy bơm, kháng lọc, áp suất lò hơi, áp suất hệ thống thủy lực, đường ống nước và ống gas ... Ngoài ra áp dụng để kiểm soát tỷ lệ khí trong quá trình đốt nhiên liệu và van tự động.

Tính năng Máy đo áp suất áp lực tối đa 10psi HT-1890:
- Lựa chọn 11 đơn vị đo áp suất khác nhau
- Dữ liệu Max / min / trung bình
- Màn hình LCD lớn có đèn nền
- Có bù đắp và bồi thường dữ liệu
- Hiển thị pin yếu và tự động tắt máy
- Nút giữ dữ liệu và mã lỗi
Thông số kỹ thuật:
- Hiển thị: LCD kép
- Tính chính xác: 0,3% FSO (25C)
- Độ lặp lại: 0,2% (Max0.5% FSO)
- Độ tuyến tính: 0,29% FSO
- Áp lực tối đa: 10PSI (HT-1890)
- Thời gian đáp ứng: 0.5s tiêu biểu
- Phạm vi chỉ số thấp: Err.1
- Phạm vi chỉ số dưới: Err.2
- Điều kiện hoạt động: 32 ° F đến 122 ° CF (0-50 ° C)

|
Hàm số |
Phạm vi |
Độ phân giải |
Hàm số |
Phạm vi |
Độ phân giải |
|
InH2O |
± ± 24,08 |
0.01 |
Ozin² |
± 3,92 |
0.01 |
|
Psi |
± 0.870 |
0,001 |
ftH2O |
± 0,006 |
0,001 |
|
Mbar |
± 60,0 |
0.1 |
cmH2O |
± 60,9 |
0.1 |
|
Kpa |
± 6.000 |
0.01 |
kgcm |
± 0,060 |
0,001 |
|
inHg |
± 1,771 |
0,001 |
Bar |
± 0,060 |
0,001 |
|
mmHg |
± 45,0 |
0.1 |
|
|
|
Model: HT-1200
MÁY ĐO ĐỘ DÀY BẰNG SIÊU ÂM HTI HT-1200
Máy đo chiều dày lớp phủ, Thiết bị đo độ dày siêu âm HT-1200
Model: HT-1200
Hãng SX: Dongguan Xintai Instrument Co., Ltd.
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy đo độ dày HTI HT-1200 là một loại máy đo độ dày siêu âm thông minh và có thể đo độ dày và tốc độ âm thanh của nhiều loại vật liệu như kim loại, nhựa, gốm, thủy tinh và các vật dẫn tốt khác của sóng siêu âm…

Thông số kỹ thuật thiết bị đo độ dày siêu âm HT-1200
- Hiển thị: Màn hình LCD có đèn nền
- Tần số làm việc của đầu dò: 2M Hz
- Phạm vi: 1,2 - 225mm (Q235steel, 45steel)
- Độ phân giải: 0,1mm
- Sự chính xác: ± (1% H + 0,1) mm, H là chiều dày vật thể.
- Giới hạn đo dưới của đường ống: Φ20 × 3mm
- Phạm vi điều chỉnh tốc độ âm thanh: 1000 - 9999m / giây
- Đo tốc độ âm thanh với độ dày đã biết: 0,5% H + 0,2H là độ dày của vật liệu được kiểm tra
- Nguồn cấp: Pin kiềm AA 3 x 1.5V
- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 40 ℃
- Độ ẩm tương đối: < 90% RH
- Nhiệt độ bảo quản: -10 - 50 ℃
- Nhiệt độ làm việc: < 60 ℃
- Công việc hiện tại: < 120mA
- Kích thước: 152mm × 75mm × 32mm
Cung cấp thiết bị đo độ dày siêu âm HT-1200 bao gồm: máy chính, đầu dò, khớp nối, hướng dẫn sử dụng, hộp đựng
Model: TD8620
MÁY ĐO TỪ TRƯỜNG NAM CHÂM TD8620 (1% ; 2% ; 5%)
Model: TD8620
Hãng SX: TUNKIA – Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Tính năng máy đo từ trường nam châm vĩnh cửu TD8620
- Độ chính xác 1%, 2%, 5% (tuỳ chọn)
- Phạm vi chuyển đổi: Bạn có thể Chọn mT (mite) hoặc G (gauss).
- Chức năng Zeroing: Do sự khác biệt về môi trường, nên lúc đầu nó có thể không bằng 0. Trong trường hợp đó, bạn có thể ấn nút zeroing để giải quyết nó.
- Phạm vi ứng dụng rộng rãi: Nó có thể được áp dụng cho nam châm, bộ phận cơ khí, loa …
- Mức tiêu thụ điện năng thấp: Sản phẩm này hiển thị công suất máy làm lại và mức tiêu thụ điện năng thấp.
Giới thiệu máy đo từ trường nam châm DT8620:
- Thiết kế của đồng hồ Tesla kỹ thuật số cầm tay tuân theo tiêu chuẩn an toàn IEC-61010-1 và phù hợp với quy định xác minh quốc gia của đồng hồ Tesla JJG242-1995. - - Máy đo Tesla kỹ thuật số cầm tay TD8620 không chỉ sử dụng cảm biến Hall độ nhạy cao và chip chuyển đổi A / D độ phân giải cao mà còn sử dụng công nghệ máy tính chip đơn phổ biến và công nghệ lọc kỹ thuật số. Nó có ưu điểm là độ nhạy cao, đọc ổn định, tiêu thụ điện năng thấp và trọng lượng nhẹ. Phạm vi đo lường là 0-2000 Mt, Nó có các đặc điểm của số không tự động, phạm vi đo lường tự động, giữ các giá trị tối đa / nhỏ nhất, v.v.

Đặc trưng Máy đo từ trường bề mặt TD8620:
- Chuyên dụng để đo mật độ thông lượng bề mặt của vật liệu nam châm vĩnh cửu B, phạm vi: 0 đến 2400 mT
- Giá trị có thể được chuyển đổi bằng một nút: mT (mite) hoặc G (gauss).
- Với số không tự động và phạm vi tự động, và chức năng giữ tối đa.
- Có chức năng điều chỉnh đèn nền, hiển thị nguồn và tắt tự động.
- Trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng thấp.
Thông số kỹ thuật máy đo từ trường nam châm TD8620:
- Phạm vi: 200 mT, 2000 mT
- Phạm vi đo: 0 ~ 120%
- Độ phân giải tối thiểu: 10uT
- Độ chính xác cơ bản: ± 1%; 2%; 5% (tuỳ chọn đặt hàng)
- Số chữ số được hiển thị: 4 bit (Thập phân)
- Nguồn cung cấp: một pin 9 V (Không bao gồm pin trong gói)
- Nhiệt độ làm việc: 0 ℃ ~ 50 ℃
- Nhiệt độ bảo quản: -20 ℃ ~ 50 ℃
- Kích thước: 160 mmX80 mmX32 mm
- Trọng lượng thiết bị: 260 g
- Đầu dò tiêu chuẩn: Đầu dò Hall: "Đầu dò Hall theo chiều dọc, chiều dài dây khoảng 2 mét
Model: SRT6223plus
MÁY ĐO ĐỘ NHÁM BỀ MẶT PHUN CÁT SRT-6223 PLUS
Máy đo độ nhám SRT-6223 plus, Thiết bị đo độ nhám cầm tay SRT6223 plus
Thiết bị đo độ nhám bề mặt phun cát SRT-6223 Plus
Model: SRT-6223 Plus
Hãng sx: LANDTEK – Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Ứng dụng máy đo độ nhám Landtek SRT-6223
- Máy đo độ nhám SRT-6223 plus có ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực đo lường, trước khi đo phải làm sạch bề mặt, đảm bảo việc chuẩn bị bề mặt đúng tối ưu hóa hiệu suất của lớp phủ và sử dụng vật liệu. SRT-6223 plus được dùng phổ biến trong các ngày sản xuất ô tô, gia công cơ khí, giấy, đóng tàu,... Ngoài ra, sản phẩm cũng thích hợp để dùng cho các phòng thí nghiệm và sử dụng trong điều kiện thực tế khắc nghiệt.
Tính năng máy đo độ nhám bề mặt phun cát SRT-6223 plus:
- Máy đo độ nhám bề mặt phun cát SRT-6223 plus được sử dụng trong các ngành công nghiệp yêu cầu độ nhám bề mặt như phun bắn và phun cát, in, phun và chống ăn mòn.
- Các thông số tương ứng được tính toán theo các điều kiện đo đã chọn và tất cả các thông số đo được hiển thị rõ ràng trên màn hình LCD.
+ Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM D 4417-B, IMO MSC.215 (82), SANS 5772, US Navy NSI 009-32, US Navy PP | 63101-000. Phương pháp thử nghiệm có thể đo trực tiếp chiều cao của đáy thung lũng đỉnh của bề mặt.
+ Bút cảm ứng sắc nét tích hợp của thiết bị cảm nhận được độ nhám của bề mặt đo.
+ Độ nhám của bề mặt được đo của phôi gây ra sự dịch chuyển của bút stylus, làm thay đổi độ tự cảm của cuộn dây điện cảm của cảm biến, do đó tạo ra tín hiệu tương tự tỷ lệ với độ nhám bề mặt đo được ở đầu ra của bộ chỉnh lưu nhạy pha.
+ Tín hiệu đi vào hệ thống thu thập dữ liệu sau khi khuếch đại và chuyển đổi mức, và chip DSP thực hiện lọc kỹ thuật số và tính toán tham số trên dữ liệu thu thập được.
+ Cảm biến cảm ứng độ chính xác cao.
+ Thiết kế tích hợp, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ và dễ sử dụng.
+ Với chức năng tự động tắt máy.
+ Với chức năng chuyển đổi hệ mét.
+ Với chức năng tính trung bình.
+ Thiết kế chia tách có tính cơ động cao.
+ Sử dụng đầu ra cáp dữ liệu USB, giao tiếp với PC; cung cấp tùy chọn đầu ra dữ liệu Bluetooth.
Nguyên lý của máy đo độ nhám bề mặt:
- Khi đo độ nhám bề mặt của phôi, cảm biến được đặt trên bề mặt được đo của phôi và cơ cấu dẫn động bên trong của thiết bị điều khiển cảm biến trượt dọc theo bề mặt được đo với tốc độ không đổi.
- Cảm biến sẽ cảm nhận độ nhám bề mặt đo được thông qua bút stylus sắc nét được tích hợp sẵn. Độ nhám của bề mặt được đo của phôi gây ra sự dịch chuyển của bút stylus, làm thay đổi độ tự cảm của cuộn dây cảm ứng của cảm biến, do đó tạo ra tín hiệu tương tự tỷ lệ với độ nhám bề mặt đo được ở đầu ra của bộ chỉnh lưu nhạy pha.
- Tín hiệu này đi Sau khi khuếch đại và chuyển đổi mức, nó sẽ đi vào hệ thống thu thập dữ liệu, chip DSP thực hiện lọc kỹ thuật số và tính toán tham số trên dữ liệu thu thập được, kết quả đo được hiển thị trên màn hình LCD, đồng thời có thể giao tiếp với PC để thực hiện phân tích và in dữ liệu.

