Model:
Nồi hấp tiệt trùng loại ngang MEDSOURCE dung tích lớn
Hãng sản xuất: MEDSOURCE – Đài Loan
Xuất xứ: Đài Loan
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0983.49.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com
Dung tích 196 Lít
Model: TC-500A
Hãng sản xuất: Medsource - Đài Loan
Nước sản xuất: Đài Loan
Hàng có sẵn 1 chiếc, Mới 100%
Là một sản phẩm tiệt trùng có độ an toàn cao với độ ổn định tốt, phù hợp cho các bệnh viện, phòng khám hoặc các phòng thí nghiệm…Có thể sử dụng để tiệt trùng cho dụng cụ, đồ vải, thủy tinh hoặc chất lỏng…
Hệ thống được thiết kế 2 lớp thép không gỉ với 2 buồng hơi trong và ngoài giúp cho việc làm khô tốt hơn. Lớp bên ngoài sử dụng vật liệu cách nhiệt cho việc giữ nhiệt trong buồng hơi tốt và bên ngoài là lớp vỏ thép không gỉ 304 tạo vẻ đẹp thẩm mỹ cho máy mà vẫn giữ được nhiệt cho buồng hơi.
Cửa buồng bằng thép không gỉ với hình dạng kiểu vòng tròn hướng tâm giúp cho việc khóa và mở cửa dễ dàng mà vẫn không có sự rò rỉ trong quá trình hấp.
Tấm đệm cửa bằng Silicone có khả năng chịu nhiệt độ cao, độ bền cao và ít bị biến dạng.
1. Chức năng hút chân không được thực hiện trong khoảng thời gian ngắn.
2. Chức năng làm khô có thể loại bỏ hơi nước nhanh chóng.
3. Có thể chuyển đổi các chương trình hấp nhanh chóng dựa vào sự khác nhau của vật liệu hấp: (chương trình hấp đồ vải/ máy móc với chương trình hấp thủy tinh/chất lỏng). Khi hấp chất lỏng hãy chắc chắn các thành phần trong chất lỏng để tránh bị ăn mòn hoặc bị gỉ sét máy
4. Hệ thống cung cấp nước tự động: Hệ thống điều khiển điện được cung cấp để phát hiện mức nước và cung cấp nước tự động. Sử dụng hệ thống làm mềm nước trước khi sử dụng để vòng đời của máy được lâu dài.
1. Thiết bị tự động ngắt dòng điện cho bộ cung cấp nước, khi nước chảy ra ngoài hệ thống điều khiển sẽ tự động tắt nguồn cung cấp cho bộ nung.
2. Bộ kiếm soát áp suất, áp lực tối đa trong nồi hơi cho phép tới 2,2 ± 0,1 kg/cm2. Khi áp lực đạt tới giá trị cài đặt, bộ cung cấp nguồn cho bộ nung sẽ tự động tắt để làm giảm áp lực nồi hơi.
3. Van an toàn, khi áp lực nồi hơi đạt 2,8 kg/cm2, nó sẽ bắt đầu bốc hơi nhanh chóng và làm tang áp lực buồng hơi.
4. Khóa áp lực, khi mà áp lực tại buồng trong của nồi hơi vượt quá 0,2 kg/cm2, chốt áp lực sẽ tự động khóa lại và lúc này cửa sẽ không thể mở ra, hệ thống sẽ hoạt động an toàn.
5. Khóa an toàn hoặc lớp đệm cửa, Khi mà cửa được mở ra thì hơi nước từ lớp ngoài của buồng hơi sẽ không thể vào lớp trong của buồng hơi. Nó sẽ không thể hoạt động bình thường cho đến khi cửa được đóng lại.
1. Bộ hiển thị điện tử LED hiển thị thời gian làm việc tổng gồm thời gian hấp và thời gian làm khô trong khoảng từ 0 -99 phút.
2. Bộ hiên thị điện tử LED hiển thị giá trị nhiệt độ cài đặt để hấp và hiển thị giá trị nhiệt độ của buồng hấp trong. Giá trị nhiệt độ cao nhất có thể cài đặt được là 134ºC.
3. Đồng hồ đo áp suất của buồng hơi trong và ngoài trong quá trình hấp
4. Cửa buồng hấp dễ dàng sử dụng bằng chế độ quay.
Nhiệt độ hấp tối đa của hệ thống là 134ºC, giá trị áp suất đạt được của buồng hấp là 2,2kg/cm2.
Hệ thống nung với công suất cao được thực hiện trong vòng 20 phút với chế độ hấp sấy 121ºC và 15 phút với chế độ 132ºC.
Loại chức năng sấy tự động, và tự động cấp nước
Đặt mẫu tiệt trùng vào buồng hấp, đóng nắp buồng hấp, Cài đặt nhiệt độ và thời gian, bật công tắc nguồn/công tắc nguồn hoạt động, cung cấp nước tự động, gia nhiệt, tiệt trùng, xả hơi trong buồng hấp, sấy khô và kết thúc quá trình
- Van xả hơi ngoài tủ: có
- Van sấy trong tủ: Có
- Chức năng sấy: tự động
- Chức năng tiệt trùng: tự động
- Cảm biến trong buồng: không tích hợp
- Điều kiển nhiệt độ: Có
- Thời gian: 90phút x 2 chiếc
- Van an toàn: 1 chiếc
- Chức năng gia nhiệt ban đầu: có
- Cấp nước tự động (tích hợp sẵn)
- Sấy chân không (chuẩn bị chân không): không tích hợp
- Chức năng tiệt trùng thủy tinh và chất lỏng: Lựa chọn
- Xác định mực nước thấp/đóng ngắt: Có
- Điều khiển mực nước và bảo vệ: Có
- Khóa cửa an toàn bằng áp suất: Lựa chọn
- Buồng hấp bằng vật liệu tiêu chuẩn 304, vật liệu 316 khách lựa chọn
- Xe đẩy: lựa chọn
- Khay để mẫu thép không gỉ: 1 chiếc
- Thể tích khoang hấp: 196 Lít (500 x 1000 mm)
- Kích thước ngoài: LxWxH: 1350x660x1690mm
- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa: 132oC ± 2oC
- Áp suất vận hành tối đa: 2.0 kg/cm2 ± 0.1
- Công suất: 12 kW
- Nguồn điện: 380V; 50Hz; 3 pha
Các loại Model nồi hấp MEDSOURCE LOẠI NGANG
Nồi hấp tiệt trùng Model: TC - 615A - Kích thước buồng hấp ØxD mm: 600x1500 - dung tích 424 Lít
Nồi hấp tiệt trùng Model: TC - 612A - Kích thước buồng hấp ØxD mm: 600x1200 - dung tích 339 Lít
Nồi hấp tiệt trùng Model: TC - 600A - Kích thước buồng hấp ØxD mm: 600x1000 - dung tích 283 Lít
Nồi hấp tiệt trùng Model: TC - 500A - Kích thước buồng hấp ØxD mm: 500x1000 - dung tích 196 Lít
Nồi hấp tiệt trùng Model: TC - 459A - Kích thước buồng hấp ØxD mm: 450x900 - dung tích 143 Lít
Model:
MÁY ĐO ĐỘ ẨM GIẤY, BÌA CARTON JK-P10
MÁY ĐO ĐỘ ẨM BÊ TÔNG, TƯỜNG JK-C10
MÁY ĐO ĐỘ ẨM GỖ, GỖ ÉP JK-W10
MÁY ĐO ĐỘ ẨM VẢI, DA, SỢI, MAY MẶC JK-T10
MÁY ĐO ĐỘ ẨM THẠCH CAO JK-G10
MÁY ĐO ĐỘ ẨM XỐP, NHỰA JK-F10
Thiết bị đo độ ẩm, máy đo độ ẩm vật liệu
Model: JK-P10, JK-C10, JK-W10, JK-T10, JK-G10, JK-F10
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Nguyên lý máy đo độ ẩm dòng series JK áp dụng nguyên tắc của tần số cao, đó là thiết bị có tần số tự nhiên, đo độ ẩm của các vật liệu khác nhau, tần số truyền vào máy thông qua các cảm biến là khác nhau, và sự khác biệt giữa Hai tần số được chuyển đổi thành một dòng điện qua tần số dòng điện chuyển đổi. Nó sau đó được chuyển thành số liệu hiển thị kết quả ra màn hình.
- Máy đo độ ẩm giấy, bìa catton JK-P10: Có thể đo độ ẩm bìa các tông, giấy (bản sao giấy, Giấy Fax, giấy phủ, giấy in báo, tờ báo, giấy thải…), bột giấy…
- Máy đo độ ẩm bê tông, tường JK-C10: Nó có thể đo độ ẩm của tường, sàn nhà, tường gạch men, đá cẩm thạch, tấm thạch cao, bê tông…
- Máy đo độ ẩm gỗ JK-W10: Có thể đo độ ẩm gỗ, gỗ nội thất, gỗ sàn, cửa gỗ, ván gỗ, khối gỗ, gỗ gụ và các sản phẩm…
- Máy đo độ ẩm dệt, da, vải sợi, may mặc JK-T10: Có thể đo độ ẩm của da, sản phẩm da, vải, vải sợi, len, khăn, vải, da thật, da bò, da nhân tạo PU, chất liệu vải không dệt, quần áo, sợi…và các nguyên liệu dệt may.
- Máy đo độ ẩm thạch Cao JK-G10: có thể đo độ ẩm của thạch cao.
- Máy đo độ ẩm xốp, nhựa JK-F10: Có thể đo độ ẩm của xốp, nhựa.
Tính năng máy đo độ ẩm vật liệu JK:
- Đo nhanh và độ chính xác cao.
- Phạm vi đo rộng: 0-100%, hiệu suất ổn định và đáng tin cậy chỉ số.
- Kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ mang theo, dễ sử dụng.
- Đầu dò làm bằng thép không gỉ có độ bền cao. Thiết kế cong cho cả phẳng và cong vật liệu.
- Lựa chọn thang đo tương ứng, chỉ cần bấm đầu dò nhẹ trên bề mặt của vật liệu được thử nghiệm, và màn hình hiển thị kết quả đo.
Thông số máy đo độ ẩm vật liệu JK:
- Phạm vi đo lường: 0-100%
- Độ phân giải: 0.1%
- Thời gian đo: 1 giây
- Độ chính xác: 0.5%
- Quét độ sâu: 50mm
- Nguyên tắc làm việc: tần số cao sóng điện từ quét
- Môi trường sử dụng: -40 °C - 60 °C
- Nguồn điện: Pin 9 V
- Kích thước: 185 * 63 * 32 mm
- Trọng lượng: 200g
Model: Y571M
MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN MẦU VẢI DO MA SÁT Y571M
Máy thử độ bền màu do ma sát Y571M, Thiết bị kiểm tra độ bền màu vải Y571M
Máy kiểm tra độ bền màu của vải do cọ xát Y571M
Model: Y571M
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Công dụng máy kiểm tra độ bền màu Y571, độ bền màu của vải do cọ xát:
- Được sử dụng để chà bông, sợi hóa học, vải pha và các loại vải có màu khác và da tương ứng với vải bông trắng khô / ướt, sau đó sử dụng thẻ màu xám để đánh giá sự đổi màu của mẫu và độ nhuộm của vải bông trắng để lấy vải.
- Khả năng chống ma sát khô / ướt.
Tính năng thiết bị kiểm tra độ bền màu vải Y571M:
- Phạm vi cài đặt thời gian chuyển động: bộ đếm đặt trước điện tử, đặt tùy ý 1 - 9999.
- Áp suất đầu ma sát: 9N.
- Loại đầu ma sát: đầu ma sát hình chữ nhật cho vải nhung, đầu ma sát tròn cho các loại vải dệt khác.
- Tiêu chuẩn AATCC và ISO sử dụng vải bông trắng ma sát khác nhau.
- Kích thước đầu ma sát: hình chữ nhật 19 × 25mm hoặc tròn Φ16 mm.
- Kích thước vải ma sát: 50mm * 50mm cho đầu ma sát tròn, 25 * 100mm cho đầu ma sát hình chữ nhật.
- Kích thước mẫu: 50 x 140mm.
- Tốc độ ma sát pittông: 60 lần / phút
- Loại ma sát: ma sát điện
- Hành trình pittông: GB: 100 mm AATCC: 104mm
- Công suất động cơ: 40w
- Kích thước: 780 × 290 × 260mm
- Trọng lượng dụng cụ: khoảng 20Kg
Model: AATCC
MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN MẦU VẢI TỰ ĐỘNG AATCC
Thiết bị kiểm tra bền màu vải tự động AATCC
Crockmeter điện tử, Máy kiểm tra độ bền màu ma sát Crockmeter AATCC cho vải
Model: AATCC
Hãng SX: Donguan – Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Ứng dụng Crockmeter điện tử, Máy kiểm tra độ bền màu ma sát Crockmeter AATCC cho vải:
- Ứng dụng: Máy đo độ bền màu vải thích hợp để kiểm tra vải thuốc nhuộm sau khi cọ xát các vật liệu khác có thể được đo vải khô, vải ướt cọ xát độ bền màu.
- Máy kiểm tra Crock/Crock Meter, để xác định độ bền màu của vải khi chà xát khô hoặc ướt. Giá đỡ mẫu acrylic ghim đảm bảo lắp mẫu nhanh và lặp lại kết quả.
- Crockmeter Được trang bị bộ đếm điện tử được xác định trước cho các lần chà xát lên đến 999.999 lần.
- Nguyên lý máy đo độ bền màu điện tử, Máy đo độ bền màu ma sát AATCC cho vải
Ramp Crock (Kỹ thuật số/Động cơ) cung cấp chuyển động cọ xát qua lại mô phỏng hành động của ngón tay và cẳng tay người. Nó được sử dụng để xác định độ bền của vải nhuộm và in khi cọ xát khô và ướt.
- Ramp Crock (Kỹ thuật số, Động cơ) được thiết kế sao cho ngón tay có đường kính 16mm di chuyển qua lại, với mỗi vòng quay hoàn chỉnh của tay quay, theo đường thẳng dọc theo đường ray 100mm theo thông số kỹ thuật, với lực hướng xuống là 9N.