Thông số kỹ thuật máy đo độ nhám bề mặt phun cát SRT-6223 plus:
- Màn hình: Màn hình LCD 4 chữ số
- Dải đo: 0 ~ 800 µm
- Độ phân giải: 0,1µm (khi giá trị đo được <100 µm) 1µm (khi giá trị đo ≥100 µm)
- Độ chính xác: ± 5% hoặc ± 5µm
- Giữ kết quả
- Tự động tắt
- Chỉ báo điện áp pin
- Cảnh báo điện áp thấp
- Điều kiện làm việc
- Nhiệt độ: 0 ~ 50 ° C
- Độ ẩm: <90% RH
- Nguồn: 4 Pin AAA
- Kích thước: 126x65x28 mm
- Trọng lượng: 280g (không có pin)
- Cung cấp bao gồm: Máy chính, Đầu dò, Mẫu độ nhám chuẩn, Hộp đựng, Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh, Tiếng Việt, Video
- Giấy chứng nhận chất lượng và xuất xứ: CO, CQ
- Phụ kiện tùy chọn:
+ Phần mềm và đường kết nối RS-232
+ Bộ điều hợp Bluetooth và phần mềm
Model: SRT-6223
MÁY ĐO ĐỘ NHÁM CẦM TAY SRT-6223
Máy đo độ nhám SRT-6223, Thiết bị đo độ nhám cầ tay SRT6223
Model: SRT-6223
Hãng sx: LANDTEK – Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy đo độ nhám Landtek SRT-6223 là thiết bị kỹ thuật số này cầm tay để đo nhanh và chính xác độ nhẵn bề mặt của vật liệu. Sử dụng máy đo độ nhám cho phép người dùng kiểm tra được các yếu tố như độ bám dính, độ che phủ và khối lượng tổng thể của lớp phủ trên bề mặt sản phẩm.
Ứng dụng máy đo độ nhám Landtek SRT-6223
- Máy đo độ nhám SRT-6223 có ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực đo lường, trước khi đo phải làm sạch bề mặt, đảm bảo việc chuẩn bị bề mặt đúng tối ưu hóa hiệu suất của lớp phủ và sử dụng vật liệu. SRT-6223 được dùng phổ biến trong các ngày sản xuất ô tô, gia công cơ khí, giấy, đóng tàu,... Ngoài ra, sản phẩm cũng thích hợp để dùng cho các phòng thí nghiệm và sử dụng trong điều kiện thực tế khắc nghiệt.
Đặc điểm nổi bật máy đo độ nhám cầm tay SRT-6223
- Màn hình hiển thị 4 chữ số, rõ ràng tránh đọc sai kết quả.
- Tính năng tắt thủ công hoặc tự động tắt nguồn khi không sử dụng để tiết kiệm năng lượng.
- Dễ dàng cài đặt các chế độ đo, chuyển đổi đơn vị đo nhanh chóng
- SRT-6223 có thể giao tiếp với máy tính để ghi chép, in ấn và phân tích bằng phần mềm tùy chọn và cáp giao diện RS232.
- Tích hợp USB adapter và giao diện Bluetooth cũng có thể được sử dụng.
- Máy có phạm vi đo từ 0 µm đến 800 µm (0 mils đến 30 mils)
- Độ chính xác: ± 5% hoặc ± 5 µm
- Dễ dàng chuyển đổi hệ mét / Imperial.
- Với chức năng tính trung bình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO ĐỘ NHÁM CẦM TAY SRT-6223
- Màn hình: LCD
- Phạm vi: 0~800 µm/29.5 mils
- Độ chính xác: ± 5% hoặc ± 5 µm, (tùy theo giá trị nào lớn hơn)
- Độ phân giải: 0.1 µm/1 µm; 0,1mils
- Nguyên tắc: Loại cảm ứng
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 0 ~ 50ºC; Độ ẩm: <80% rh
- Cung cấp năng lượng: Pin 4x1,5V AAA (UM-4)
- Kích thước: 162x65x28 mm
- Cân nặng: 280g
Model: GD-2430A
Thiết bị xác định nhiệt độ đông đặc GD-2430A
Máy kiểm tra điểm đóng băng GD-2430A
Model: GD-2430A
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Giới thiệu thiết bị xác định nhiệt độ đông đặc GD-2430A:
- Máy kiểm tra điểm đóng băng được thiết kế và chế tạo theo Tiêu chuẩn công nghiệp của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa GB / T 2430, SH / T0090-1991 (2000), ASTM D1177, D2386 Phương pháp thử tiêu chuẩn cho điểm đông đặc của chất làm mát động cơ.
- Thiết bị có thể được sử dụng để kiểm tra điểm đóng băng của chất làm mát động cơ và chất lỏng ngưng tụ.
Thông số kỹ thuật máy kiểm tra điểm đóng băng GD-2430A:
- Nguồn cấp: AC 220 V ± 10%, 50 Hz;
- Phòng tắm làm việc: Đôi dewar
- Phạm vi điểm đóng băng: -54 0C - 2 0C.
- Nhiệt độ đo bể lạnh: -100 0C - 50 0C
- Nhiệt độ đo mẫu: -100 0C - 50 0C
- Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ: ± 0,1 ℃
- Hệ thống tủ lạnh: Máy nén tủ lạnh nhập khẩu thác nước
- Sức mạnh của làm lạnh: 800W
- Sức mạnh sưởi ấm: 400W
- Chất lỏng ngưng tụ khuấy: Khuấy điện. công suất là 10W, 1200r / phút.
- Khuấy mẫu: Khuấy cơ học là 60 vòng / phút.
- Nhiệt độ môi trường: ≤ (25 ~ 35) ℃.
- Độ ẩm tương đối: ≤80%
- Kích thước: 760mm × 460mm × 630mm
- Tiêu thụ điện năng tối đa: 2000 W
Model: YS4560
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Kích thước ảnh tích hợp cầu: 48mm
Nguồn sáng: kết hợp nguồn sáng đèn LED, nguồn sáng UV
Chế độ đo quang phổ: Concave Grating
Bộ cảm biến: Bộ cảm biến hình ảnh CMOS mảng kép 256 yếu tố hình ảnh
Dải chiều dài bước sóng: 400~700nm
Bước sóng: 10nm
Nửa băng thông: 10nm
Dải phản xạ: 0~200%
Đo góc mở: MAV:Φ8mm/Φ10mm;SAV:Φ4mm/Φ5mm
Nguồn: pin Li-ion. 5000 phép đo trong 8 giờ
Kích thước: L*W*H=184*77*105mm
Trọng lượng: khoảng 600g
Tuổi thọ nguồn sáng: 5 năm, hơn 3 nghìn phép đo
Hiển thị dữ liệu: màn hình TFT màu LCD 3.5-inch, Màn hình cảm ứng dung tính
Cổng dữ liệu: USB, Bluetooth 4.0
Lưu trữ dữ liệu: tiêu chuẩn 1000 Pcs, mẫu 30000 Pcs
Môi trường hoạt động: 0~40℃, 0~85%RH (không ngưng tụ), độ cao trên mực nước biển< 2000m
Môi trường bảo quản: -20~50℃, 0~85%RH (không ngưng tụ)
Standard Accessory: Power Adapter, USB Cable, Built-in li-ion battery, User Manual, software(download from the website)White and Black Calibration Board, Protective Cover
Optional Accessory: Micro Printer, Powder Test Box, Universal test components, Locating Plate
Model: CT-10L
MÁY ĐO ĐỘ DÀY LỚP PHỦ 10.000 MICRO CT-10L
Máy đo chiều dày lớp phủ sơn mạ CT-10L Laserline
Model: CT-10L (Đầu dò rời)
Máy đáp ứng các tiêu chuẩn: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB/T 4956-2003, 4957-2003, JJG-818-2005
Hãng sx: Laserline – Đức
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 -0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Máy đo độ dày lớp phủ CT-10L Laserline 10.000 Micron
- Máy đo độ dầy lớp phủ CT10L được dùng để đo độ dầy lớp phủ không từ tính không dẫn điện như sơn, men, chrome và lớp mạ lớp phủ anot ( anode ) trên nền kim loại màu.
Tính năng máy đo chiều dày lớp phủ sơn mạ CT-10L Laserline
- Hiển thị giá trị trung bình, giá trị Min/Max và độ lệch chuẩn
- Có thể đặt cảnh báo giới hạn vượt ngưỡng đo cho phép
- Bộ nhớ 2000 giá trị đo có thể đọc và xóa
- Dễ dàng hiệu chuẩn 0 và hiệu chuẩn đa điểm
- Kết nối với máy tính qua USB và tải dữ liệu đo trong máy
- Tự động phát hiện vật liệu nền
- Tùy chọn đơn vị đo: um, mm và mils

Thông số kỹ thuật máy đo chiều dày lớp phủ sơn mạ CT-10L Laserline:
- Khoảng đo: 0-10000um
- Độ chính xác: ±(2%+1um)
- Độ phân giải: 0~99.9um(0.1m), others(1um)
- Bộ nhớ: 2000 giá trị đo
- Kết nôi máy tính: USB
- Nhiệt độ hoạt động: -10 to 60℃
- Certificate and standard: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB/T 4956-2003, 4957-2003
- Nguồn: 2 pin AAA 1.5v
- Kích thước/Khối lượng: 158 x 68 x 34mm/170g
Cung cấp máy đo chiều dày lớp phủ sơn mạ CT-10L Laserline bao gồm:
- Máy đo CT10L Và đầu dò (Khoảng đo: 0-10000um)
- Tấm hiệu chuẩn (1 miếng vật liệu nền sắt, 5 tấm phin chuẩn)
- USB kết nối, phần mềm
- Pin và hướng dẫn sử dụng
- Hộp đựng máy.
- Bảo hành 01 năm cho máy.
Model: CLM-200H
MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ MÀU SẮC ÁNH SÁNG CLM-200H
Máy đo nhiệt độ màu CLM-200H
Color Temperature Chroma Meter CLM-200H
Model: CLM-200H
Hãng sản xuất: Nicety – Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985 92 496769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy đo nhiệt độ màu CLM-200H có thể đo nhiệt độ màu, độ sáng, màu sắc ánh sáng, độ tinh khiết, quang thông, RGB và bước sóng của các nguồn sáng khác nhau. Nó dùng chuyên dụng cho các nguồn sáng đèn LEB, OLED và các đạng điện phát quang hữu cơ khác (EL)
- Máy dử dụng các cảm biến song song chặt chẽ và các chức năng so khớp màu theo tiêu chuẩn ủy ban quốc tế về chiếu sáng (CIE) quy định. Khi xác định độ chính xác của hệ thống chiếu sáng LE ,các phép đo nhiệt độ màu là đặt biệt quan trọng. Tùy thuộc vào ứng dụng và thiết bị đang sử dụng ,kết quả được hiển thị thông qua các ký hiệu màu sắc khác nhau.
- Máy đo nhiệt độ màu CLM-200H được thiết kế để trở thành một công cụ hiệu quả cao để đo nhiệt độ màu của đèn LED trắng, một nhiệm vụ rất khó khăn trước đây. CLM-200H có thể làm được điều này nhờ khả năng đo màu sắc từ phosphor và cũng kiểm tra chất lượng ánh sáng đầu ra của đèn LED trắng được lắp ráp cuối cùng.
- Nếu bạn cần lắp đặt thiết bị trong một hệ thống kiểm tra hoặc sử dụng nó trong những phòng tối không dễ tiếp cận, đầu cảm biến có thể tách ra khỏi phần thân chính

Ứng dụng máy đo nhiệt độ màu CLM-200H
Một số ứng dụng đặc biệt thích hợp cho CLM-200 bao gồm
- Đánh giá sự phân bố ánh sáng của các mô-đun hoặc thiết bị chiếu sáng LED
- Sản xuất và điều chỉnh ánh sáng
- Phát triển và bảo trì bảng quảng cáo LED
- Bảo trì tủ xem màu
- Đo nguồn sáng máy chiếu
- Sử dụng thiết bị làm máy đo màu chụp ảnh.
Các tính năng máy đo nhiệt độ màu CLM-200H
- Di động, nhẹ, nhỏ gọn và cầm tay
- Đầu tiếp nhận có thể tháo rời
- Các phép đo đồng thời
- Lý tưởng cho đèn LED trắng
- Có thể được sử dụng để đo bất kỳ nguồn sáng nào
- Chức năng xếp hạng LED
- Chức năng hiệu chỉnh
- Truyền dữ liệu dễ dàng
- Tùy chọn điều khiển PC
Cung cấp bao gồm :
- Máy đo nhiệt độ màu CLM-200H
- Nắp chống bụi
- Bộ chuyển đồi nguồn
- Phần mềm + cáp USB
- Hướng dẫn sử dụng
- Bảo hành 1 năm
Model: EC-770X
MÁY ĐO CHIỀU DÀY LỚP PHỦ EC-770X YOWEXA
Máy đo độ dày lớp phủ EC-770X với đầu dò liền (0~5000um)
Thiết bị đo độ dày lớp sơn phủ, mạ phủ màn hình LCD EC-770X
Model: EC-770X
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Máy đo độ dày lớp phủ dải rộng EC-770X (0~5000um):
- Máy đo này có thể được sử dụng để đo độ dày lớp phủ không phá hủy đối với các lớp phủ không từ tính, ví dụ như sơn, men, crom trên thép, và các lớp phủ cách điện, ví dụ như sơn và lớp phủ anod hóa trên kim loại màu.
- Ứng dụng: Kiểm tra độ dày lớp phủ cho sơn ô tô, mạ điện, công nghệ bề mặt, lớp phủ chống ăn mòn đường ống, chống ăn mòn bề mặt thiết bị cơ khí, thiết bị hóa chất và kiểm soát chất lượng.
Tính năng và chức năng máy đo độ dày lớp phủ dải rộng EC-770X (0~5000um):
- Phạm vi đo 0~5000µm, độ chính xác ±2%±1µm
- Màn hình LCD 128*128 điểm ảnh
- Giao diện menu
- Màn hình LCD có thể xoay để dễ sử dụng
- Đèn LED báo động màu đỏ
- Màn hình LCD hiển thị giá trị trung bình, tối đa, tối thiểu và độ lệch chuẩn
- Người dùng có thể cài đặt giới hạn báo động
- Có thể lưu trữ, xem lại và xóa các kết quả đo
- Dễ dàng hiệu chuẩn điểm 0 và hỗ trợ hiệu chuẩn đa điểm
- Kết nối với máy tính qua USB và tải xuống kết quả đo
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Hỗ trợ tối đa 5 nhóm đo
- Tự động phát hiện loại vật liệu nền (F hoặc N)
- Đơn vị tùy chọn: µm, mm và mils
Thông số kỹ thuật máy đo độ dày lớp phủ dải rộng EC-770X (0~5000um):
- Mã sản phẩm: EC-770X
- Loại đầu dò: Fe, NFe
- Nguyên lý: Cảm ứng từ, Dòng điện xoáy
- Phạm vi: 0~5000µm
- Độ chính xác: ±(2%+1µm)
- Độ phân giải: 0~99.9µm (0.1µm), các phạm vi khác (1µm)
- Bộ nhớ lưu trữ kết quả đo: 2000
- Giao diện: USB
- Nguồn điện: Hai pin AAA 1.5V
- Môi trường hoạt động: -10 đến 50℃
- Môi trường bảo quản: -10 đến 60℃
- Chứng nhận và tiêu chuẩn: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB/T 4956-2003, 4957-2003
- Kích thước và trọng lượng: 113mm x 53mm x 24mm, 80g
Model: EC-770SE
MÁY ĐO CHIỀU DÀY LỚP PHỦ EC-770SE YOWEXA
Máy đo độ dày lớp phủ EC-770SE với đầu dò ngoài (0~2000um)
Thiết bị đo độ dày lớp sơn phủ, mạ phủ màn hình LCD EC-770SE
Model: EC-770SE
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Máy đo độ dày lớp phủ dải rộng EC-770SE với đầu dò ngoài:
- Máy đo này có thể được sử dụng để đo độ dày lớp phủ không phá hủy đối với các lớp phủ không từ tính, ví dụ như sơn, men, crom trên thép, và các lớp phủ cách điện, ví dụ như sơn và lớp phủ anod hóa trên kim loại màu.
- Ứng dụng: Kiểm tra độ dày lớp phủ cho sơn ô tô, mạ điện, công nghệ bề mặt, lớp phủ chống ăn mòn đường ống, chống ăn mòn bề mặt thiết bị cơ khí, hóa chất thiết bị và kiểm soát chất lượng.
Tính năng máy đo độ dày lớp phủ dải rộng EC-770SE với đầu dò ngoài:
- Đầu dò ngoài dài 1m
- Phạm vi 0~2000um, độ chính xác ±2%±1um
- Màn hình LCD 128*128 điểm ảnh
- Giao diện menu
- Màn hình LCD có thể xoay để dễ sử dụng
- Đèn LED đỏ báo động
- Màn hình LCD hiển thị giá trị trung bình, tối đa, tối thiểu và độ lệch chuẩn
- Người dùng có thể cài đặt giới hạn báo động
- Có thể lưu trữ, xem lại và xóa các kết quả đo
- Dễ dàng hiệu chuẩn điểm 0 và hỗ trợ hiệu chuẩn đa điểm
- Kết nối với máy tính qua USB và tải xuống kết quả đo
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Hỗ trợ tối đa 5 nhóm đo
- Tự động phát hiện loại vật liệu nền (F hoặc N)
- Đơn vị tùy chọn: um, mm và mils