Thông số kỹ thuật máy kiểm tra bền màu vải tự động AATCC:
- Đầu ma sát kích thước: Vòng 16mm
- Đầu áp lực thẳng đứng: 9N
- Hành trình: 100mm
- Ma sát tốc độ: 60 lần/phút
- Mẫu Kích thước: 200mm × 50mm
- Phụ kiện tiêu chuẩn Kẹp Vòng/ giấy nhám
- Tùy chọn: Nhập khẩu tiêu chuẩn ma sát vải (1000/hộp)
- Điện áp: 220V
Model: WNB14
BỂ CÁCH THỦY, BỂ ỔN NHIỆT MEMMERT
BỂ ĐIỀU NHIỆT, BỂ ỔN NHIỆT, BỂ CÁCH THỦY
Model: WNB14
Hãng SX: Memmert - Đức
Xuất xứ: Đức
Giá LH: 0985.92.6769 - 0989.49.67.69
Email: congty@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Ứng dụng bể cách thủy, bể ổn nhiệt memmert:
- Bể cách thủy, bể ổn nhiệt, bể điều nhiệt được sử dụng trong phòng thí nghiệm công nghệ thực phẩm và mỹ phẩm, các phòng thí nghiệm nghiên cứu như: hóa học, sinh học, vi sinh, hóa sinh và các phòng thí nghiệm lâm sàng . . .
Tính năng kỹ thuật bể cách thủy, bể ổn nhiệt memmert:
- Thể tích: 14 lít
- Kích thước trong: dài 350 x rộng 290 x cao 140 mm
- Kích thước ngoài: dài 578 x rộng 436 x cao 238 mm
- Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: cao 97/120 mm
- Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với chế độ điểm sôi (+ 1000C)
- Độ biến thiên: ± 0.10C
- Độ phân bố: ± 0.250C
- Độ phân giải nhiệt độ : 0.10C
- Màn hình hiển thị bằng đèn LED cho nhiệt độ thực và nhiệt độ cài đặt (độ phân giải 0.10C) và chương trình thời gian
- Thời gian cài đặt : 1 – 99 giờ 59 phút cho: ON (hoạt động liên tục), WAIT (chức năng chờ cho hoạt động liên tục và hoạt động theo thời gian), HOLD (chức năng giữ nhiệt)
- Cài đặt: 1 phút
- Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A
- Bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 300C trên nhiệt độ tối đa của bể
- Trong trường hợp quá nhiệt do sự cố, chế độ gia nhiệt được ngắt ở khoảng 100C trên nhiệt độ cài đặt (giá trị cố định)
- Bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID được hỗ trợ thêm chức năng fuzzy-logic và hệ thống tự động chẩn đoán lỗi
- Bên trong bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh, chống ăn mòn
- Bên ngoài bằng thép không gỉ
- Nguồn điện: 230V, 50/60Hz, 1800W
Cung câp bể ổn nhiệt, bể cách thủy memmert bao gồm:
+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm ( 6 lỗ / đường kính 87 mm): L0
Model: LWB-111D
BỂ CÁCH THỦY LABTECH HÀN QUỐC LWB-111D
BỂ ĐIỀU NHIỆT, BỂ ỔN NHIỆT, BỂ CÁCH THỦY, BỂ NÂNG NHIỆT
Bếp cách thủy hiển thị số LWB-111D Hàn Quốc
Bể cách thủy 11 lít Labtech LWB-111D
MODEL: LWB-111D
Hãng SX:Daihan Labtech - Hàn Quốc
Giá LH: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Bếp cách thủy điện tử hiện số LWB-111D Labtech-Hàn Quốc với bộ điều khiển PID kỹ thuật số cung cấp độ đồng nhất về nhiệt độ, độ chính xác về nhiệt độ cao, thiết kế bàn phím cảm ứng tiện lợi. Là thiết bị được sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học ...
Thông số kĩ thuật:
- Thể tích trong bếp cách thủy : 11 lít
- Bộ điều khiển PID kỹ thuật số chính xác cung cấp độ đồng nhất ± 1°C, độ chính xác thiết lập ± 0,1°C, phạm vi nhiệt độ từ môi trường xung quanh + 5°C đến 99°C
- Điều khiển kỹ thuật số PID, phím điều khiển dạng màng điều khiển nhiệt độ, thời gian, báo động...
- Cấu tạo bên trong bể bằng thép không rỉ SUS304
- Cấu tạo bên ngoài bằng thép sơn phủ epoxy
- Chế độ an toàn: chống quá nhiệt
- Dải nhiệt nhiệt độ: +5°C đến 90°C
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1oC
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±1°C
- Kích thước ngoài (W x H x D): 327x265x280 (mm).
- Kích thước trong (W x H x D): 300x240x150 (mm).
- Điện thế định mức: 250 - 50/60Hz.
- Điện năng định mức: 700 (W).
Cung cấp bao gồm:
- Bếp cách thủy
- Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng anh.
Model: DK-8D
Bể cách thủy, Bếp cách thủy DK-8D
Bể ổn nhiệt, Bể điều nhiệt DK-8D
Model: DK-8D
SX tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
Email: Congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Mô tả Sản phẩm
- Vật liệu bể làm thép không gỉ chất lượng cao, chịu nhiệt và chống ăn mòn, bộ điều khiển nhiệt độ hiển thị kỹ thuật số, bền bỉ.
- Bếp cách thủy DK-8D được sử dụng trong phòng thí nghiệm để cho phép phản ứng hóa học xảy ra ở nhiệt độ cao.

Hình ảnh minh họa
- Vật liệu Không gỉ, 3 vị trí
- Điều chỉnh được nhiệt độ
- Công suất: 800W
- Kích thước: 490x240x290
Model: DB-2
Bếp điện mặt phẳng, Bếp gia nhiệt DB-2
Model: DB-2
Hãng SX: Zenith Lab / Xuất xứ: Trung Quốc
Sản xuất theo tiêu chuẩn xuất khẩu Châu Âu
Giá LH: 0985.92.6769 - 0989.49.6769

Ứng dụng Bếp điện mặt phẳng, Bếp gia nhiệt DB-2:
- Bếp điện mặt phằng DB-2 là thiết bị gia nhiệt cơ bản trong phòng thí nghiệm, dùng để gia nhiệt cho mẫu đựng trong bình thủy tinh.
Bếp gia nhiệt được dùng trong các phòng thí nghiệm cơ bản trong nhà máy, phòng vi sinh, các viện, trung tâm nghiên cứu, trường học, …
Thông số kỹ thuật Bếp điện mặt phằng DB-2:
- Có chứng chỉ CE và ISO9001, ISO13485
- Bề mặt gia nhiệt bằng nhôm
- Chịu được nhiệt độ, hóa chất và axit tương đối tốt
- Thiết kế kín đảm bảo không có chất lỏng nào có thể xâm nhập vào bên trong
- Thân nhôm phủ sơn tĩnh điện
- Công suất gia nhiệt: 800W
- Diện tích bề mặt gia nhiệt: 0.066 m²
- Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: từ nhiệt độ phòng đến 250°C
- Kích thước (mm): 300 x 220 x 100
Model: TDP-5
Máy dập viên tâm sai 1 chày TDP-5
Máy dập viên 1 chày, Máy dập viên 1 chày tự động TDP-5
Model: TDP-5
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0985.92.6769 - 0989.49.6769
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com

Ứng dụng Máy dập viên 1 chày tự động TDP-5:
- Máy dập viên tâm sai 1 chày model TDP-5 thường sử dụng trong các cơ sở sản xuất thuốc tân dược,đông y dạng viên nén vừa và nhỏ,các công ty sản xuất thuốc thú y ...
Thông số kỹ thuật Máy dập viên 1 chày tự động TDP-5:
- Áp lực dập max: 50 kN
- Đường kính viên max: 20 mm
- Độ sâu cho liệu vào max: 16 mm
- Độ dày viên dập max: 6mm
- Năng suất dập: 4500 viên/giờ
- Kích thước ngoài: 700 x 400 x 800mm
- Khối lượng: 125 kg
Model: TDP-1.5
Máy dập viên tâm sai chày TDP-1.5
Máy dập viên 1 chày, Máy dập viên 1 chày tự động TDP-1.5
Model: TDP-1.5
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.6769
Email: Huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com

Ứng dụng Máy dập viên tâm sai 1 chày TDP-1.5:
- Máy dập viên tâm sai 1 chày model TDP-1.5 thường sử dụng trong các cơ sở sản xuất thuốc tân dược,đông y dạng viên nén vừa và nhỏ,các công ty sản xuất thuốc thú y ...
Thông số kỹ thuật Máy dập viên tâm sai 1 chày TDP-1.5:
- Lực nén viên tối đa (kn): 15
- Đường kính tối đa viên (mm): 12
- Chiều sâu chiết (mm):11
- Chiều sâu chiết (mm):11
- Công suất mô tơ (w):370
- Tốc độ mô tơ (rpm.):1400
- Trọng lượng máy (kg):95
- Kích thước máy (mm): 570 × 380 × 630
Model: DP12DP25
Máy dập viên 1 chày phòng thí nghiệm dược
Máy dập viên 1 chày loại có buồng kín
Model: DP12, DP25
Hãng SX: Shanghai Tianfeng
(Shanghai Tianfeng Pharmaceutical Machinery Co., Ltd.)
Xuất xứ: Trung quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao@gmail.com

Ứng dụng Máy dập viên 1 chày phòng thí nghiệm dược
- Máy dập viên 1 chày loại có buồng kín (Model: DP12 và Model: DP-15) được là thiết bị hiện đại được sản xuất trên cơ sở các công nghệ tiên tiến quốc tế. Thiết bị hạn chế tối đa độ bụi với cấu trúc hợp lý, dễ vận hành, kích thước nhỏ gọn, lực nén lớn, độ ồn thấp, độ lệch trọng lượng nhỏ, độ sâu và độ dày viên có thể điều chỉnh...
- Máy dập viên 1 chày loại có buồng kín (Model: DP12 và Model: DP-15) các chức năng của thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn xuất khẩu, Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, hóa chất, điện tử, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp để ép bột hoặc vật liệu dạng hạt một cách liên tục.
Thông số kỹ thuật máy dập viên 1 chày Model: DP12
- Số chày: 1 chày
- Đường kính viên nén Max: 12mm
- Lực nén Max: 50 KN
- Độ sâu Max: 20mm
- Độ dày của viên nén: 8 mm
- Công suất máy: 220V/50HZ, 1.1KW
- Kích thước ngoài: 550×450×750 mm
- Khối lượng: 100 Kg
Thông số kỹ thuật máy dập viên 1 chày Model: DP25
- Số chày: 1 chày
- Đường kính viên nén Max: 25mm
- Lực nén Max: 50 KN
- Độ sâu Max: 20mm
- Độ dày của viên nén: 8 mm
- Công suất máy: 220V/50HZ, 1.5KW
- Kích thước ngoài: 550×450×750 mm
- Khối lượng: 100 Kg
Model: 300
MÁY ĐÓNG VIÊN NANG TAY GẠT ẤN ĐỘ
Máy đóng viên nang, máy làm viên con nhộng
Máy đóng viên nang tay gạt, máy đóng nang bán thủ công
Model: 300
Hãng SX: Adinath International - Ấn Độ
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Mô tả Máy đóng viên nang, máy làm viên con nhộng
- Máy đóng viên nang dập tay là một trong những thiết bị sử dụng rộng rãi là lâu nhất trong việc đóng các viên ngang. Máy được thiết kế và sản xất cho các cỡ nang giao động từ 0 tới 5 sử dụng rất ổn định và dễ dàng thao tác
- Máy được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu, viện nghiên cứu, chế phẩm thảo dược và các ngành công nghiệp dược sản xuất vừa và nhỏ
Thông số kỹ thuật máy đóng nang bán thủ công
- Công suất sản phẩm ra: 6000 - 8000 viên/giờ
- Khuôn nang: 00/0/1/2/3/4 and 5 (tùy chọn)
- Số nang: 25x12 = 300
- Kích thước ngoài: 405x300x450 mm
- Khối lượng khoảng: 43 Kg
- Khối lượng đóng gói: 50 Kg
Model: HY-100AHY-100BHY-100C
MÁY ĐO TỶ TRỌNG BỘT, MÁY ĐO MẬT ĐỘ BỘT
Máy đo tỷ trọng khối bột 1 vị trí Model: HY-100A
Máy đo tỷ trọng khối bột 2 vị trí Model: HY-100B
Máy đo tỷ trọng khối bột 3 vị trí Model: HY-100C
Thiết bị kiểm tra đo tỷ trọng bột thuốc (đo mật độ bột thuốc)
Model: HY-100A, HY-100B, HY-100C
Hãng sản xuất: Hylology (Dandong) - Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Khối lượng riêng của bột là khối lượng tương ứng với một đơn vị thể tích của bột. Do sự tồn tại của các khoảng trống (hoặc lỗ rỗng) giữa các hạt hoặc bên trong các hạt trong bột, khối lượng riêng của bột thường nhỏ hơn khối lượng riêng thực của chất tương ứng.
- Mật độ bột có thể được chia thành mật độ khối (còn được gọi là mật độ khối) và mật độ vòi theo các phương pháp thử nghiệm khác nhau. Khối lượng riêng đề cập đến mẫu bột ở trạng thái lỏng, đồng đều và liên tục đổ đầy cốc đo với thể tích đã biết, và cân khối lượng của cốc đo và mẫu bột thì có thể tính được khối lượng riêng của mẫu bột.
Mật độ khai thác là tỷ trọng của bột chứa trong vật chứa sau khi được khai thác ở các điều kiện quy định.
- Máy kiểm tra tỷ trọng bột HY-100A, HY-100B, HY-100C là máy kiểm tra tỷ trọng bột được phát triển và sản xuất độc lập theo tiêu chuẩn quốc gia GB / T5162-2006 / ISO3953: 1993 (đo tỷ trọng bột kim loại) và có tham chiếu đến Dược điển Hoa Kỳ, với trí tuệ độc lập quyền sở hữu.
- Thiết bị này bao gồm các chỉ số khác nhau trong tiêu chuẩn quốc gia GB / T 5162-2006 / ISO3953: 1993. Đối với bột phi kim loại, máy kiểm tra mật độ bột HYL-100 mở rộng một số chức năng, chẳng hạn như: "biên độ rung" được mở rộng từ 3mm được quy định trong tiêu chuẩn quốc gia đến số nguyên 1mm ~ 15mm có thể điều chỉnh; "tần số rung" được quy định trong tiêu chuẩn quốc gia 100 ~ 300 lần / phút có thể điều chỉnh, mở rộng đến 0 ~ 300 lần / phút có thể điều chỉnh.
- "Thời gian rung" có thể được đặt tùy ý từ 3000 lần quy định trong tiêu chuẩn quốc gia đến 0 đến 99999 lần (lưu ý: khi nó được đặt thành 0 lần, kết quả cho ra là "mật độ đóng gói lỏng lẻo").
- Máy kiểm tra mật độ bột HY-100A, HY-100B, HY-100C được cấu tạo bởi động cơ có thể điều chỉnh tốc độ, các bộ phận rung động, máy vi tính và máy in siêu nhỏ
Ứng dụng máy kiểm tra mật độ bột HY-100A, HY-100B, HY-100C:
- Đo mật độ của bột nhôm, bột zirconi, bột niken, bột vonfram, bột thiếc, bột kẽm, bột molypden, bột magiê, bột đồng và bột kim loại hiếm khác, bột hợp kim hoặc bột oxit kim loại…
- Các loại bột phi kim loại khác nhau: chẳng hạn như bột talc, cao lanh, canxi cacbonat, bột than, phosphor, brucit, canxit, wollastonite, tourmaline, kim cương, barit, fluorit, zeolit, cacbua bo, đất sét, Graphit, thạch anh, thạch cao, bentonit, diatomit, silicat zirconium, corundum, mica, đất sét, titanium dioxide…
- Các loại bột khác: chẳng hạn như đất, thuốc nhuộm, thuốc, thuốc trừ sâu, chất mài mòn, chất phủ, phụ gia thực phẩm, chất xúc tác, xi măng, trầm tích sông…
Thông số kỹ thuật máy kiểm tra mật độ bột HY-100A, HY-100B, HY-100C:
- Khối lượng mẫu: ≤ 500 g
- Thể tích mẫu: ≤ 250 ml hoặc ≤ 100 ml
- Số lần rung đơn: ≤ 99999 (Sai số nhỏ hơn 1/10000).
- Mô-men xoắn động cơ: 0.86 N.m.
- Tần số: Tối đa 300 vòng/phút (có thể điều chỉnh liên tục từ 0-300 vòng/phút)
- Biên độ: tối đa 15 mm (có thể thay đổi từ 1 mm đến 15 mm)
- Độ lặp lại: ≤ 1%.
- Độ chính xác: ≤ 1%.
- Nguồn điện: AC 200V ± 10% 50Hz, 40W.
- Độ ẩm tương đối: dưới 85%, không ngưng tụ.
- Các yêu cầu khác: sạch sẽ, không khói, không bụi. không rung động cơ học, không nhiễu điện từ
Model: FH1000P
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC BIOBASE FH1000P
Tủ hút khí độc Biobase 11000 mm FH1000P
Tủ hút, Tủ hút khí độc, Thiết bị hút hơi khí độc, Tủ hút mùi phòng thí nghiệm,
Model : FH1000P
Hãng Sản xuất : BIOBASE - TRUNG QUỐC
SX tại: TRUNG QUỐC
Giá LH: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC BIOBASE FH1000P có tính kháng axit mạnh, kiềm và anti-corrosion. Nó được áp dụng cho các phòng thí nghiêm có yêu cầu cao về sự sạch sẽ và an toàn, ví dụ: phòng thí nghiệm dược phẩm , phòng thí nghiệm thực phẩm, phòng thí nghiệm điện tử bán dẫn,phòng thí nghiêm sinh học , etc…
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC BIOBASE FH1000P được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: Công nghiệp, khoa học, hóa học, sinh học, và các bệnh viện…..
Thông số kỹ thuật chính:
Kích thước ngoài (WxDxH) : 1240 x 800 x 2200mm
Kích thước trong (WxDx H) : 1020 x 570 x 872mm
Chiều cao bàn làm việc: 740mm
Tốc độ hút: 0.4 ~ 0.6m / s
Độ ồn: ≤60dB
Đèn chiếu sáng: 12W * 1
Quạt hút: Tích hợp quạt ly tâm; điều chỉnh được tốc độ
Cửa phía trước có thể nâng hạ, chất liệu kính cường lực 5mm
Nguồn điện : 110 / 220V ± 10%, 60 / 50Hz
Công suất : 330W
Vật liệu khung bên ngoài : Được làm bằng thép cán nguội,phủ sơn tĩnh điện và 1 lớp bột trống vi khuẩn
Vật liệu bàn làm việc : Bàn làm việc PP, chịu được axit mạnh, kiềm, chống ăn mòn cao.
Phụ kiện : Đèn huỳnh quang, van nước, van Gas, bồn nước, vòi nước đứng, 02 ổ cắm điện chống thấm nước.
Tùy chọn phụ kiện: Bàn làm việc PP, bảng nhựa epoxy hoặc bảng gốm . Quạt ly tâm bên ngoài, chịu được axit mạnh, chịu được kiềm và khả năng chống chịu ăn mòn cao.
Tổng trọng lượng: 160kg
Model: FH-1200ABFH-1500ABFH-1800AB
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC FH-1200AB, FH-1500AB, FH-1800AB
Tủ hút khí độc dùng cho phòng thí nghiệm, Tủ hút chống ăn mòn axit, kiềm dùng cho phòng thí nghiệm, nội thất phòng thí nghiệm
Model: FH-1200AB, FH-1500AB, FH-1800AB
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Tủ hút khí độc được dùng để kiểm soát khả năng tiếp xúc với chất độc hại, chất gây khó chịu hay các loại hơi dễ cháy nổ, khí gas và các hóa chất dạng xịt. Tủ hút khí độc FH-1200AB, FH-1500AB, FH-1800AB được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm trường học, bệnh viện, nhà máy sản xuất, trung tâm nghiên cứu, và các phòng phân tích môi trường, Dược phẩm sinh học, Phân tích sinh học, Nuôi cấy thực vật, Phát hiện môi trường, tất cả phòng thí nghiệm Hóa học, Vật lý và tổ chức nghiên cứu liên quan…
- Tủ hút khí độc FH-1200AB, FH-1500AB, FH-1800AB phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn NFX 15 211:2009 của Pháp, (Được chứng nhận bởi ANSI Z 9.5-201), cũng đáp ứng tiêu chuẩn ASHRAE 110: 2016 của Hoa Kỳ, AS/NZS 2243.9:2009 của Úc và New Zealand và Tiêu chuẩn Trung Quốc JG/T385: 2012, Thông qua ISO9001
Thông số kỹ thuật tủ hút khí độc FH-1200AB, FH-1500AB, FH-1800AB
- Model: FH-1200AB kích thước: 1200(W) * 850 (D) * 2350(L) mm
- Model: FH-1500AB kích thước: 1500(W)*850 (D)*2350(L) mm
- Model: FH-1800AB kích thước: 1800(W)*850 (D)*2350 (L) mm
- Model có kích thước lớn hơn khách hàng tùy chọn
- Mầu sắc khách tùy chọn: Đen/ Xám đậm/ Xám nhạt/ Xanh nhạt/ Xanh lục/ Trắng
- Thân tủ: Thép mạ kẽm hoàn toàn, thép tấm cán nguội chất lượng cao dày, sau khi rửa bằng axit, photphua và mạ điện, phun đúc tĩnh điện chống ăn mòn chất lượng tốt. Tủ hút phía trên và tủ bên dưới có thể được chia thành các bộ phận
- Mặt bàn làm việc: Vật liệu tổng hợp hóa lý cạnh dày đến 25,4 mm kháng axit & kiềm, Chống sốc, chống ăn mòn, Thân thiện với Môi trường.
- Vỏ: Thép tấm chất lượng cao, xử lý phun bề mặt bằng nhựa epoxy. Tưới nước, điện và gas được lắp đặt ở giữa lớp lót và vỏ.
- Lớp lót bên trong: Độ dày 5 mm kháng axit và kiềm mạnh, kháng dung môi hữu cơ, vật liệu chống ăn mòn.
- Cửa trượt: Kính chống cháy nổ an toàn dày 5 mm, thiết kế trọng lượng cân bằng tốc độ thay đổi, chiều cao cửa sổ có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào, nâng tự do.
- Ánh sáng: Đèn huỳnh quang 30W, được che chắn bằng kính chống cháy nổ, chống ẩm
- Tấm dẫn hướng: chống ăn mòn, chống axit và kiềm mạnh, chịu nhiệt độ cao, dễ tháo rời và vệ sinh.
- Mạch điện điều khiển: Chuyển nguồn, chiếu sáng và quạt gió, vận hành dễ dàng.
- Ổ cắm điện: tiêu chuẩn phòng thí nghiệm, chống nước, có nắp che bụi
- Quạt hút: Quạt hướng trục 250W, tốc độ gió bên làm việc 0,3-0,8 mm/s, lưu lượng khí thải 1080-1400m³/h, Độ ồn dưới 70 dB
- Chậu rửa cốc: Chậu rửa cốc PP hình bầu dục
- Vòi nước: mẫu mã và kiểu dáng đẹp, chất lượng cao
- Ống xả: Ống PP/PVC chống ăn mòn