Thông số kỹ thuật máy đo độ dày lớp phủ dải rộng EC-770SE (0~2000um):
- Mã sản phẩm: EC-770SE
- Loại đầu dò: Fe, NFe
- Nguyên lý: Cảm ứng từ, Dòng điện xoáy
- Phạm vi: 0~2000µm, Xem đầu dò tùy chọn
- Độ chính xác: ±(2%+1µm)
- Độ phân giải: 0~99.9µm (0.1µm), các phạm vi khác (1µm)
- Bộ nhớ lưu trữ kết quả đo: 2000
- Giao diện: USB
- Nguồn điện: Hai pin AAA 1.5V
- Môi trường hoạt động: -10 đến 50℃
- Môi trường bảo quản: -10 đến 60℃
- Chứng nhận và tiêu chuẩn: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB/T 4956-2003, 4957-2003
- Kích thước và trọng lượng: 113mm x 53mm x 24mm, 80g
Model: EC-770S
MÁY ĐO CHIỀU DÀY LỚP PHỦ EC-770S YOWEXA
Máy đo độ dày lớp phủ EC-770E với đầu dò liền (0~2000um)
Thiết bị đo độ dày lớp sơn phủ, mạ phủ màn hình LCD EC-770S
Model: EC-770S
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Máy đo độ dày lớp phủ độ chính xác cao EC-770S:
- Các máy đo này có thể được sử dụng để đo độ dày lớp phủ không phá hủy đối với các lớp phủ không từ tính, ví dụ như sơn, men, crom trên thép, và các lớp phủ cách điện, ví dụ như sơn và lớp phủ anod hóa trên kim loại màu.
- Kiểm tra độ dày lớp phủ cho sơn ô tô, mạ điện, công nghệ bề mặt, lớp phủ chống ăn mòn đường ống, chống ăn mòn bề mặt thiết bị cơ khí, thiết bị hóa chất và kiểm soát chất lượng.
Tính năng và Chức năng máy đo độ dày lớp phủ độ chính xác cao EC-770S:
- Phạm vi 0~2000µm, độ chính xác ±2%±1µm
- Màn hình LCD 128*128 điểm ảnh
- Giao diện menu
- Màn hình LCD có thể xoay để dễ sử dụng
- Đèn LED báo động màu đỏ
- Màn hình LCD hiển thị giá trị trung bình, tối đa, tối thiểu và độ lệch chuẩn
- Người dùng có thể cài đặt giới hạn báo động
- Có thể lưu trữ, xem lại và xóa các kết quả đo
- Dễ dàng hiệu chuẩn điểm 0 và hỗ trợ hiệu chuẩn đa điểm
- Kết nối với máy tính qua USB và tải xuống kết quả đo
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Hỗ trợ tối đa 5 nhóm đo
- Tự động phát hiện loại vật liệu nền (F hoặc N)
- Đơn vị tùy chọn: µm, mm và mils
Thông số kỹ thuật máy đo độ dày lớp phủ độ chính xác cao EC-770S:
- Mã sản phẩm: EC-770S
- Loại đầu dò: Fe, NFe
- Nguyên lý: Cảm ứng từ, Dòng điện xoáy
- Phạm vi: 0~2000µm
- Độ chính xác: ±(2%+1µm)
- Độ phân giải: 0~99.9µm (0.1µm), khác (1µm)
- Bộ nhớ lưu trữ: 2000
- Giao diện: USB
- Nguồn điện: Hai pin AAA 1.5V
- Môi trường hoạt động: -10 đến 50℃
- Môi trường bảo quản: -10 đến 60℃
- Chứng nhận và tiêu chuẩn: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB/T 4956-2003, 4957-2003
- Kích thước và trọng lượng: 113mm x 53mm x 24mm, 80g
Model:
MÁY ĐO CHIỀU DÀY LỚP PHỦ EC-770 YOWEXA
Máy đo độ dầy lớp sơn phủ EC-770 YOWEXA
Model: EC-770
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 -0985 926769
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy đo độ dầy lớp phủ EC-770 được dùng để đo độ dầy lớp phủ không từ tính không dẫn điện như sơn, men, chrome và lớp mạ lớp phủ anot (anode) trên nền kim loại màu.
Màn hình LCD ma trận điểm 128 * 128, hoạt động menu tiêu chuẩn
- Hai chế độ đo: đơn và liên tục
- Hai chế độ nhóm: trực tiếp (DIR) và chung (GEN), các số đọc sẽ bị mất khi tắt nguồn ở chế độ trực tiếp và không bị mất ở chế độ chung.
- Bộ nhớ Lưu trữ 2000 giá trị đo.Có thể lưu trữ 80 bài đọc cho mỗi nhóm
- Hiệu chuẩn điểm 0 và hiệu chuẩn đa điểm (lên đến 4 điểm) cho mỗi nhóm
- Người dùng có thể nhớ lại, xóa các bài đọc được chỉ định hoặc xóa các bài đọc nhóm
- Hiển thị thống kê: trung bình, tối thiểu, tối đa và tiêu chuẩn độ lệch
- Ba chế độ thăm dò: tự động, từ tính và dòng điện xoáy
- Người dùng có thể đặt giới hạn cảnh báo cao hoặc thấp cho từng nhóm
- Tự động tắt nguồn
- Giao diện USB để truyền dữ liệu
- Pin yếu và chỉ báo lỗi
Thông số kỹ thuật Máy đo độ dầy lớp phủ EC-770:
- Cảm biến: F-Probe & N-Probe
- Nguyên tắc đo lường: Cảm ứng từ & Dòng điện xoáy
- Dải đo: 0 đến 2000 um
- Độ chính xác: ± (2,5% + 1 um)
- Độ phân giải: 0 ~ 99,9um (0,1um), các loại khác (1um)
- Bộ nhớ đọc: 2000 lần đọc cho EC-770S
- Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn một điểm đến bốn điểm, hiệu chuẩn điểm 0
- Lưu trữ dữ liệu: Một nhóm trực tiếp (các bài đọc không được lưu vào bộ nhớ) / Bốn nhóm chung (các bài đọc sẽ được lưu trữ tự động) LƯU Ý: mỗi nhóm có thống kê riêng, cài đặt giới hạn cảnh báo và hiệu chuẩn
- Hiển thị : Số lần đo, trung bình, tối thiểu, tối đa và độ lệch chuẩn
- Tùy chọn đơn vị đo: um, mm và mils
- Cài đặt cảnh báo: Người dùng có thể đặt giới hạn báo động cao / thấp; Biểu tượng báo động hiển thị trên màn hình LCD khi vượt quá giới hạn
- Bán kính cong tối thiểu Lồi: 1,5 mm
- Phần lõm bán kính cong tối thiểu: 25 mm
- Khu vực đo tối thiểu: Đường kính 6 mm
- Độ dày tối thiểu của chất nền: Đầu dò F: 0,5 mm (0,02 "); Đầu dò N: 0,3 mm (0,012")
- Giao diện máy tính: Tải xuống dữ liệu qua USB
- Nguồn cấp: Hai pin AAA 1,5 V
- Môi trường hoạt động : Nhiệt độ: -10 đến 50 ℃
- Môi trường lưu trữ: Nhiệt độ: -10 đến 60 °C
- Chứng nhận tiêu chuẩn: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB / T 4956-2003, 4957-2003
- Kích thước: 113x53x24mm, 80g, ABS
- Cung cấp bao gồm: Máy đo độ dầy lớp phủ EC-770S, cáp USB, Pin, hộp đựng
Model: EC-770
Máy đo độ dày lớp phủ yowexa EC-770 EC-770S EC-770E EC-770SE EC-770X
Máy đo độ dầy lớp sơn phủ EC-770 YOWEXA
Model: EC-770
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Model: EKOMILK-ULTRA
Máy phân tích sữa
Model: EKOMILK-ULTRA
Hãng Bulteh 2000 - Bulgaria
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0931.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Máy phân tích sữa đa thông số mạnh mẽ, đáng tin cậy, tự động dựa trên công nghệ siêu âm;
Kiểm tra nhanh chất béo, chất rắn không béo, tỷ trọng, nước bổ sung Điểm đóng băng, pH, nhiệt độ, độ axit chuẩn độ, độ dẫn điện, đường Lactose và kênh kem sữa
Tính năng
Thông số kỹ thuật
Tùy chọn
Model: Flowatch
Máy đo lưu tốc dòng chảy Flowatch
Model: Flowatch
Nhà sản xuất: JDC - Thụy Sỹ
Xuất xứ: Thụy Sỹ