Model: FH1200P
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC BIOBASE FH1200P
Tủ hút khí độc Biobase 12000 mm FH1200P
Tủ hút, Tủ hút khí độc, Thiết bị hút hơi khí độc, Tủ hút mùi phòng thí nghiệm,
Model : FH1200P
Hãng SX : BIOBASE - TRUNG QUỐC
SX tại: TRUNG QUỐC
Giá LH: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC BIOBASE FH1200P có tính kháng axit mạnh, kiềm và anti-corrosion. Nó được áp dụng cho các phòng thí nghiêm có yêu cầu cao về sự sạch sẽ và an toàn, ví dụ: phòng thí nghiệm dược phẩm , phòng thí nghiệm thực phẩm, phòng thí nghiệm điện tử bán dẫn,phòng thí nghiêm sinh học , etc…
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC BIOBASE FH1200P được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực: Công nghiệp, khoa học, hóa học, sinh học, và các bệnh viện…..
Thông số chính
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC BIOBASE FH1200P
Kích thước bên ngoài (W * D * H) : 1240 * 800 * 2200mm
Kích thước bên trong (W * D * H) : 1020 * 570 * 872mm
Chiều cao bàn làm việc : 740mm
Tốc độ hút : 0.4 ~ 0.6m / s
Độ ồn: ≤60dB
Đèn chiếu sáng : 30W * 2
Quạt hút : Tích hợp quạt ly tâm; điều chỉnh được tốc độ
Cửa phía trước : Có thể nâng hạ,chất liệu kính cường lực 5mm
Nguồn điện : 110 / 220V ± 10%, 60 / 50Hz
Công suất : 360W
Vật liệu khung bên ngoài : Được làm bằng thép cán nguội,phủ sơn tĩnh điện và 1 lớp bột trống vi khuẩn
Vật liệu bàn làm việc : Bàn làm việc PP, chịu được axit mạnh, kiềm, chống ăn mòn cao.
Phụ kiện : Đèn huỳnh quang, van nước; van Gas; bồn nước; vòi nước đứng; 02 ổ cắm chống thấm nước
Tổng trọng lượng: 198kg
Tùy chọn phụ kiện: Bàn làm việc PP, bảng nhựa epoxy hoặc bảng gốm . Quạt ly tâm bên ngoài, chịu được axit mạnh, kiềm , chống ăn mòn cao.
Model: HH-TFG-1500
TỦ HÚT KHÍ ĐỘC HH-TFG-1500
Model: HH-TFG-1500
Sản xuất tại: Trung Quốc.
Bảo hành: 12 tháng
Giá LH: 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69. Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Mô tả tủ hút khí độc HH-TFG-1500
- Tủ hút khí độc được tích hợp với đường nước, đường điện, đường khí đốt và thông gió. Sản phẩm được trang bị ổ cắm đa chức năng bên trong.
- Cửa mở được thiết kế cân bằng tự động.
- Bàn tác nghiệp có thiết kế sẵn bồn rửa bằng thép không gỉ chịu được chất khử trùng hoặc chất lỏng còn sót lại trong quá trình thí nghiệm và có thể được thải ra khỏi bồn rửa để giữ cho môi trường thí nghiệm được an toàn.
- Các tấm lọc khí độc được bố trí tại các vị trí độc lập
- Tủ thông gió xả khí từ bên trong ra môi trường ngoài với tốc độ 0,5m/s và khả năng thông gió là 450-1600m3/giờ để đảm bảo không có không khí độc hại còn tồn tại bên trong.
- Cửa kính có thể được kéo lên xuống.
- Tủ hút khí độc HH-TFG-1500 có thể được giữ ở bất kỳ vị trí nào để cung cấp không gian thử nghiệm an toàn hơn, thoải mái hơn cho người thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật tủ hút khí độc HH-TFG-1500
- Vùng thao tác được làm bằng thép không gỉ 304 hoặc nhựa tấm phủ lớp epoxy.
- Bàn thao tác được làm bằng thép không gỉ.
- Trang bị đường nước, đường điện, đường khí và hệ thống thoát khí với nhiếu chức năng tiện ích kết nồi với bên ngoài.
- Tốc độ xả khí khoảng 0.3 – 0.6 m/s có thể điều chỉnh được lưu lượng, tốc độ xả.
- Áp lực vào: > 0.5 Pax
- Công suất: 800W
- Kích thước vùng làm việc: 1300mm x 695mm x 580mm
- Kích thước ngoài: 1455mm x 760mm x 1950mm
- Điện áp sử dụng: 220V/50Hz
- Trọng lượng khoảng 180kg
Model: SAT-450D
Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa chân không Sturdy SAT
Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa chân không Sturdy SAT-450D/ 500D/ 600D
Model: SAT-D-Series
Model: SAT-450D, SAT-500D, SAT-600D (Buồng hấp hình trụ)
Model: SAT-S0110D, SAT-S0260D, SAT-S0454D, SAT-S0680D, SAT-S0848D (Buồng hấp hình vuông)
Hãng sản xuất: Sturdy – Đài Loan
Giá LH: 0985.92.6769 - 0989.49.6769
Đặc điểm nồi hấp tiệt trùng 2 cửa chân không Sturdy SAT-450D/ 500D/ 600D
- Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa chân không Sturdy SAT-450D/ 500D/ 600D là nồi hấp dung tích lớn, buồng hấp nằm ngang. Ứng dụng trong phòng sạch xét nghiệm, sản xuất vật tư y tế, dược phẩm, công nghệ sinh học
- Hút chân không: Loại bỏ không khí bằng hút chân không trước khi gia nhiệt, giúp tiệt trùng nhanh và hiệu quả
- Sấy khô chân không sau tiệt trùng: Hơi nước được hút ra ngoài bằng chân không giúp tất cả các mẫu tiệt trùng khô hoàn toàn. Giai đoạn cuối, không khí bên ngoài đã được lọc toàn hoàn toàn vi khuẩn được đưa vào để mẫu khô triệt để và cân bằng chân không.
- Bộ tạo hơi nước độc lập
- Tích hợp máy in nhiệt recorder ghi lại các thông số hoạt động
- Đèn báo tiến độ của chu kỳ tiệt trùng
- Hệ thống cửa khóa an toàn kép, ngăn mở cửa khi buồng hấp còn áp suất
- Chức năng đặc biệt cho tiệt trùng chất lỏng
- Chức năng chờ: Làm nóng trước và giữ nồi hấp sẵn sàng hoạt động
- Thể tích buồng hấp hình trụ: 100, 143, 196, 350 lít
- Thể tích buồng hấp hình vuông: 110, 260, 454, 680, 848 lít
Thông số kỹ thuật nồi hấp tiệt trùng 2 cửa chân không Sturdy SAT-450D/ 500D/ 600D
- Hệ thống điều khiển: PLC cùng với bộ hiền thị nhiệt độ điện tử hiện số và hút chân không.
- Buồng hấp hình trụ hay hình vuông.
- Buồng hấp được thiết kế theo tiêu chuẩn ASME standard
- Tiêu chuẩn: CE 0575 PED, ISO 9001, ISO 13485
- Cấu trúc vỏ, khung, cửa, jacket, buồng hấp bằng thép không rỉ.
- Nhiệt độ hiển thị điện tử
- Áp suất buồng hấp hiển thị bằng đồng hồ cơ (áp suất/chân không)
- Áp suất jacket hiển thị bằng đồng hồ cơ.
- Chương trình hiển thị LED
- Đèn chỉ thị: nguồn, thêm nước, gia nhiệt, tiệt trùng, xả, sấy khô, xả chân không, hoàn tất.
- Chương trình hấp: mẫu tiệt trùng bao gói, không bao gói, chất lỏng.
- Giải nhiệt độ tiệt trùng: 105 – 1360C (0.2-2.3 kg/cm2)
- Hút chân không trước khi gia nhiệt: Bơm chân không vòng nước
- Sây khô chân không: Bơm chân không vòng nước
- Thời gian tiệt trùng: 0-60 phút
- Người sử dụng có thể cài đặt chu trình riêng.
- Sấy khô tự động: 0-60 phút
- Bơm nước tự động (yêu cầu nước cấp áp lực 2 bar)
- Máy in nhiệt recorder tích hợp
- Nguồn điện: 230/380V 3 pha
Chức năng an toàn của nồi hấp tiệt trùng 2 cửa Sturdy:
- Van an toàn áp suất: 2.6 kg/cm2
- Bảo vệ quá áp suất
- Bảo vệ quá nhiệt,
- Khóa cửa tự động theo áp lực
- Kiểm soát mực nước
- Cảm biến nhiệt độ buồng hấp, jacket
- Công tắc xả khẩn cấp,
- Màng lọc không khí khi xả chân không.
Thông số nồi hấp tiệt trùng 2 cửa SAT-D buồng hấp HÌNH TRỤ
Model: SAT-450D – Dung tích 143 Lít
Model: SAT-500D – Dung tích 196 Lít
Model: SAT-600D – Dung tích 350 Lít
Thông số nồi hấp tiệt trùng 2 cửa SAT- D buồng hấp HÌNH VUÔNG
Model: SAT-S0110D – Dung tích 110 Lít
Model: SAT-S0260D – Dung tích 260 Lít
Model: SAT-S0454D – Dung tích 454 Lít
Model: SAT-S0680D – Dung tích 680 Lít
Model: SAT-S0848D – Dung tích 848 Lít
Cấu hình cung cấp nồi hấp tiệt trùng 2 cửa Sturdy SAT-450D/ 500D/ 600D gồm:
- Nồi hấp tiệt trùng Sturdy 2 cửa Model SAT-Series (tùy chọn)
- 01 khay dựng mẫu bằng thép không rỉ,
- 02 ống quan sát mức nước.
- Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O)
- Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q)
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Model: YX-18HDD
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG TỰ ĐỘNG YX-18HDD, YX-24HDD
Nồi hấp xách tay tự động hiện số 18 lít, Model: YX-18HDD
Nồi hấp xách tay tự động hiện số 24 lít, Model: YX-24HDD
Model: YX-18HDD, YX-24HDD
Hãng SX: Jibimed – Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Nồi hấp Jibimed Thể tích: 18 lít (XY-18HDD), 24 lít (XY-24HDD) sử dụng hơi bão hòa để tiệt trùng, dùng trong các bệnh viện, trung tâm chăm sóc sức khỏe cộng đồng, trạm y tế, phòng khám, nhà máy, nghiên cứu… để tiệt trùng các dụng cụ, thiết bị y tế, quần áo phẫu thuật, dung dịch..
- Bộ điều khiển số cho phép cài đặt nhiệt độ, thời gian dễ dàng.
- Nồi chạy hoàn toàn tự động => có tiếng Beep thông báo khi kết thúc quá trình.
- Toàn bộ được kết cấu từ thép không gỉ
- Đèn báo hiệu thiết bị đang hoạt động
- Đồng hồ đo áp suất
- Tự động tắt khi kết thúc quá trình với âm thanh beep báo xong.
- Gia nhiệt bằng nhiệt điện trở

Thông số kỹ thuật:
- Dung tích: 18 lít/ 24 lít
- Kích thước buồng hấp: Ø280 x 260 mm/ Ø280 x 390 mm
- Dải áp suất làm việc: 0.14 – 0.16 Mpa
- Nhiệt độ làm việc: 126oC
- Dải nhiệt độ điều chỉnh: 105 – 126oC
- Thời gian điều chỉnh: 0 – 60 phút
- Áp suất tối đa: 0.165Mpa
- Độ chính xác nhiệt độ trung bình: ≤ ±1oC
- Nguồn điện: AC220V, 50Hz/2kW
- Trọng lượng: 12kg /14kg
Model:
MÁY RỬA DỤNG CỤ THỦY TINH, DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
Máy rửa dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm Series GWS620
Model: GWS620
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Emai: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Tính năng máy rửa dụng cụ thủy tinh GWS620
- Vật liệu tuyệt vời và độ sáng tối ưu: Vỏ ngoài bằng thép không gỉ 304, làm việc bằng thép không gỉ 316L
- Buồng, dung tích phòng giặt rửa 156L, thể tích làm sạch hiệu quả ≥145L, thiết kế nhỏ gọn tiết kiệm khoảng cách cho phòng thí nghiệm.
- Hệ thống điều khiển hoàn hảo: điều khiển vi xử lý hiển thị LED thông số chương trình, có thể nâng cấp lên kiểm soát không dây. Được xây dựng trong một loạt các quy trình làm sạch, 10 chương trình bao gồm nhanh chóng, tiêu chuẩn... nhiệt độ giặt lên đến 95°C.
- Môi trường lắp đặt dễ dàng nhất: với máy bơm phân phối chất tẩy rửa, với 2 chiếc máy bơm nhu động tích hợp máy bơm, máy bơm tăng áp nước tinh khiết tích hợp sẵn, không cần quan tâm đến áp lực nước tinh khiết.
- Khởi động mềm bơm tuần hoàn & điều khiển chuyển đổi tần số, thể tích tuần hoàn có thể điều chỉnh 0~400L/phút, có thể cấu hình tối đa ba nhánh phun, kiểm soát chính xác lưu lượng nước, hệ thống phun nước động đảm bảo cung cấp nước. Máy có thể tự động chạy khi cấp nước.
- Cấu trúc tuần hoàn nước áp lực cao: cấp nước từ phía trên, thế năng hấp dẫn cao
nước và tuyến đầu nguồn cấp nước trung tâm đảm bảo ổn định áp lực, tránh mọi
áp suất nước không đối xứng sấy khí nóng kiểu hộp, có dàn ngưng tụ hơi nước
Thông số kỹ thuật rửa dụng cụ thủy tinh GWS620:
- Điện áp: 208 - 230/50 Hz
- Công suất đỉnh: 3500W
- Làm nóng nhiệt độ nước: 2500W
- Công suất sưởi ấm không khí: 1000W
- Làm sạch: Làm sạch khung, tay phun trên và dưới
- Sấy: sấy kiểu hộp, thiết bị ngưng tụ hơi nước
- Tự động phát hiện mức chất lỏng với chức năng chống rò rỉ nước
- Tự động thêm chất tẩy kiềm & chất trung hòa axit
- Điều khiển vi xử lý với 10 chương trình cài sẵn
- Chất liệu: Inox 316L bên trong, Inox 304 bên ngoài
- Bơm tẩy rửa: Lưu lượng tối đa 400L/phút
- Bảo vệ quá nhiệt
- Chống tràn
- Ngôn ngữ: Tiếng Trung / Tiếng Anh
- Dung tích buồng làm việc: 152 lít
- Kích thước buồng làm việc (LxWxH): 546 x 568 x 491 mm
- Thể tích lồng giặt: 127 lít
- Kích thước máy (LxWxH): 703 x 689 x 850 mm
Model: SYD-2801H
MÁY ĐO ĐỘ XUYÊN KIM DẦU MỠ SYD-2801H
Máy đo độ xuyên kim tự động SYD-2801H
Model: SYD-2801H
SX tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy đo độ xuyên kim tự động SYD-2801H được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn GB / T4509 cho sự thâm nhập của bitum, Thử nghiệm thâm nhập bitum T0604 trong tiêu chuẩn JTG E20-2011 Thông số kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm bitum và hỗn hợp bitum cho kỹ thuật đường cao tốc và ASTM D5.
- Thiết bị đo độ xuyên kim của dầu mỏ SYD-2801H này thích hợp để xác định độ thâm nhập của nhựa đường cao tốc, nhựa đường biến tính, cũng như nhựa đường dầu mỏ lỏng hoặc cặn của nhựa đường nhũ tương sau khi bay hơi.
Tính năng máy đo độ xuyên kim tự động SYD-2801H
- Độ chính xác đo lường của thiết bị có thể đạt tới 0,6 lần xuyên thấu.
- Bộ phận phát hiện máy đo xuyên thấu kiểu mới và độ lặp lại của thử nghiệm là ổn định.
- Nó thông qua màn hình cảm ứng điện dung có độ phân giải cao, thông tin có thể được hiển thị rõ ràng.
- Đặc biệt "Phần mềm vẽ máy tính + Công nghệ đọc chính xác dữ liệu", nó có thể tự động vẽ và in biểu đồ của mối quan hệ thâm nhập nhựa đường.
- Nó thông qua thiết bị nâng loại mới.
Thông số kỹ thuật máy đo độ xuyên kim tự động SYD-2801H
- Nguồn cung cấp: AC 220 ± 10%V, 50Hz
- Công suất tiêu thụ: 200W
- Phạm vi đo lường: 0 xuyên thấu - 600 xuyên thấu;
- Độ phân giải: 0,1 thâm nhập
- Dải thời gian: 0 - 60 giây, và sai số nhỏ hơn ± 0,1 giây
- Dữ liệu được lưu: 50 nhóm
- Kim tiêu chuẩn: 50mm, 2,5 ± 0,05 g
- Hộp chứa mẫu: Φ55 x H35
- Trọng lượng tiêu chuẩn: 50g
- Thiết bị nâng: nâng tự động
- Kích thước (L * W * H): 260 x 400 x 600 mm
- Khối lượng tịnh: 15kg.
Model: LWDB-400M
Máy cất nước 1 lần Laboid LWDB-400M
Model: LWDB-400M
Hãng sản xuất: Laboid - Ấn Độ
Sản xuất tại Ấn Độ. Hàng có sẵn với số lượng lớn. Giao hàng toàn quốc.
Giá mới nhất: LH 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69

Máy cất nước 1 lần Laboid LWDB-400M được thiết kế hoạt động liên tục đáng tin cậy với nhiều tính năng tối ưu đặc biệt. Thiết bị rất dễ sử dụng, an toàn khi vận hành, chất lượng nước cất cao và trên tất cả là chi phí thấp.
Tính năng của máy cất nước 1 lần Laboid LWDB-400M:
Chất lượng nước cất:
Cấu trúc máy cất nước 1 lần LWDB-400M:
Thông số kỹ thuật máy cất nước 1 lần LWDB-400M:
Model: DZS-10
MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN 10 LÍT/GIỜ DZS-10
Máy cất nước 1 lần tự động 10 lít/giờ DZS-10 (DZ.10C, ZLSC-10)
Model: DZS-10 (DZ.10C, ZLSC-10)
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Ứng dụng của nước cất, Nước chưng lọc tinh khiết
- Nước cất được sử dụng rộng rãi trong đời sống như trong y tế, dược phẩm, thí nghiệm hóa học và các ứng dụng liên quan...
- Nước cất sử dụng trong đời sống như Nấu và pha trà: gạo, trà và cà phê được pha bằng nước cất sẽ tươi và ngon hơn, và nó có thể giữ được hương vị ban đầu của trà và cà phê.
- Nước cất sử dụng trong bí quyết làm đẹp: nước cất có tác dụng làm đẹp, rửa mặt bằng nước cất và thoa lên da, da bạn có thể ẩm và sạch hơn.
- Nước cất sử dụng trong chăm sóc kính áp tròng: nước cất có thể được sử dụng để làm sạch và duy trì ống kính của bạn.
- Nước cất sử dụng trong máy móc và thiết bị: việc áp dụng nước cất có thể đảm bảo sự ổn định và kéo dài tuổi thọ làm việc của các thiết bị và máy phát điện.
- Nước cất sử dụng trong thí nghiệm hóa học: dung dịch pha loãng, thí nghiệm khoa học, dược phẩm sinh học, pha chế thuốc, cũng như trong phòng khám và bệnh viện: làm sạch vết thương và tránh nhiễm trùng thứ cấp.
- Máy cất nước một lần DZS-10 (DZ.10C, ZLSC-10) đáp ứng các nhu cầu sử dụng nước cất trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, sản xuất….
Các tính năng của Chưng Cất Nước 1 lần DZS-10
- Vật liệu thép không gỉ 304, áp dụng công nghệ dập và hàn tiên tiến.
- Tối đa hoá thiết kế với kích thước nhỏ gọn nhất giảm trọng lượng so với thiết kế thông thường.
- Tối giản hoá chi phí về năng lượng điện tiêu thụ và tiết kiệm nước khi sử dụng.
- Tự động ngắt khi mất nước, mất điện, quá dòng và quá nhiệt.
Thông số kỹ thuật máy chưng cất nước 1 lần DZS-10
Máy cất nước 1 lần tự động 10 lít/giờ DZS-10 (DZ.10C, ZLSC-10)
- Năng suất: 10 Lít/giờ
- Thanh đốt làm từ vật liệu CrNiTi đảm bảo chất lượng và bền, vật liệu chế tạo: Inox 304 ko rỉ và chịu được mọi loại hóa chất.
- Điện áp: 3pha 380V/50Hz/2.5Kw x 3 chiếc
- Công suất gia nhiệt: 2.5Kw x 3 chiếc
- Kích thước ngoài: 320*300*320mm
- Khối lượng khoảng: 10.5 Kg
Model: ZLA
Máy chưng cất đa chức năng ZLA, ZLB, ZLC
Bộ chưng cất đa năng, Thiết bị chưng cất đa năng
Model: ZLA, ZLB, ZLC
SX tại: Trung Quốc
Giá LH: 0985.92.67.69 – 0989.49.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Chưng cất là một bước tiền xử lý rất phổ biến và quan trọng trong các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm ở mọi cấp độ. Tuy nhiên, các thiết bị chưng cất truyền thống gặp phải nhiều nhược điểm, chẳng hạn như các bộ phận gia nhiệt, ngưng tụ và tiếp nhận độc lập, vận hành cồng kềnh, hiệu suất thấp, tỷ lệ hỏng hóc cao, khó kiểm soát nhiệt độ gia nhiệt trong quá trình chưng cất, không thể tự động xác định và dừng điểm cuối chưng cất, và dễ bị trào ngược sản phẩm chưng cất, dẫn đến độ song song kém và tỷ lệ thu hồi thấp, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả thí nghiệm.
- Thiết bị chưng cất tích hợp thông minh này áp dụng thiết kế mô-đun thông minh: các cài đặt phương pháp tùy chỉnh có thể được lưu/đọc và tự động khôi phục khi khởi động, bộ phận ngưng tụ có ống ngưng tụ serpentine được thiết kế đặc biệt, hệ thống điều khiển điểm cuối thông minh giúp ngăn ngừa chưng cất quá mức, bảo vệ chống trào ngược, và bảo vệ chống cháy khô. Thiết bị đạt được vận hành thông minh và đơn giản, chưng cất tự động, tính thẩm mỹ, tính thực tiễn, tiết kiệm năng lượng và giảm nhân công, đồng thời cải thiện hiệu quả chuẩn bị mẫu và tiết kiệm chi phí nhân sự cho người dùng.
Tính năng sản phẩm thiết bị chưng cất đa năng ZLA, ZLB, ZLC:
1. Công suất xử lý mẻ từ 1-6 đơn vị. Mỗi kênh được điều khiển độc lập và được trang bị thiết kế chống chảy ngược, chống chưng cất quá mức và chống cháy khô.
2. Máy sử dụng màn hình cảm ứng LCD 7 inch để điều khiển, phương pháp chưng cất có thể được cài đặt và tự động lưu, cho phép sử dụng trực tiếp vào lần bật tiếp theo, hệ thống có chức năng tích hợp để hiệu chỉnh thể tích chưng cất (trọng lượng).
3. Mô-đun gia nhiệt sử dụng bộ gia nhiệt điện bằng sợi thủy tinh hình bát tiêu chuẩn, đảm bảo bình chứa mẫu (bình đáy tròn) tiếp xúc chặt chẽ với nguồn nhiệt. Máy có dải điều chỉnh công suất gia nhiệt rộng, độ đồng đều nhiệt tốt, hiệu suất bức xạ nhiệt cao, tốc độ chưng cất nhanh và tuổi thọ cao.
4. Hệ thống cho phép cài đặt thể tích và thời gian chưng cất, hiển thị trạng thái hoạt động, thể tích chưng cất và thời gian chưng cất còn lại theo thời gian thực. Mỗi thiết bị chưng cất có thể được cài đặt thời gian và lượng riêng, được điều khiển và vận hành độc lập, tự động dừng khi quá trình chưng cất hoàn tất.
5. Bộ điều khiển điểm cuối chưng cất áp dụng chế độ kép về thời gian và trọng lượng. Sau khi kết quả chưng cất đạt đến giá trị trọng lượng ho
Model: KDN-19C
MÁY CẤT ĐẠM TỰ ĐỘNG KDN-19C XIANJIAN
Thiết bị chưng cất đạm, chưng cất nito Trung Quốc KDN-19C
Model: KDN-19C
Hãng SX: SHANGHAI XIANJIAN
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Thiết bị cất đạm model KDN-19C là sản phẩm mới thay thế cho máy cất đạm model KDN-103F(A)
- Máy chưng cất đạm KDN-19C sử dụng phương pháp chưng cất kjeldahl để kiểm tra hàm lượng đạm có trong thực phẩm, dược phẩm, môi trường, thức ăn chăn nuôi...
- Phương pháp Kjeldahl cho nguyên tắc áp dụng cho thực phẩm, thức ăn, đất, phân bón, nước, trầm tích, hóa chất, sữa, sản xuất bia, đường, dược phẩm, than và vật liệu cao su, chẳng hạn như việc xác định protein thô, kiểm tra chính xác, an toàn, đáng tin cậy, và thân thiện với người dùng. Máy phát điện hơi nước, tự động thêm nước cất, để thực hiện các hoạt động chưng cất vi liên tục và liên tục.
- Chip điều khiển thông minh, ổn định và độ tin cậy cao cấp, chi phí vận hành thấp và tối đa hóa nhà điều hành để đảm bảo độ an toàn, chính xác và chính xác của kết quả.
Đặc điểm:
- Microuter chip điều khiển, kiềm và chưng cất thời gian, hiển thị kỹ thuật số, và một chức năng đếm ngược.
- Tăng gấp 2 lần báo động: kiểm tra kết thúc báo động. Và cuối cùng là báo động phút để nhắc nhở mọi người lấy chai xuống.
- Thời gian điện tử, thêm kiềm và chưng cất thời gian chính xác hơn.
- Thêm kiềm và chưng cất có thể được vận hành riêng biệt, mỗi sẽ không bị ảnh hưởng.
- Film nút cảm ứng, cảm thấy thoải mái. Panel là làm mới và đơn giản.
- Tự động nhớ bộ dữ liệu cuối cùng.
- Đặc biệt vỏ thép đạn, đẹp và thiết thực; tiếp xúc với một số axit-cơ sở bằng cách sử dụng gương bằng thép không gỉ, và bền chống ăn mòn;
Thông số kỹ thuật thiết bị chưng cất đạm, chưng cất nito KDN-19C:
- Giới hạn phát hiện: 0.1mg ~ 240mg Nitơ;
- Trọng lượng Mẫu: dạng khô 0,3 ~ 8,0g, dạng dung dịch: 2 ~ 30ml;
- Độ chính xác: chênh lệch tương đối 0,3%;
- Độ lặp lại: chênh lệch song song ≤ 0,2%;
- Thu hồi: ≥ 99,5%;
- Tốc độ: Chưng cất 25 ml / phút ;
- Khối lượng nhận tối đa chính: 400ml
- Công suất làm việc: 220v ± 10% 50hz ~ 60Hz;
- Công suất: 1300W
- Kích thước: 412×376×740 mm
- Trọng lượng: 25 kg;
Cung cấp bao gồm
- Máy chính
- Dây kết nối NaOH, Nước cất
- Ống phá mẫu 250 ml: 1 Cái
Model: PSS-200
MÁY ĐO TỔNG CHẤT RẮN LƠ LỬNG TSS PSS-200
Máy đo hàm lượng TSS trong nước cầm tay PSS-200 Boqu
Máy đo TSS cầm tay (đo tổng rắn lơ lửng trong nước) PSS-200 Shanghai BOQU
Máy đo tổng chất rắn lơ lửng BOQU PSS-200 (0 ~ 1000 mg/L), Máy đo nồng độ chất rắn lơ lửng TSS cầm tay PSS-200 cao cấp...
Model: PSS-200
Hãng SX: Shanghai BOQU Instrument Co.,Ltd
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Máy đo TSS (tổng chất rắn lơ lửng trong nước) cầm tay PSS-200
- Máy đo TSS cầm tay ổn định và chính xác, dễ sử dụng và được sử dụng rộng rãi trong phân tích các yếu tố độc hại trong nước mặt, nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp.
Máy đo TSS PSS-200 cầm tay có những ưu điểm sau:
- Độ ổn định quang học tuyệt vời, sử dụng ánh sáng lạnh, ánh sáng đơn sắc làm nguồn sáng.
- Dễ vận hành nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác cao và màn hình LCD giúp thao tác đơn giản.
- Chuyển đổi V/F, phần mềm dự phòng, phần mềm lọc nhiễu và các công nghệ quan trọng khác đảm bảo khả năng chống nhiễu mạnh mẽ.
- Lưu trữ đến 500 bản ghi lịch sử, người dùng có thể nhanh chóng truy vấn các bản ghi. Việc mất điện đột ngột không gây mất dữ liệu.
- Vỏ ABS đặc biệt đảm bảo chống ăn mòn.
- Thuận tiện và nhanh chóng, có thể đo trực tiếp mẫu nước mà không cần thuốc thử.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO TỔNG CHẤT RẮN LƠ LỬNG TSS PSS-200:
- Sản phẩm: Máy đo chất rắn lơ lửng cầm tay PSS-200
- Phạm vi đo: 0 ~ 1000 mg/L (001. Đường cong 1 cho 0-100mg/L, 002. Đường cong 2 cho 100-1000mg/L)
- Độ phân giải: 0.01mg/L
- Độ chính xác: ≤ ± 2% F.S
- Độ lặp lại: ≤ ± 2%
- Kích thước/Trọng lượng: 230×100×35(mm)/0.4kg
- Độ ổn định quang học: Giá trị độ hấp thụ của thiết bị trong vòng 20 phút có độ trôi nhỏ hơn 0.002 A
- Kích thước: BNC, điện trở >10e+12Ω
- Đầu vào nhiệt độ: RCA (Cinch), NTC30kΩ
- Điều kiện sử dụng bình thường
- Nhiệt độ môi trường: 5 ~ 40 ℃
- Độ ẩm tương đối: ≤85%
- Nguồn điện: AC (220±22)V; (50±0.5)Hz (pin sạc)
- Không có rung động và nhiễu điện từ đáng kể, tránh ánh nắng trực tiếp.
Model:
BUỒNG ĐẾM TINH TRÙNG - MAKLER COUNTING CHAMBER
Hãng SX : Sefi-Medical Instruments Ltd
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Buồng đếm tinh trùng Makler là thiết bị đơn giản dễ sử dụng, dùng để đếm chính xác số lượng tinh trùng và đánh giá mức độ di động của tinh trùng trực tiếp từ tinh dịch nguyên mà không cần pha loãng.
- Buồng đếm tinh trùng Makler có độ sâu 10 micron chỉ bằng 1/10 độ sâu của buồng đếm bình thường, đây là loại buồng đếm có chiều sâu nhỏ nhất hiện nay.
- Cấu tạo bởi hai mảnh kính quang học phẳng, mảnh phía trên được kẻ 100 ô vuông ở chính trung tâm, kích thước mỗi ô vuông là 0,1 mm x 0,1 mm, toàn bộ diện tích 100 ô vuông là 1mm2.
- Khoảng không gian giữa hai mảnh kính của buồng đếm được bảo vệ vững chắc bằng 4 chốt có chất liệu thạch anh.
Đặc tính Buồng đếm tinh trùng Makler:
- Các tinh trùng trong buồng đếm tinh trùng Makler được phân bố đồng đều thành một lớp và được quan sát trên một mặt phẳng tiêu cự.
- Việc pha loãng tinh trùng là không cần thiết thậm chí với những mẫu tinh trùng mật độ cao. Do đó quá trình phân tích được tiến hành trực tiếp từ mẫu vật nguyên thủy và trong môi trường tự nhiên của nó.
- Tất cả các tinh trùng đều chuyển động theo một mặt phẳng nằm ngang, và được theo dõi liên tục.
- Mẫu được phân tích một cách nhanh chóng.
- Loại bỏ các sai số ngẫu ngiên gây ra bởi áp suất vào buồng đếm làm tinh trùng không thể chuyển động nhờ có phần kính phía trên và 4 chốt thạch anh.
- Chiều sâu 10 micron của Buồng đếm tinh trùng Makler là lý tưởng cho việc quan sát và chụp ảnh tinh trùng.
Tính năng vượt trội của buồng đếm tinh trùng Makler là lựa chọn hàng đầu cho các Lab IUI chuyên nghiệp do:
- Dễ dàng để sử dụng.
- Cho kết quả chính xác và nhanh chóng.
- Độ sâu tối ưu lý tưởng.
- Kinh tế do tái sử dụng được.
- Không cần hiệu chỉnh.
- Công nghệ vượt trội.
Đặc tính kỹ thuật buồng đếm tinh trùng Makler:
- Buồng đếm tinh trùng Makler Counting Chamber là thiết bị đơn giản, dễ sử dụng, dùng đển đếm chính xác số lượng tinh trùng và đánh giá mức độ chuyển động của chúng trực tiếp từ tinh dịch nguyên.
- Buồng có độ sâu chỉ 10 micron bằng 1/10 độ sâu của buồng đếm bình thường.
Cấu tạo bởi hai mảnh kính quang học phẳng, mặt trên làm thành lớp kính bao phủ với khung lưới mịn 1mm2
- Mặt lưới này được chia nhỏ ra thành 100 ô vuông, diện tích mỗi ô là 0.1 x 0.1 mm.
- Phân cách an toàn bằng 4 chân đế thạch anh. Rất dễ quan sát tỉ lệ và chất lượng của sự chuyển động của tinh trùng trong buồng đếm.
Cung cấp bao gồm: 1 buồng đếm, 1 kẹp, 1 chổi, 1 hộp gỗ và 1 sách hướng dẫn
Model:
BỘ CHƯNG CẤT PHENOL YDL-06, YDL-08, YDL-10
Máy chưng cất phenol, Thiết bị chưng cất phenol, amoni, xyanua, SO2 tự động
Model: YDL-06, YDL-08, YDL-10
Hãng SX: CHANGSHA YONG LE KANG CO.,LTD - CHINA
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Thiết bị chưng cất phenol, amoni, xyanua, SO2 tự động dòng YDL-06, YDL-08, YDL-10 là thiết bị mới được thiết kế theo tiêu chuẩn quốc gia Trung quốc. Nó có ưu điểm là gia nhiệt đồng đều, kiểm soát thời gian và trọng lượng tự động điểm kết thúc chưng cất, chống hút ngược, hồi lưu tuần hoàn nước làm mát... Ngoài ra, nó rất dễ vận hành, mẫu đẹp và thiết thực, tiết kiệm năng lượng... Nó được sử dụng để chưng cất xử lý phenol dễ bay hơi, nitơ amoniac, xyanua, lưu huỳnh đioxit và các thành phần khác trong mẫu nước...
- Máy chưng cất phenol, amoni, xyanua, SO2 tự động dòng YDL-06, YDL-08, YDL-10 được sử dụng rộng rãi trong quan trắc môi trường, các cơ quan nghiên cứu khoa học, phòng thí nghiệm đại học, nhà máy hóa chất, nhà máy và hầm mỏ, viện khoa học công nghệ nông nghiệp, trạm xử lý chất thải nguy hại, sở lâm nghiệp, phân tích thực phẩm và thuốc, hải quan...
Tính năng máy chưng cất phenol, amoni, xyanua, SO2 tự động YDL-06, YDL-08, YDL-10
- Hệ gia nhiệt nhập khẩu: Nó sử dụng gia nhiệt gốm hồng ngoại nhập khẩu với tuổi thọ lâu dài và nhiệt độ cao nhất lên đến 800 ° C.
- Bình chưng cất: vật liệu thạch anh có khả năng chịu nhiệt độ cao.
- Cảm biến chính xác: cảm biến trọng lượng chính xác cao
- Màn hình TFT: Màn hình LCD TFT độ sáng cao 7 inch
- Lưu trữ thông số thí nghiệm: Các thông số thí nghiệm có thể được chỉnh sửa và lưu trữ.
- Kiểm soát một điểm: mỗi vị trí gia nhiệt được điều khiển riêng biệt
- Hệ thống đầu vào và thoát nước: hệ thống cấp và thoát nước tự động, thuận tiện và nhanh chóng
- Hệ thống chống hút ngược: hệ thống hút chống ngược độc đáo, van điện từ hút ngược PTFE, chống ăn mòn, tuổi thọ lâu dài
- Hệ thống làm mát: Hệ thống làm mát Bulit-in, không cần nước bên ngoài.
Thông số kỹ thuật máy chưng cất phenol, amoni, xyanua, SO2 tự động YDL-06, YDL-08, YDL-10
- Màn hình: LCD TFT độ sáng cao 7 inch
- Phương pháp gia nhiệt: Gia nhiệt bức xạ hồng ngoại, không có lửa
- Tốc độ chưng cất: 2-10ml / phút
- Kiểm soát thời gian: cài đặt miễn phí 0-500 phút có sẵn
- Cài đặt trọng lượng: Có sẵn cài đặt miễn phí 0-500g
- Kiểm soát đi
Model:
ẾP GIA NHIỆT NHIỆT ĐỘ CAO 400 ĐỘ HIỂN THỊ SỐ
Bếp gia nhiệt mặt phẳng, Thiết bị gia nhiệt mặt phẳng, Bể ổn nhiệt nhiệt độ cao
Model: CM195, CM196, CM198, CM298, CM398
Hãng SX: Chuangmeiwei (Cmei) - Trung Quốc
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Thiết bị gia nhiệt tới nhiệt độ không đổi PCB không chì hai lớp màn hình kỹ thuật số điều khiển chính xác tới dỉa nhiệt 0-400C