Thông số kỹ thuật:
- Khoảng đo lưu tốc dòng chảy:
0,2 đến 32 + mph;
0,3 đến 51 + km/h
-22°F đến 122°F;
-30°C đến 50°C
- Các đơn vị đo: km/h;m/s; knot;mph (dặm/giờ);fps (feet/giây)
- Độ phân giải: 0,1 đơn vị; 0,1°F; 0,1°C
- Độ chính xác: ±2%; ±1°F; ± 0,5°C
- Đo tốc độ tức thì: gió hoặc nước, tốc độ tối đa và tốc độ trung bình
- Lựa chọn khoảng thời gian trung bình từ 3 giây đến 24 giờ
- Hiển thị: Màn hình đen trắng
- Máy có chế độ lưu giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
- Thiết bị có khả năng chống thấm
- Nổi trên mặt nước
- Nguồn: 2 pin AA
- Hộp bảo vệ làm bằng nhôm
- Túi xách cho tất cả các phần
- Kích thước: 2,5 x 2,5 x 6,1 inch, (65 x 65 x 155mm)
- Trọng lượng: 8,3oz (235g)
Cung cấp bao gồm:
- Máy hiển thị, cánh quạt đo không khí 25mm, cánh quạt đo trong nước 60mm, que nối, và túi xách bảo vệ
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt
Model: EASYFLOW
MÁY ĐO LƯU LƯỢNG DÒNG CHẢY EASYFLOW JDC
Máy đo lưu lượng, độ mặn, nhiệt độ dòng chảy EasyFlow
Thiết bị đo lưu lượng dòng chảy kênh hở EasyFlow JDC
Model: EasyFlow
Xuất xứ: JDC - Thụy Sỹ
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0983.49.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com , buiduyhuu@gmail.com
Con Easy Flow này nguyên bộ của nó bao gồm đầu đọc + cáp 10m là 70 triệu đã bao gồm VAT
- Máy đo lưu lượng EasyFlow nhỏ gọn và nhẹ, rất lý tưởng để đo lưu lượng trong dòng nước lớn hoặc dòng chảy dữ dội. Nó được thiết kế cho các chuyên gia. Có thể đo lưu lượng bằng phương pháp pha loãng chất đánh dấu trong vài phút.
- Máy đo lưu lượng dòng chảy EasyFlow rất tiện dụng và không thấm nước hoàn hảo, đồng thời được cung cấp kèm theo đầu dò độ dẫn với dây cáp dài 10 mét. Nó được cung cấp trong túi đeo vai và với 3 liều hiệu chuẩn, phần mềm EasyViewer, sách hướng dẫn nhanh và cáp giao tiếp USB.
- Phần mềm EasyViewer, được cung cấp cùng với thiết bị, cho phép tải xuống dữ liệu trên PC, trực quan hóa đường cong đo và hiệu chỉnh cuối cùng của phép tính lưu lượng. Rất hữu ích để xác minh chất lượng của phép đo bằng cách xem đường cong.
Giá: Liên hệ
Model:
Tủ sấy dược liệu, Tủ sấy hoa quả thực phẩm khô
Máy sấy thịt xông khói, xúc xích, thực phẩm khô và hoa quả tươi
Model: YLD-88
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Tủ sấy dược liệu, tủ sấy hoa quả thực phẩm khô, tủ sấy dược liệu công nghiệp 10 tầng là dòng máy sấy có nhiệt độ sấy cao từ 50 độ C và nhiệt độ sấy có thể lên đến 300 độ C.
- Máy sấy thịt xông khói, xúc xích, thực phẩm khô và hoa quả tươi đảm bảo những yêu cầu khắt khe về nhiệt độ và chu trình sấy phức tạp.
- Với bộ điều khiển thông minh tủ sấy công nghiệp sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với yêu cầu và chu trình sấy.
- Tủ sấy dược liệu 10 tầng được thiết kế với 10 khay chứa dược liệu bố trí trên các ngăn kéo để dễ dàng cho sản phẩm sấy vào và lấy sản phẩm sấy ra.
- Mỗi khay là một loại dược liệu nào đó
- Kích thước khay: 56cm x 59cm
- Kích thước trong (RxDxC): 60x56x120 Cm
- Kích thước ngoài (RxDxC): 63 x 83 x 165cm
- Nhiệt điều chỉnh: 50-300 độ
- Thời gian: 1 phút đến 10h
- Thiết kế vật liệu: Thép không gỉ
- Điện: 220V – 3000W
Tủ sấy dược liệu, Tủ sấy hoa quả thực phẩm khô
Máy sấy thịt xông khói, xúc xích, thực phẩm khô và hoa quả tươi
Model: YLD-88
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Tủ sấy dược liệu, tủ sấy hoa quả thực phẩm khô, tủ sấy dược liệu công nghiệp 10 tầng là dòng máy sấy có nhiệt độ sấy cao từ 50 độ C và nhiệt độ sấy có thể lên đến 300 độ C.
- Máy sấy thịt xông khói, xúc xích, thực phẩm khô và hoa quả tươi đảm bảo những yêu cầu khắt khe về nhiệt độ và chu trình sấy phức tạp.
- Với bộ điều khiển thông minh tủ sấy công nghiệp sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với yêu cầu và chu trình sấy.
- Tủ sấy dược liệu 5 tầng được thiết kế với 5 khay chứa dược liệu bố trí trên các ngăn kéo để dễ dàng cho sản phẩm sấy vào và lấy sản phẩm sấy ra.
- Mỗi khay là một loại dược liệu nào đó
- Kích thước khay: 45cm x 35cm
- Kích thước trong (RxDxC): 47x40x53 Cm
- Kích thước ngoài (RxDxC): 80 x 50 x 93cm
- Nhiệt điều chỉnh: 50-300 độ
- Thời gian: 1 phút đến 10h
- Thiết kế vật liệu: Thép không gỉ
- Điện: 220V – 3000W
Model: DFD-10
MÁY SẤY LẠNH ĐÔNG KHÔ 6 KHAY DFD-10
Máy sấy lạnh, máy sấy lạnh chân không, máy sấy đông khô, máy sấy thăng hoa, máy sấy đông trùng hạ thảo
Thiết bị sấy khô hoa quả, thực phẩm, nông sản, rau củ, tổ yến, sấy nấm và sấy khô đông trùng hạ thảo...
Model: DFD-10
Hãng SX: Foshan Dalle Technology Co., Ltd.
Giá LH: 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com