Mâm nhiệt Cmei CM195 nhiệt độ 0-400 độ dùng tháo led 100x100mm
- Bề mặt tầm gia nhiệt: 100x100mm
- Giải nhiệt độ: môi trường tới 400 độ C
- Công suất: 300W
- Kích thước ngoài LxWxH: 266x145x115 mm
- Khối lượng: 2.5 Kg

Mâm nhiệt Cmei CM198 nhiệt độ 0-400 độ dùng tháo led 200x150mm
- Bề mặt tầm gia nhiệt: 200x150mm
- Giải nhiệt độ: môi trường tới 400 độ C
- Công suất:1000W
- Kích thước ngoài LxWxH: 397x205x115 mm
- Khối lượng: 5 Kg

Mâm nhiệt Cmei CM298 nhiệt độ 0-400 độ dùng tháo led 300x250mm
- Bề mặt tầm gia nhiệt: 300x250mm
- Giải nhiệt độ: môi trường tới 400 độ C
- Công suất:2000W
- Kích thước ngoài LxWxH: 446x245x115 mm
- Khối lượng: 6.7 Kg

Mâm nhiệt Cmei CM398 nhiệt độ 0-400 độ dùng tháo led 250x200mm
- Bề mặt tầm gia nhiệt: 250x200mm
- Giải nhiệt độ: môi trường tới 400 độ C
- Công suất:1500W
- Kích thước ngoài LxWxH: 536x285x115 mm
- Khối lượng: 9.2 Kg

Mâm nhiệt Cmei CM196 nhiệt độ 0-400 độ dùng tháo led 200x200mm
- Bề mặt tầm gia nhiệt: 200x200mm
- Giải nhiệt độ: môi trường tới 400 độ C
- Công suất: 1.200W
- Kích thước ngoài LxWxH: 250x250x210 mm
- Khối lượng: 7.0 Kg
Model: SM-208
MÁY ĐO ĐỘ SÁNG MÀN HÌNH SM-208 CẦM TAY
Máy đo độ sáng màn hình màu SM208, máy đo cường độ sáng SM208
Model: SM208
SX tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, congtyhuuhao2@gmail.com

- Máy đo độ sáng của màn hình SM208 có thể đo cường độ ánh sáng phát ra của màn hình thông qua một silicon quang học với sự ổn định cao, ổn định hình ảnh, và khả năng chống sốc, điều chỉnh thị giác nghiêm ngặt và đo lường chính xác trắc quang có thể được thực hiện.
- Với một phạm vi đo rộng, nó có thể đo giữa 0.01-39990cd/m2.
- Màn hình hiển thị kỹ thuật số với khả năng tái dấu hiệu tốt, dữ liệu chốt và chức năng giá trị đỉnh
- Với mức tiêu thụ điện năng rất thấp, nó có thể hoạt động liên tục trong 100 giờ với pin 9V
- Ống thăm dò ánh sáng, đo góc < 10o
- Nhỏ gọn, di động, dễ sử dụng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG SM-208:
- Phạm vi 0.01-39990cd/m2 đo
- Khoảng cách đo ≤ 1m
- Kích thước đối tượng ≥ Ф20, tăng với sự gia tăng khoảng cách đo
- Độ chính xác: ≤ ± 0.5 % giá trị con số 1 đo
- Lỗi chỉ: ≤ ± 0.5 % giá trị con số 1 đo (so với tiêu chuẩn NIM)
- Đặc điểm đáp ứng quang phổ: Phù hợp với các tiêu chuẩn của lớp tôi illuminometer quốc gia
- Lỗi tuyến tính: ≤ 0,2 % giá trị con số 1 đo
- Đặc điểm nhiệt độ: ≤ 0,1 % giá trị con số 1 đo
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 0 - 40 0C
- Độ ẩm tương đối: ≤ 85%
- Kích thước và trọng lượng: 149X71X41mm3
- Nguồn cung cấp: pin 9V lớp xây dựng
Model: LX-1330B
Máy đo cường độ ánh sáng LX-1330B
Thiết bị đo cường độ ánh sáng cầm tay LX-1330B
Model: LX-1330B
Giá LH: 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com

- Máy đo cường độ ánh sáng LX-1330B được sử dụng để kiểm tra cường độ ánh sáng thông qua một bộ cảm biến bên ngoài. Với máy đo cường độ ánh sáng LX-1330B, bạn có thể thực hiện phép đo đơn lẻ hoặc nhiều giá trị đo tham chiếu được xác định trước.
- Thiết bị đo cường độ ánh sáng cầm tay LX-1330B các giá trị đo có thể được lưu trữ tự động ở bộ nhớ trong của máy và bạn có thể xem trực tiếp qua màn hình LCD kích cỡ lớn.
Thông Số Kỹ Thuật máy đo cường độ ánh sáng LX-1330B
- Màn hình: màn hình LCD
- Khoảng đo: 0 - 200.000 Lux
- Độ chính xác: ± 3%
- Thời gian lấy mẫu: 0,2 lần / giây
- Kích thước: 147 x 71 x 41mm
- Lựa chọn đơn vị giữa Lux hoặc Footcandle
- Nhiệt độ hoạt động: 32 - 104oF (0 - 40oC)
- Nguồn: 9V
- Tuổi thọ pin: 200 giờ
- Trọng lượng: 250g