Máy sấy đông khô thương mại 6 khay
Model: DFD-10, Thực phẩm tươi mỗi mẻ: 10-12 KG, Không gian khay: 0,72m³
- Thiết bị sấy đông lạnh còn được gọi là máy sấy đông lạnh kiểu gia đình, máy sấy đông lạnh gia đình, là một máy sấy đông lạnh chân không nhỏ. Áp dụng cho gia đình, cửa hàng trực tuyến một lượng nhỏ sử dụng đông khô, Sử dụng phù hợp và phổ biến với trái cây, thịt, rau, thuốc thảo dược, dược liệu, tổ yến, nấm và đông trùng hạ thảo, các sản phẩm y tế… sấy đông khô.
- Máy sấy đông khô là một quá trình trong đó nước được lấy ra khỏi sản phẩm sau khi được đông lạnh và đặt trong môi trường chân không, cho phép nước đá thay đổi trực tiếp từ rắn sang hơi mà không qua pha lỏng. Quá trình này bao gồm ba quy trình riêng biệt, duy nhất và phụ thuộc lẫn nhau; đông lạnh, sấy sơ cấp (thăng hoa) và sấy thứ cấp (giải hấp).
Tính năng máy sấy đông khô DFD-10:
- Thiết kế nhỏ gọn tối ưu
- Lớp lót và khay bằng vật liệu SS304
- Máy nén chất lượng cao, ổn định và hiệu quả
- Bơm chân không thương hiệu nổi tiếng, tiếng ồn thấp và không có sương dầu
- Chương trình sấy thông minh tiên tiến, vận hành dễ dàng
- Hiệu suất khử nước cao, tiết kiệm năng lượng
- Hiển thị trạng thái thời gian thực
- Cửa sổ quan sát rõ ràng
Thông số kỹ thuật máy sấy đông khô chân không DFD-10
- Công suất sấy định mức: 10kg
- Kích thước khay: 232×520×20mm
- Số lượng khay: 6
- Diện tích sấy: 0,72㎡
- Áp suất chân không tối thiểu: 5Pa
- Nhiệt độ bẫy lạnh tối thiểu: -40℃
- Phương pháp điều khiển: Điều khiển kỹ thuật số
- Độ ồn: 60dB
- Công suất định mức: 2000W
- Điện áp định mức: 220-240V/50Hz
- Kích thước sản phẩm: 54*70*79,5cm
- Trọng lượng tịnh: 85kg
Model: DW-FW110
Tủ lạnh âm sâu -40 oC, 110 lít DW-FW110
Model: DW-FW110
Hãng sản xuất: Meling Cryogenics
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email:congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Hệ thống điều khiển Tủ lạnh âm sâu -40 oC, 110 lít DW-FW110:
- Bộ điều khiển nhiệt độ của bộ vi xử lý, nhiệt độ từ -10 độ C đến -40 độ C, có thể được đặt tự do, Hiển thị nhiệt độ kỹ thuật số.
- Trì hoãn bắt đầu và khoảng dừng an toàn giữa khởi động lại và bị chấm dứt.
- Báo động âm thanh / hình ảnh cho nhiệt độ cao hoặc thấp, lỗi hệ thống.
Thiết kế kết cấu Tủ lạnh âm sâu -40 oC, 110 lít DW-FW110:
- Kiểu ngực, thân ngoài là ván thép sơn SPCC, bên trong là thép không gỉ (DW-FW110 là nhôm bên trong).
- Cửa trên có khóa chìa khóa.
- Cách nhiệt tạo bọt 90mm.
- Một giỏ đơn vị làm bằng dây thép thuận tiện để lưu trữ vật phẩm.
- Bốn đơn vị Bánh để dễ dàng bàn giao.
- Hệ thống lạnh:
- Công tắc đóng băng nhanh để làm mát nhanh.
- Máy nén khí nổi tiếng chất lượng tốt và động cơ quạt EBM của Đức.
Thông số kỹ thuật tủ lạnh âm sâu -40 độ C, 110 lít DW-FW110:
- Dung tích (L): 110 lít.
- Kích thước bên ngoài (D * W * H) mm: 619x583x870.
- Kích thước bên trong (D * W * H) mm: 415x415x710.
- Nhiệt độ lưu trữ (℃): - 10 ~ - 40 ℃.
- Nguồn điện: 220V, 50/60Hz.
- Công suất: 260W.
- Trọng lượng (Nt): 34kg.
Model: L9
MÁY QUANG PHỔ UV-VIS 2 CHÙM TIA L9 INESA
Máy quang phổ, máy quang phổ UV-VIS, Máy quang phổ L9 Inesa, Máy quang phổ UV-Vis chùm tia kép L9 Inesa
Model: L9
Hãng SX: INESA - Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com

Chi tiết sản phẩm máy quang phổ UV-Vis chùm tia kép L9 Inesa:
- Máy quang phổ UV-Vis chùm tia kép L9 áp dụng băng tần quang học mới, có băng thông điều chỉnh 5 tốc độ, điều khiển chip ARM và xử lý dữ liệu, màn hình cảm ứng màu 8 inch hiển thị menu và đường cong quang phổ và có thể phân tích dữ liệu thử nghiệm quang phổ. Tương tác giữa người dùng và máy tính khá dễ dàng. Thiết bị có thể thực hiện các thao tác sau, bao gồm phép đo quang, phép đo quang phổ quét tự động, phân tích định lượng, phân tích động và phép đo đa bước sóng.
- Thiết bị này đóng vai trò là thiết bị cơ bản để kiểm soát chất lượng, đánh giá kỹ thuật và nghiên cứu khoa học, và có thể được sử dụng rộng rãi trong thử nghiệm độ nhạy, y học và sức khỏe, hóa sinh, giám sát môi trường, kiểm tra hàng hóa, hóa dầu và các lĩnh vực khác.
Các tính năng chính máy quang phổ UV-Vis chùm tia kép L9 Inesa:
- Nền tảng quang học mới, cho phép máy chủ có các đặc tính quang học tuyệt vời, hiệu suất đo, ánh sáng lạc và tiếng ồn thấp, độ chính xác và độ ổn định đo cao.
- Hệ thống lắp đặt đèn deuterium và vonfram độc đáo, giúp nguồn sáng tự động chuyển sang vị trí tốt nhất và cho phép người dùng vận hành thiết bị, thay thế nguồn sáng và bảo trì thiết bị thuận tiện, chính xác và an toàn hơn.
- Thiết kế phần cứng và phần mềm tinh vi, cung cấp cho thiết bị khả năng lưu trữ và xử lý dữ liệu quang phổ mạnh mẽ và thực hiện các chức năng sau, bao gồm quét tự động quang phổ đã đo, đo nhiều bước sóng (1-3 λ), đo động học, lắp đường cong 1-3, quang phổ đạo hàm 1-4, in và lưu trữ quang phổ và phân tích dữ liệu.
- Màn hình cảm ứng màu 8 inch, giao diện người dùng-máy tốt, dễ vận hành.
- Cổng giao tiếp USB.
Thông số kỹ thuật máy quang phổ UV-Vis chùm tia kép L9 Inesa:
- Quang trắc: Chùm tia đôi
- Loại máy đơn sắc: Czerny-Turner
- Độ dài tiêu cự: 200mm
- Mạng: 1600 vạch/mm
- Máy dò: Silicon Photocell
- Băng thông phổ: 0,5nm, 1nm, 2nm, 4nm, 5nm
- Cài đặt bước sóng: Màn hình cảm ứng màu 8 inch
- Phạm vi bước sóng: 190-1100nm
- Độ chính xác bước sóng: ± 0,3nm(thử nghiệm thực tế ± 0,2nm)
- Độ lặp lại bước sóng: ≤ 0,1nm
- Tốc độ quét: Nhanh-Trung bình-Chậm
- Ánh sáng lạc: ≤0,02%T (ở 220nm NaI, 360nm NaNo2)
- Phạm vi quang trắc:
0,0-200,0% T
-0,301-4,000 A
0,000-9999 C
- Độ chính xác quang trắc:
±0,3% T
±0,002 Abs (0-0,5A)
±0,004 Abs (0,5-1A)
- Độ lặp lại quang trắc:
≤0,15% T
0,001 Abs (0-0,5A)
0,002 Abs (0,5-1A)
- Đường cơ sở: ≤±0,0008 A(200-1090nm)
- Độ nhiễu: 100% (T) độ nhiễu ≤ 0,1% (T), 0% (T) độ nhiễu ≤ 0,02%(T)
- Độ trôi: ≤ 0,004 Abs/h (250nm và 500nm sau 2 giờ khởi động)
- Cổng COM: USB
- Nguồn sáng: Đèn Hamamatsu D2, Đèn halogen vonfram Osram
- Công suất: AC220V/50Hz, 200W
- Kích thước đóng gói: 730 x 630 x 450mm, Khối lượng: 42,5kg
Phụ kiện máy quang phổ UV-Vis chùm tia kép L9 Inesa tiêu chuẩn:
- Hướng dẫn sử dụng 1
- Cuvette thủy tinh 1cm 4 chiếc
- Cuvette thạch anh 1cm 2 chiếc
- Cáp nguồn 1
- Cầu chì 2 chiếc
- Giá đỡ cuvette 10mm
Phụ kiện máy quang phổ UV-Vis chùm tia kép L9 Inesa tùy chọn
- Phần mềm xử lý dữ liệu UV WIN8 Spectrum
- Máy in nhiệt
- Giá đỡ cuvette 100mm
- Giá đỡ cuvette 50mm
Model: BJPX-HT150
TỦ VI KHÍ HẬU, TỦ MÔI TRƯỜNG BIOBASE BJPX-HT
Tủ môi trường nhiệt độ độ ẩm, Tủ sinh trưởng thực vật, Tủ lão hóa, tủ lão hóa thuốc dược phẩm, Tủ lão hóa vật liệu
Model: BJPX-HT150, BJPX-HT200, BJPX-HT250, BJPX-HT300, BJPX-HT400
BJPX-HT150II, BJPX-HT200II, BJPX-HT250II, BJPX-HT300II, BJPX-HT400II
Hãng sản xuất: Biobase - Trung Quốc
Cung cấp đầy đủ CO,CQ và Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu
Giá LH: 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Đặc trưng Tủ môi trường nhiệt độ độ ẩm BJPX-HT:
- Đèn UV để khử trùng.
- Thời gian khởi động có thể được cài đặt trước.
- Bánh xe đa năng để di chuyển dễ dàng.
- Thiết kế cửa kép và niêm phong cửa từ.
- Kiểm soát nhiệt độ vi xử lý.
- Màn hình LED cho dòng BJPX-HT, màn hình LCD cho dòng BJPX-HTII.
- Môi chất lạnh không chứa CFC hiệu quả cao.
- Buồng làm việc sử dụng cấu trúc góc tròn, dễ làm sạch.
Chức năng an toàn:
- Bảo vệ quá nhiệt, báo động sự cố cảm biến nhiệt độ.
-Các thông số có thể được lưu tự động khi tắt nguồn hoặc lỗi hệ thống.
- Báo động mực nước cao và thấp. Tự động tắt sưởi khi mực nước thấp.
- Lưu ý: Vui lòng không để ở nhiệt độ thấp (≤20 ° C) trong thời gian dài (≥160 giờ).
Thông số kỹ thuật tủ môi trường nhiệt độ độ ẩm BJPX-HT:
- Phạm vi nhiệt độ: 0 ~ 65 ° C
- Độ giao động nhiệt độ: ± 1 ° C
- Độ ổn định / Tính đồng nhất nhiệt độ: ± 2 ° C
- Phạm vi Độ ẩm: 50 ~ 90% RH (± 5 ~ 8% RH)
- Loại khử trùng: Đèn UV
- Kệ, giá: 3 cái / có thể điều chỉnh
- Nguồn điện: AC110/220V±10%, 50/60Hz