Hướng dẫn sử dụng Máy đo cường độ ánh sáng LX-1330B
- Vặn công tắc về thang đo cần thiết
- Mở nắp bảo vệ sensor ánh sáng, để nằm ngang sao cho ánh sáng rơi thẳng đứng lên sensor. Không để bóng của bạn hướng vào sensor.
- Ở thang 200 và 2000 lux chỉ thị là giá trị trực tiếp của độ chiếu sáng theo lux. Ở thang 20.000 bạn cần phải nhân với 10 và thang 50.000 bạn cần phải nhân với 100 để xác định được giá trị đo.
- Trường hợp chỉ thị “1” ta phải chuyển sang thang cao hơn.
- Sau khi đo nhớ tắt máy và che kín sensor với nắp bảo vệ.
- Khi chỉ thị “Low-Bat” xuất hiện, cần thay pin. Khi không dùng máy trong thời gian dài, nên tháo pin đề phòng dung dịch pin chảy ra làm hư hỏng máy đo.
- Máy đo cường độ ánh sáng LX-1330B dùng để đo độ chiếu sáng và ánh sáng rơi trên một mặt phẳng, máy gồm có 4 thang đo với màn hình tinh thể lỏng có thể di chuyển rộng khắp để có thể đo được ánh sáng.
- Không sử dụng hay bảo quản thiết bị này gần nơi có khí dễ cháy, khói, bụi…
- Không được tháo gỡ thiết bị.
- Không được tẩy rửa thiết bị với các loại hóa chất, benzen hay dung môi.
- Tránh việc thay đổi nhiệt độ một cách đột ngột. Điều này làm nước ngưng tụ bên trong máy khiến cho máy bị hư hỏng.
- Không được dìm máy xuống nước.
- Không để thiết bị chịu đựng dưới ứng suất lực.
- Tránh những nơi có từ trường mạnh vd. các thiết bị điện-điện tử. Từ trường mạnh có thể làm xuất hiện các chỉ thị không cần thiết do máy đo khá nhạy cảm đối với từ trường.
Cách bảo quản Máy đo cường độ ánh sáng LX-1330B
- Các đĩa nhựa màu trắng trên đầu dò sẽ được làm sạch bằng vải ẩm khi cần thiết.
- Không lưu trữ các dụng cụ, nơi nhiệt độ hoặc độ ẩm quá cao.
- Mức độ tham chiếu, như đánh dấu trên các tấm mặt, nằm trên đỉnh của dò ảnh
- Khoảng hiệu chuẩn cho các máy dò ảnh sẽ thay đổi tùy theo điều kiện hoạt động, nhưng nói chung độ nhạy trong các phép đo sẽ giảm theo thời gian hoạt động. Để duy trì tính chính xác của máy đo, nên hiệu chuẩn định kỳ
Model:
MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG PM6612 PEAKMETER
Máy đo cường độ ánh sáng PM6612 cầm tay
Hãng SX: PEAKMETER
Giá LH: 0989.49.67.69 – 0983.49.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com


ỨNG DỤNG MÁY ĐO CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG PM6612 PEAKMETER
- Máy đo cường độ ánh sáng PM6612 cầm tay được Ứng dụng và sử dụng rộng rãi trong các văn phòng, nhà máy, trường học, bệnh viện, phòng khám, các nguồn điện quang học, giảng dạy nghiên cứu, xây dựng luyện kim, ngành công nghiệp kiểm tra cũng như nông nghiệp… nghiên cứu và kiểm soát độ chiếu sáng
- Thiết bị Đo lượng ánh sáng của cây trồng giúp nghiên cứu sự tăng trưởng lành mạnh cây trồng.
- Máy đo cường độ ánh sáng PM6612 cầm tay đo chính ánh sáng mặt trời, huỳnh quang, halogen kim loại và các nguồn cường độ cao, ánh sáng nhân tạo. Hydrofarm Meter ánh sáng kỹ thuật số biện pháp cường độ sáng lên đến 5.000 footcandles rõ ràng với mục đích chăm sóc cây trồng, và có khả năng đọc ánh sáng ở góc độ nào hoặc trong bất kỳ vị trí.
- Máy đo cường độ ánh sáng PM6612 cầm tay là một thiết bị đo có độ chính xác cao, với công cụ cảm biến có tính năng sao lưu và tính năng hiển thị lên màn. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi với bảng chi tiết về độ ánh sáng cho các khu vực làm việc

Đặc điểm kỹ thuật Máy đo cường độ ánh sáng PM6612:
- Phạm vi đo: 0 ~ 200000Lux/0 ~ 20000FC
- Độ chính xác: + 3%
- Độ phân giải: 0.01Lux/0.01FC
- Hiển thị: 2000 đếm
- Chỉ Định: Thanh Analog
- Phạm Vi: Tự động
- Phạm Vi: Hướng dẫn sử dụng
- Tự động Tắt Nguồn
- Chức Năng MAX/MIN
- Đo Lường tương đối, Đỉnh Đo Lường
- Đơn Vị Để Lựa Chọn FC/Lux
- Đèn Nền Hiển thị
- Báo hiệu Pin thấp
- Nguồn Cung Cấp: 1x9 V IEC6LR61 Pin (Không bao gồm)
- Chất liệu: Nhựa
- Màu sắc: Đen & Orange
- Kích thước: (L * W * H) 17.20*8.80*4.50 cm
Cung cấp bao gồm: Máy đo cường độ ánh sáng PM6612, Tú vải, hướng dẫn sử dụng
Model: LX-1332B
Thiết bị đo cường độ ánh sáng đèn Led LX1332B
Model: LX1332B
Xuất xứ: Đài Loan
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69
Email: conngtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
- Máy đo cường độ ánh sáng LX1332B (đặc biệt cho cường độ ánh sáng LED). Máy được trang bị các tính năng:
- Tích hợp cảm biến quang xoay 270 độ giúp thuận tiện cho việc phát hiện trong các vị trí đặc biệt.
- Không cần điều chỉnh thiết bị theo các màu sắc ánh sáng LED khác nhau, bộ lọc hiệu chỉnh bên trong máy đảm bảo cho thiết bị có thể đo được chính xác ánh sáng trong các màu sắc khác nhau.
- Thời gian phản hồi nhanh, độ chính xác cao.
- Chức năng chỉ thị tình trạng pin yếu
- Chức năng giữ giá trị đo.
- Hiển thị theo đơn vị Lux hoặc FC
Thông số chung:
- Hiển thị: màn hình LCD 3 ½, hiển thị giá trị lớn nhất là 1999
Dải đo: 0.1 Lux ~ 200 000 Lux / 0.01 FC (food candle) ~ 20 000 FC chia ra thành 4 dải đo: 200 Lux, 2000 Lux, 20000 Lux và 200000 lux / 20 FC, 200 FC, 2000 FC và 20 000 FC
- Trong dải đo 20 000: kết quả x 10, dải đo 200 000: kết quả x 100 (1FC ~ 10.75 Lux)
Độ chính xác:
< 20 000 Lux/ 2000 FC là ± (4%rdg + 10dgt)
≥ 20 000 Lux/ 2000 FC là ± (5%rdg + 10dgt)( hiệu chỉnh với đèn sợi đốt tiêu chuẩn ở nhiệt độ màu 2856 K)
- Độ phân dải: 0.1 Lux
- Độ lặp: ± 2%
- Đặc tính nhiệt độ: ± 1% / 0C
- Thời gian lấy mẫu: 2 lần/s
- Cảm biến ánh sáng: sử dụng diode quang với bộ lọc
- Điều kiện vận hành: (00C – 400C) / (0 – 70 %)Rh
- Điều kiện bảo quản: (-100C – 500C) / (0 ~ 80%)Rh
- Cảnh báo vượt giới hạn đo:
- Với dải đo 2000 Lux, 20.000 Lux hiển thị “1”
- Với dải đo 100.000 Lux hiển thị “OVER”
- Nguồn cấp: 1 pin 9V (6F22), thời gian sử dụng khoảng 200h đo liên tục
- Kích thước: 185 x 68 x 38 mm
- Trọng lượng: khoảng 130 g
Model: LX-1010B
Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010B
Model: LX-1010B
Xuất xứ: TAIWAN
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69
Email: conngtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Mô tả máy đo cường độ ánh sáng
- Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010B được sử dụng để kiểm tra cường độ ánh sáng thông qua một bộ cảm biến bên ngoài.
- Với thiết bị đo ánh sáng LX-1010B, bạn có thể thực hiện phép đo đơn lẻ hoặc nhiều giá trị đo tham chiếu được xác định trước. Các giá trị đo có thể được lưu trữ tự động ở bộ nhớ trong của máy và bạn có thể xem trực tiếp qua màn hình LCD kích cỡ lớn.
Thông Số Kỹ Thuật Máy đo cường độ ánh sáng LX-1010B
- Màn hình: màn hình LCD
- Phạm vi đo: 1 - 50.000 Lux
- Thời gian lấy mẫu: 0,5 giây
- Độ lặp lại: ± 2%
- Đặc tính nhiệt độ: ± 0,1% /oC
- Độ chính xác: ± 4% rdg ± 0.5% f.s (± 5% rdg, ± 10dgt phạm vi > 10.000 lux)
- Kích thước: 116 x 70 x 29mm
- Trọng lượng: ~200g (bao gồm cả pin)
- Độ ẩm hoạt động: < 70% R.H
- Nhiệt độ hoạt động: 0 oC - 40 oC (32 oF - 104 oF)
Model: TA8133
MÁY ĐO ÁNH SÁNG, CƯỜNG ĐỘ SÁNG TA8133
Máy đo ánh sáng, Thiết bị đo cường độ ánh sáng TA8133 Tasi
Model: TA8133
Hãng SX: Tasi – Trung Quốc
Giá LH: 0993.49.67.69 – 0983.49.67.69
Email: congtyhuuhao2@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com

Tính năng thiết bị đo cường độ ánh sáng TA8133 Tasi:
- Chứng nhận CE.
- Màn hình LCD 3-1 / 2 chữ số, đọc tối đa 1999.
- Phạm vi đo bằng tay hoặc tự động: 0,1 ~ 200.000Lux
- Lựa chọn đơn vị LUX / FC.
- Chức năng giữ đọc MAX và MIN.
- Lưu trữ 50 dữ liệu và trì hoãn chức năng ghi nhật ký (lựa chọn 1 đến 60 giây).

Thông số kỹ thuật máy đo ánh sáng TA8133 Tasi:
- Phạm vi đo: 200000Lux
- Độ phân giải: 0,1Lux
- Sai số: ± 3%
- Lưu trữ: 50 gía trị đo
- Đèn nền: Không
- Nhiệt độ môi trường: Không
- Tự động tắt nguồn: Không
- Lựa chọn khoảng đo: Lựa chọn tự động hoặc thủ công
- Tỷ lệ lấy mẫu: 2 lần / giây
- Phản ứng quang phổ: Tuân thủ tiêu chuẩn CIE Photopic (Chức năng thị giác)
- Máy phát quang: Điốt nhẹ với ống kính lọc
- Chuyển đổi Lux / Fc: Có
- Ngày giữ: Có
- Bản ghi MAX / MIN: Có
- Hiển thị pin yếu: Có
- Pin: 2 * 1.5 AAA Pin 9V
- Khối lượng tịnh: 250g
- Kích thước: 185 * 55 * 30 mm
Model: WA-160A
MÁY ĐO HOẠT ĐỘ CỦA NƯỚC WA-160A AMITTARI
Thiết bị đo hoạt độ, hoạt tính nước WA-160A Amittari
Model: WA-160A
SX tại: Amittari - Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Thiết bị đo hoạt độ, hoạt tính nước WA cầm tay là dòng thiết bị cầm tay nhỏ gọn được ứng dụng rộng dãi trong các lĩnh vực thực phẩm, dược phẩm, thuốc viên, ngành công nghiệp hóa thực phẩm, cũng như cần thiết trong các lĩnh vực khác như: sơn phủ, bột hút ẩm, thuốc, giấy, ngành công nghiệp phim ảnh,...nhằm xác định tính hữu hiệu của nước đối với sự sinh trưởng của vi sinh vật, sự ảnh hưởng của hoạt độ nước đến tính chất, sự biến đổi và chất lượng của sản phẩm thực phẩm, cũng như ảnh hưởng tới cấu trúc, trạng thái của sản phẩm thực phẩm
- Hoạt động nước, chủ yếu phản ánh lượng nước tự do ở trạng thái cân bằng thực phẩm, tính ổn định của thực phẩm và khả năng sinh sản của vi sinh vật, và những thay đổi hóa học, enzyme và vật lý có thể gây ra sự thay đổi chất lượng thực phẩm. - Nó thường được sử dụng để đo khả năng chịu khô của vi sinh vật. Bằng cách đo hoạt độ nước của thực phẩm và lựa chọn phương pháp đóng gói và bảo quản hợp lý, việc sử dụng chất bảo quản có thể được giảm thiểu và có thể đánh giá thời hạn sử dụng của thực phẩm, ngũ cốc và trái cây và rau quả.