Model: FP-25
LÒ NUNG 1000 ĐỘ FP-25, FP-40
Lò nung sợi gốm 1000 độ 1.92 lít model: FP-25
Lò nung sợi gốm 1000 độ 7.2 lít model: FP-40
Model: FP-25, Model: FP-40
SX tại: Trung Quốc
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Công dụng lò nung sợi gốm FP-25, FP-40:
- Sản phẩm phù hợp để phân tích nguyên tố, đo lường và tôi luyện thép kích thước nhỏ, ủ, ram, xử lý nhiệt và gia nhiệt trong phòng thí nghiệm, doanh nghiệp công nghiệp và khai thác, đơn vị nghiên cứu khoa học, cũng có thể được sử dụng để thiêu kết kim loại, đá, gốm, phân tích hòa tan của quá trình gia nhiệt ở nhiệt độ cao.
Đặc điểm lò nung sợi gốm FP-25, FP-40:
- Vỏ được làm bằng thép tấm cán nguội chất lượng cao, với bề mặt phun tĩnh điện…
- Thiết kế cửa độc đáo, vận hành cửa an toàn và dễ dàng, đảm bảo nhiệt độ cao bên trong không bị rò rỉ nhiệt.
- Phòng làm việc được làm bằng vật liệu cách nhiệt sợi gốm chất lượng cao, có đặc tính cách nhiệt tốt, tiết kiệm năng lượng và trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển.
- Hệ thống sưởi tự động dừng khi cửa mở, không có nhược điểm là nhiệt độ vượt quá mức.

Thông số kỹ thuật lò nung sợi gốm 1000 độ 1.92 lít model: FP-25
- Cài đặt thời gian: 0 - 9999 phút
- Cài đặt nhiệt độ Max: 1000 ℃
- Kích thước buồng làm việc: 200 x 120 x 80 mm
- Thể tích buồng làm việc: 1.92 lít
- Kích thước ngoài: 485 x 405 x 550 mm
- Công suất gia nhiệt: 2.5 Kw
- Điện áp: 220V/50HZ
- Khối lượng: 42kg

Thông số kỹ thuật lò nung sợi gốm 1000 độ 7.2 lít model: FP-40
- Cài đặt thời gian: 0 - 9999 phút
- Cài đặt nhiệt độ Max: 1000 ℃
- Kích thước buồng làm việc: 300 x 200 x 120 mm
- Thể tích buồng làm việc: 7.2 lít
- Kích thước ngoài: 590 x 490 x 600 mm
- Công suất gia nhiệt: 4 Kw
- Điện áp: 220V/50HZ
- Khối lượng: 60 kg
Model: GL-232
Máy chưng cất đa chức năng GL-232 (Phenol, Cyanua)
Bộ chưng cất đa năng GL-232, Thiết bị chưng cất đa năng GL-232
Model: GL-232
Thương hiệu: GLKRUI- Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Bộ chưng cất đa năng GL-232 được sử dụng chưng cất chất dễ bay hơi như phenol, xyanua, nitơ amoniac, nitơ Kjeldahl, nước trong dầu và các chất khác…
Tính năng của máy chưng cất đa chức năng GL-232:
- Sản phẩm thiết bị chưng cất tích hợp thông minh GL-232 được thiết kế theo dạng tích hợp đồng bộ, kết hợp các công nghệ tiên tiến như:
+ Điều khiển nhiệt độ thông minh.
+ Hẹn giờ kỹ thuật số tự động.
+ Điều chỉnh công suất linh hoạt (một vị trí, không cần chuyển nguồn).
+ Làm mát tuần hoàn bằng nước máy, và nhiều tính năng khác.
- Nhờ đó, thiết bị đạt được các mục tiêu về tính thẩm mỹ, tiện dụng, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
Máy chưng cất đa chức năng GL-232 trang bị:
– Màn hình cảm ứng hiển thị.
– Hệ thống điều khiển thông minh.
– Chức năng ghi nhớ thao tác (khi chưng cất lại, chỉ cần bật công tắc nguồn là thiết bị tự động tiếp tục quá trình trước đó).
– Hệ thống làm mát tuần hoàn bằng nước máy.
– Nhiệt độ và thời gian gia nhiệt có thể được thiết lập tự do.
– Thiết bị có khả năng tự động phát hiện nhiệt độ và thời gian chưng cất.
– Tự động dừng hoạt động khi quá trình hoàn tất, giúp vận hành thuận tiện và nhanh chóng.
Thiết bị này sử dụng phương pháp gia nhiệt bằng gốm hồng ngoại xa (far-infrared ceramic heating), có các đặc tính nổi bật sau:
– Chống nước tốt.
– Chống ăn mòn axit và kiềm.
– Cách điện mạnh, an toàn và đáng tin cậy.
– Tiết kiệm năng lượng và tiêu thụ điện thấp.
– Hiệu suất truyền nhiệt cao và độ bền tốt.
Thông số kỹ thuật thiết bị chưng cất đa năng GL-232:
- Chế độ hiển thị: Màn hình cảm ứng LCD IPS 8 inch, góc nhìn rộng toàn diện
- Điều khiển: Thuật toán PID
- Gia nhiệt: Gia nhiệt bằng gốm hồng ngoại
- Kiểm soát nhiệt độ: Điều khiển nhiệt độ tự động từng lỗ, dải nhiệt độ từ 50 - 400℃
- Điều khiển thời gian: 0 - 999 phút, có thể điều khiển từng lỗ riêng biệt
- Bộ phận gia nhiệt: 6 bộ gia nhiệt
- Bình chưng cất: Tiêu chuẩn: 500ml × 6
- Bình hứng dịch chưng cất: Tiêu chuẩn: 250ml × 6
- Công suất định mức: Công suất mỗi lỗ 400W, tổng công suất máy: 2400W
- Chế độ làm mát: Làm mát bằng tuần hoàn nước (Kết nối bên ngoài)
- Phụ kiện thủy tinh: Ống ngưng đặc biệt được thiết kế riêng, buồng chân không kép, tốc độ chưng cất nhanh và không bị hồi lưu
- Thời gian gia nhiệt: 10 - 20 phút
- Nguồn điện: 220V 50Hz
Model: BIOCANVAS-LF-SV5L
Hệ thống lên men tự động 5 lít BIOCANVAS-LF-SV5L
Thiết bị lên men, hệ thống lên men tự động, máy lên men tự động.
Model: BIOCANVAS-LF-SV5L.
Hãng sản xuất: CENTRION – HÀN QUỐC.
Xuất xứ: Hàn Quốc.
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
- Hệ thống lên men tự động 5 lít BIOCANVAS-LF-SV5L được thiết kế để xử lý dễ dàng các phép thí nghiệm nuôi cấy mô tế bào.
- Hoạt động đơn giản, cung cấp hệ thống hoàn chỉnh và giao diện thân thiện người dùng.