Tính năng máy đo hoạt độ của nước WA-160A Amittari
- Cảm biến và bài đọc được tích hợp.
- Test nhanh, đo hoạt độ nước trong 5 phút.
- Dễ đọc, hoạt độ nước và nhiệt độ của các mẫu được hiển thị cùng nhau.
- Nó có chức năng tắt tự động, tắt thủ công và chức năng chỉ báo cảnh báo thiếu điện áp.
- Sử dụng đầu ra dữ liệu USB với PC kết nối.
- Cung cấp lựa chọn đầu ra dữ liệu Bluetooth.
Thông số máy đo hoạt độ của nước WA-160A Amittari
- Hiển thị: Màn hình kỹ thuật số LCD đèn nền 6 bit, độ ẩm 3 bit aw, hiển thị nhiệt độ 3 bit
- Phạm vi: 0~1.0aw
- Độ phân giải: ±0,01aw
- Độ chính xác: ± 0,02aw
- Cảm biến: Cảm biến độ ẩm không dẫn điện
- Thời gian lấy mẫu: 5 phút
- Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ: 0-50 ℃, Độ ẩm: dưới 95% RH
- Nguồn điện: Pin 2x1.5v AAA (UM-4)
- Kích thước: 135x70x44mm
- Trọng lượng: 100g (Không bao gồm Pin)
Phụ kiện tiêu chuẩn: Thiết bị chính, Hộp đựng, Hướng dẫn vận hành
Phụ kiện tùy chọn: Đầu ra dữ liệu USB, đầu ra dữ liệu Bluetooth
Model: HD-3A
Máy đo hoạt độ của nước trong thực phẩm HD-3A
Thiết bị đo hoạt độ, hoạt tính nước HD-3A
(activity water meter)
Model: HD-3A
Hãng sản xuất: Huake - Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Đặc trưng Thiết bị đo hoạt độ, hoạt tính nước HD-3A:
- Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia như GB/T17626 , GB/T6587 , GB2423...
- Bàn phím chống nước được sử dụng để loại bỏ vấn đề mất ổn định của thiết bị khi các phím cảm ứng bị dính dầu, bụi…
- Phần mềm thông minh, tự động bù các thông số môi trường
- Thiết bị được hiệu chuẩn nghiêm ngặt
- Cảm biến nhập khẩu, tuổi thọ cao, hiệu suất ổn định Không có giới hạn đối với đối tượng đo, có thể đo chất rắn, chất lỏng, khối và bột Áp dụng cấu trúc tự niêm phong để tránh sự cố tái đầu tư do phốt quay gây ra
- Màn hình LCD hiển thị ký tự tiếng Anh hoặc Tiếng Trung giúp quá trình vận hành trực quan hơn
- Menu tiếng Trung hoặc tiếng Anh, dễ vận hành
- Đầu ra máy in, có lợi cho việc lưu dữ liệu và đảm bảo rằng kết quả đo sẽ không bị mất
- Hộp dụng cụ hợp kim nhôm cầm tay tinh tế
- Cung cấp thời gian thay thế ba tháng
- Sử dụng cảm biến mới có độ ổn định cao, nó đã được hiệu chuẩn bằng thiết bị hiệu chuẩn trước khi xuất xưởng (độ chính xác của thiết bị hiệu chuẩn có thể được truy nguyên từ Cục Đo lường Quốc gia) và thiết bị mới có thể được sử dụng trực tiếp mà không cần hiệu chuẩn.

Thông số kỹ thuật máy đo hoạt độ của nước trong thực phẩm HD-3A:
- Môi trường làm việc: Nhiệt độ 0℃ - 50℃/ Độ ẩm 0 - 95%RH
- Phương thức xuất: máy in siêu nhỏ (tùy chọn)
- Chế độ hiển thị: màn hình LCD màn hình lớn 128 × 64DOTS
- Phạm vi đo: Nhiệt độ 0 - 50℃ Hoạt độ: 0 - 0,980aw (không ngưng tụ)
- Độ chính xác của phép đo: Nhiệt độ ± 0,5°C Hoạt độ ± 0,015aw ( @23°C±5°C )
- Độ phân giải: Hoạt độ nước: 0,001aw Nhiệt độ: 0,1°C
- Độ lặp lại hoạt động: ≤ 0,008aw
- Điểm đo: 1 điểm
- Thời gian trung bình của hệ thống giữa các lần hỏng hóc: 18000 giờ
- Chức năng in (tùy chọn): ① In khi kết thúc phép đo ② In thời gian thực
- Điện áp nguồn: 220VAC ± 10%
- Công suất tiêu thụ: dưới 15W 13.
- Kích thước: 320mm x 120mm x 340mm 14.
- Đóng gói: hộp hợp kim nhôm xách tay
Model: DTA-5
Máy phân tích kết cấu gelatin thực phẩm DTA-5
Thiết bị phân tích kết cấu gelatin thực phẩm DTA-5
Model: DTA-5
Hãng SX: Xiangyi Instrument (Xiangtan) Limited
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Tiêu chuẩn áp dụng
- Tiêu chuẩn Quốc gia “Gelatin Phụ gia Thực phẩm”
- Tiêu chuẩn Quốc gia “Viên nang cứng Gelatin Dược phẩm”
- Tiêu chuẩn Quốc gia “Gôm Curdlan Gelatin Phụ gia Thực phẩm”
- Tiêu chuẩn Quốc gia “Surimi Đông lạnh”
- Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhẹ “Gelatin Ăn được”
- Tiêu chuẩn Nông nghiệp “Phương pháp Xác định Độ mềm Thịt - Lực cắt”
NY/T1180-2006
- AACC 74-09 Kiểm tra Độ cứng Bánh mì (Hiệp hội Hóa học Ngũ cốc Hoa Kỳ)
AOAC (Hiệp hội Gel Hoa Kỳ và Châu Âu)
Ưu điểm thiết bị phân tích kết cấu gelatin thực phẩm DTA-5:
- Máy phân tích kết cấu DTA-5 được trang bị màn hình cảm ứng độ nét cao 8 inch, có thể tách rời khỏi máy tính và được điều khiển trực tiếp bằng màn hình cảm ứng.
- Máy phân tích kết cấu độc lập DTA-5 có thể nhanh chóng chỉnh sửa các phương pháp thử nghiệm, đọc dữ liệu thử nghiệm với tốc độ cao, hiển thị đường cong đo lường theo thời gian thực và lưu trữ hoặc in kết quả thử nghiệm.
- DTA-5 có thể được kết nối với máy tính, được cài đặt sẵn phần mềm hệ thống Chong Hing Texture Professional Edition và chia sẻ tài nguyên điều khiển của các model cao cấp của Chong Hing Texture.
- DTA-5 được sử dụng trong gelatin, carrageenan, gôm curdlan, gel surimi đông lạnh, hydrogel hỗn hợp gel agar, gel collagen, dược phẩm, sản phẩm từ sữa, sản phẩm từ thịt, mỹ phẩm, ngũ cốc, dầu và thực phẩm ngũ cốc, phân tích tính chất vật lý của các mẫu như trái cây và rau quả, bánh mì và bánh quy, bánh nướng, kẹo, mứt… có thể định lượng chính xác độ bền đóng băng, độ cứng, độ giòn, độ mềm, độ đàn hồi, độ dai, độ kết dính, độ kết dính và độ giòn của mẫu. Các đặc tính như tính chất, độ dai, độ đàn hồi, độ bền nổ, độ bền cắt, độ bền nén, độ bền xuyên thấu, tính chất rão, tính chất giãn nở…
Các chỉ số kỹ thuật và đặc điểm chính máy phân tích kết cấu gelatin thực phẩm DTA-5:
- Tính năng hiển thị màn hình thiết bị: Màn hình cảm ứng độ phân giải cao 8 inch, điều khiển thông minh tương tác.
Chuyển đổi giữa hệ điều hành tiếng Trung và tiếng Anh chỉ bằng một cú nhấp chuột.
- Khảo sát và lập bản đồ chính xác theo thời gian thực: đo các đường cong đặc trưng của lực tải, chuyển vị và hàm thời gian. (Đường cong chứa các thang đo, tự động phóng to và thu nhỏ. Mô tả trực quan các đặc tính vật lý của mẫu như độ cứng, độ bền, độ giòn, độ nhớt, độ dai, công, đặc tính phục hồi rão, đặc tính giãn ứng suất…)
- Đo bằng đầu dò: Thiết lập nhanh chóng và chính xác điểm gốc của phép đo bằng đầu dò.
- Cấu trúc cơ học động: Mô-đun chuyển động chính xác + động cơ servo vòng kín có độ chính xác cao để đảm bảo độ chính xác phát hiện chuyển động là 0,001mm.
- Cài đặt bảo mật thiết bị: phanh khẩn cấp + điều khiển giới hạn trên và dưới + bảo vệ quá tải cảm biến lực + mã hóa dữ liệu đo.
- Quản lý quyền hệ thống: đa cấp, đa người dùng. (Tên người dùng + mật khẩu đăng nhập).
- Hồ sơ kiểm toán được máy tính tự động hoàn thành vô điều kiện: tất cả kết quả và quy trình đo lường đều được tự động ghi lại bởi cơ sở dữ liệu hệ thống.
- Phần mềm trực tuyến: có thể đồng thời chọn 5 kết quả kiểm tra hiện tại hoặc lịch sử (đường cong chức năng) để so sánh và phân tích.
- Định dạng báo cáo kiểm tra: Excel, Word, PDF. Và in trực tiếp khổ A4.
- Phần mềm trực tuyến hỗ trợ phát lại kết quả kiểm tra: bất kỳ kết quả kiểm tra lịch sử nào cũng có thể được phát lại một cách ngẫu nhiên, và các chi tiết của kết quả kiểm tra có thể được xem và phân tích.
- Phần mềm trực tuyến có giao diện vận hành thân thiện: thanh menu, thanh công cụ, thanh trạng thái, thanh hiển thị, hộp đường cong và quy trình thí nghiệm rõ ràng.
- Xác minh độ chính xác của phép đo lực tải: thiết bị được trang bị giao diện vận hành đo lường tiêu chuẩn; Thu thập và hiển thị dữ liệu đo lường, và trực tiếp xác định xem dữ liệu có đạt yêu cầu hay vượt quá dung sai hay không. Để xác minh kết quả đo, hệ thống tự động cung cấp báo cáo kiểm tra ở định dạng PDF.
- Đo kiểm tra độ chính xác biến dạng và dịch chuyển: Thiết bị được trang bị giao diện đo độ chính xác dịch chuyển tiêu chuẩn từ 1~10mm, tự động đọc và hiển thị; Dữ liệu đo lường, trực tiếp đánh giá độ chính xác hoặc sai lệch. Để kiểm tra kết quả đo, hệ thống tự động cung cấp báo cáo thử nghiệm ở định dạng PDF.
- Chức năng hiệu chuẩn độ chính xác tự động: Kết quả thử nghiệm xác định một hạng mục nào đó nằm ngoài sai lệch, và có thể nhấn phím hiệu chuẩn tự động để tự động hiệu chuẩn độ chính xác.
- Phạm vi đo: 0~5000g, (0~500g/0~1000g/0~2000g/0~5000g) là tùy chọn
- Độ chính xác phân tích lực: 0,001g (hiển thị thời gian thực)
- Phạm vi dịch chuyển biến dạng: 0~120mm
- Độ chính xác phân tích dịch chuyển: 0,001mm (hiển thị thời gian thực)
- Phạm vi tốc độ đo: 0,01 mm/giây ~ 10 mm/giây
- Độ chính xác phân giải tốc độ: 0,01mm/giây
- Kiểm tra độ bền đông đặc: Hiển thị thời gian thực cường độ đông đặc cực đại, biến dạng cực đại, cường độ đông đặc cuối cùng, công (độ dai) và độ lệch chuẩn tích lũy.
- Kiểm tra carrageenan: Hiển thị thời gian thực lực phá vỡ, khoảng cách phá vỡ, cường độ gel (g/cm) 2, độ giòn, cường độ trung bình, độ lệch chuẩn của cường độ.
- Kiểm tra độ đàn hồi có sẵn: hiển thị thời gian thực – lực dương cực đại, biến dạng cực đại, lực âm cực đại, độ bền gel (g/cm²), độ giòn, độ nhớt.
- Kiểm tra gel surimi: hiển thị thời gian thực – lực phá vỡ, khoảng cách phá vỡ, độ bền gel (g.cm), thời gian, số lần thử nghiệm, độ bền gel trung bình (g.cm).
- Kiểm tra tiêu chuẩn quốc tế về độ bền agar: Hình trụ 1 cm², đường kính 11,3mm, dài 25mm.
Giá: Liên hệ
Model: HY-100C
Máy đo tỷ trọng khối bột 3 vị trí
Model: HY-100 (C)
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Giới thiệu sản phẩm
Thông số kỹ thuật
Model: HY-100B
Máy đo tỷ trọng khối bột 2 vị trí HY-100B
Model: HY-100B
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Giới thiệu sản phẩm
- Tỷ trọng của bột là khối lượng tương ứng với một đơn vị thể tích của bột. Do có khoảng trống (hoặc lỗ rỗng) giữa các hạt hoặc bên trong các hạt trong bột. Nên tỷ trọng của bột thường thấp hơn tỷ trọng thực của chất tương ứng. Máy đo tỷ trọng đề cập đến tỷ trọng của bột chứa trong ống chứa sau khi được gõ ở các điều kiện quy định.
- Máy kiểm tra mật độ bột HY-100 (B) được cấu tạo bởi động cơ có thể điều chỉnh tốc độ, bộ phận rung, máy vi tính và máy in siêu nhỏ. Nó có thể tự thiết lập biên độ và số lượng dao động. Trong quá trình rung, bộ phận rung quay theo một góc nhỏ để đảm bảo độ đồng nhất của vật liệu. Nó cũng tự động tính toán và in kết quả kiểm tra, đồng thời có thể kiểm tra hai mẫu cùng một lúc.
Thông số kỹ thuật
- Trọng lượng mẫu ≤500,00g
- Thể tích mẫu ≤100,00ml
- Số lần rung đơn: 0 ~ 99999 lần (khi đặt thành 0 lần, kết quả sẽ được xuất ra dưới dạng “mật độ rời”);
- Mômen xoắn cho phép của động cơ: 0,86 N.m
- Kết quả đầu ra: với chức năng in
- Tần số rung: 0 ~ 300 vòng / phút (có thể điều chỉnh liên tục)
- Biên độ rung: tối đa 15mm, có thể điều chỉnh từ 1-15mm (độ phân giải 1mm)
- Sai số lặp lại: ≤1%;
- Sai số chính xác: ≤ 1%;
- Điện áp đầu vào: 220V (50Hz / 60Hz), 40W