- Dễ dàng vận hành bằng cách chạm ngón tay, trước khi tiến hành thí nghiệm lên men, dễ dàng hiệu chỉnh cảm biến pH, DO, nhiệt độ, foam bằng cách sử dụng màn hình điều khiển chính.
- Chức năng đặc biệt bao gồm lập trình các hoạt động nuôi cấy khác nhau để kiểm soát.
- Sản phẩm được thiết kế cho các thí nghiệm và ứng dụng nuôi cấy khác nhau, bộ điều khiển màn hình cảm ứng hoạt động dễ dàng và thiết kế nhỏ gọn chỉ chiếm một không gian nhỏ, ngay cả một không gian thí nghiệm nhỏ có thể được sử dụng hiệu quả.
- Hệ thống lên men CENTRION có thể kết nối với bất kỳ máy tính nào để ghi và kiểm soát thời gian thực bên trong bình và hệ thống chẩn đoán thông minh tự động để duy trì quá trình lên men.
- Dễ dàng kiểm soát thiết bị bên ngoài bằng bộ điều khiển lên men (máy phân tích O₂ / CO2 gasmixer, cân bằng, cấp độ , máy bơm bên ngoài, máy in analog).
Hệ thống kiểm soát vi xử lý sử dụng dữ liệu phần mềm truyền thông song song Đăng nhập, điều khiển từ xa, bao gồm kiểm soát tích hợp.
- Cánh khuấy, nhiệt độ, pH, DO, ORP, O2, Antifoam, MFC, bơm nạp, GasMix và các thông số bổ sung như tín hiệu analog có thể được điều khiển thông qua nhiều loại khác nhau.
- Tín hiệu 4 Gas có sẵn để gửi tín hiệu điều khiển đến bộ điều khiển trực tiếp 4 gas từ hệ thống điều khiển chính.
- Chức năng nguồn cấp dữ liệu được liên kết với DO Cascade và nuôi cấy của một loạt các điều kiện có thể được áp dụng cho các chương trình kiểm soát liên kết.
- Cổng xuất dữ liệu: Giao diện USB, Một máy tính cá nhân có thể giám sát và quản lý tất cả dữ liệu thông qua mạng, ngay cả với mỗi bộ điều khiển. (1ch ~ 6ch)
- Các bình có sẵn trong một phạm vi rộng, tổng thể tích: 1.5 đến 15 lít.
- Các bình lên men có thể dễ dàng tháo rời.
- Có vỏ bảo vệ cho bình đơn/đôi và có thể được dùng để lựa chọn động cơ.
Hệ thống lên men tự động 5 lít BIOCANVAS-LF-SV5L có thông số chi tiết như sau:
* Bộ điều khiển:
- Màn hình hiển thị cảm ứng LCD, rộng 7inch.
- CPU ARM9 32 bit, 168MHZ.
- Bộ nhớ chính: RAM 8 MB.
- Bộ nhớ phụ: Bộ nhớ flash 64 MB, Bộ nhớ thẻ SD 8GB để ghi dữ liệu.
- Bộ điều khiển chính với các thông số pH / DO / Temp / Foam.
- Có thể thêm các thông số như ORP / O2 / CO2 / OD / Áp suất / MFM2 (Tùy chọn thêm).
- Phần mềm cho hệ thống điều khiển, Chương trình BIOCANVAS ver 1.0.
- Thu thập dữ liệu.
- Bộ nhớ flash: Tối đa. 100 dữ liệu.
- Hiển thị đồ họa thời gian thực / Kiểm tra dữ liệu thời gian thực thông qua bảng dữ liệu Excel trên PC.
* Bộ khuấy trộn:
- Motor drive: Động cơ AC Servo.
- Phạm vi khuấy trộn: 10 ~ 1500 rpm.
- Loại bình đơn.
- Dung tích bình phản ứng:
+ Tổng dung tích: 5 lít.
+ Dung tích làm việc: 3 lít.
- Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate và phần khung bên ngoài, phụ kiện làm bằng thép SUS316L.
* Bơm nhu động:
- 04 Bơm nhu động có chứng năng kiểm soát axit, bazo, foam và chất nền.
- Động cơ loại DC Motor: 6V DC-24V DC.
- Hiện hành ở tốc độ tối đa: 450mA.
- Nhiệt độ hoạt động tối đa xung quanh 50 độ C.
- Áp suất tối đa 1 bar.
- Cân nặng 125g.
- Tuổi thọ > 1000 giờ.
* Tấm gia nhiệt:
- Dùng để làm nóng bình phản ứng.
- Bật / tắt van điện từ tự động để tuần hoàn nước máy hoặc nước mát từ máy làm lạnh.
* Các thông số khác:
- PH:
+ Dải đo: 0.00 – 14.00 pH.
+ Độ chính xác: ±0.05.
+ Giá đỡ: 12Φ, SUS 316L.
+ Chiều dài Sensor: 220mm.
+ Có thể tiệt trùng được.
+ Cáp cảm biến pH có kết nối BNC.
+ Chiều dài cáp: 1m.
- DO:
+ Dải đo: 0 – 20.0 ppm hoặc 0.0 – 100.0 %.
+ Độ phân giải: 0.1 ppm hoặc 1%.
+ Độ chính xác: ±0.5 %.
+ Giá đỡ: 12Φ, SUS 316L.
+ Điện cực loại Polarographic.
+ Nhiệt độ tiệt trùng: 121°C trong vòng 30 phút.
+ Chiều dài Sensor: 220mm.
+ Cáp cảm biến pH có kết nối BNC.
+ Chiều dài cáp: 1m.
- Nhiệt độ:
+ Dải đo: 0 ~ 150°C.
+ Độ chính xác: ±0.2 %.
+ Chiều dài Sensor: 450mm.
+ Cảm biến đôi bằng gốm Pt100 với cáp gắn sẵn.
+ Nguyên lý đo loại điện trở tuyến tính.
+ Cáp cảm biến pH có kết nối BNC.
+ Chiều dài cáp: 1m.
- Anti Foam:
+ Điện cực loại Conductivity.
+ Chất liệu: SUS 316L/Teflon.
+ Chiều dài Sensor: 140 mm.
+ Chiều dài cáp: 1m.
- Bộ lọc khí:
+ Kích thước 0,2㎛, có thể dùng lại được.
+ Vật liệu của nguyên tố: PTFE.
+ Hiệu quả lọc: 99,9%.
+ Đường kính lỗ: 45mm.
+ Nhiệt độ khử trùng: 121 ℃ trong 30 phút.
- Máy nén khí:
+ Đầu vào: 38 W.
+ Lưu lượng khí: 43l/ Phút.
+ Điện áp: 220V, 50/60Hz.
+ Áp suất: 0,2 kgf/cm2.
- Chiller làm lạnh:
+ Phạm vi nhiệt độ: -25°C ~ + 150°C/ ±0.1°C.
+ Được tích hợp bộ điều khiển vi xử lý, RS232C.
+ Dung tích buồng: 8 lít.
+ Môi chất làm lạnh: R404A, không chứa CFC.
+ Điện áp: AC110V, 50/60Hz hoặc AC220V, 50/60Hz (1 Pha).
+ Kích thước (WxDxH): 483 x 563 x 850 mm.
- 01 Máy chính.
- 01 Bình đơn 5 lít.
- 01 Bộ kiểm soát và điều khiển (pH, DO, nhiệt độ, Foam).
- 01 Máy nén khí.
- 01 Chiller làm lạnh (tùy chọn).
- 01 Máy tính laptop (mua tại Việt Nam).
- Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ.
- Dây nguồn và tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ.
Model: SA-500A
Nồi hấp tiệt trùng nằm ngang 196 lít Sturdy SA-500A
Nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-500A (196 lít)
Model: SA-500A
Hãng sản xuất: STURDY / Xuất xứ: Đài Loan
Liên hệ: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69

Ứng dụng: Nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-500A (196 lít), kiểu nằm ngang chuyên dùng trong bệnh viện, trung tâm y khoa, phòng khám, phòng thí nghiệm nuôi cấy mô, nhà máy dược phẩm, thuốc thú y …
Đặc điểm nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-500A:
- Là nồi hấp tiệt trùng tự động buồng ngang, hình trụ
- Ứng dụng rộng khắp trong lĩnh vực y tế
- Hệ thống tạo hơi độc lập
- Hiển thị mức nước thấp (tùy chọn)
- Buồng tiệt trùng, hệ thống cửa, hệ thống tạo hơi bằng thép không rỉ.
- Thiếp kế buồng tiệt trùng có vách 2 lớp
- Có chương trình làm ấm trước
- Hệ thống kiểm soát: Hệ thống kiểm soát áp suất điện tử tự động
- Hiển thị nhiệt độ buồng hấp bằng đồng hồ
- Hiển thị áp suất buồng hấp và bình đun bằng đồng hồ
- Hiển thị chức năng các chương trình bằng LED- Hiển thị chức năng các chương trình bằng LED : Đèn nguồn, gia nhiệt, thêm nước, tiệt trùng, sấy khô và hoàn chỉnh chu kỳ làm việc
Thông số kỹ thuật của nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-500A
- Kiểu buồng hấp: Lồng ngang
- Dung tích buồng hấp: 196 lít
- Kích thước buồng Ø x sâu: 500 x 1000 (mm)
- Kích thước ngoài: 800 x 1800 x 1350 (mm)
- Công suất : 9 KW
- Buồng hấp bằng thép không gỉ #304
- Tiêu chuẩn thiết kế buồng hấp: ASME standard
- Nguồn điện: 230 1 pha hoặc 380V 3 pha, 50/60Hz
- Có thể cài đặt thời gian tiệt trùng từ 0 – 60 phút. Phù hợp tiệt trùng cho các mẫu (dụng cụ) có bọc ngoài hoặc không
- Áp suất tiệt trùng: 1.4 kgf/cm2 (1 kgf/cm2 = 0.98 bar = 14.2 psi ), khoảng 1260C
- Chức năng sấy khô tự động. Có thể cài đặt thời gian sấy khô từ 0 – 60 phút
- Đáp ứng tiêu chuẩn: CE 0575 PED, ISO 9001 và ISO 13485
- Chức năng an toàn:
+ Van an toàn áp suất: Cài đặt tới 1.8 kgf/cm2
+ Chức năng bảo vệ quá áp suất: 2 công tắc bảo vệ quá áp suất
+ Chức năng bảo vệ quá nhiệt
+ Cám biến mức nước bộ phận sinh hơi: Mức cao, mức thấp
+ Công tắc xả khẩn cấp
+ Hệ thống an toàn mạch điện
Cấu hình cung cấp nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-500A gồm:
- Nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-500A
- 1 khay đựng mẫu bằng thép không gỉ # 304 và 2 ống xem mức nước
- Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
- Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)
- Hướng dẫn sử dụng