Model: BBS-SDC
TỦ CẤY VI SINH THỔI ĐỨNG ĐÔI BIOBASE BBS-SDC
Tủ Cấy Vi Sinh, Tủ cấy vi sinh Biobase, Box cấy vô trùng, Tủ cấy vi sinh BBS-SDC
Model: BBS-SDC
Hãng sản xuất: Biobase - Trung Quốc
Cung cấp đầy đủ CO,CQ và Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao6@gmail.com

Ứng dụng Tủ cấy vi sinh BBS-SDC: tủ dùng để tiến hành các thao tác nuôi cấy vi sinh, nuôi cấy mô - tế bào trong các phòng thí nghiệm sinh học, thực phẩm, thủy sản, bệnh viện…
Thông số kỹ thuật Tủ cấy vi sinh Biobase BBS-SDC:
- Chức năng tạo dòng khí sạch, dùng trong nôi cấy vi sinh hoặc những công việc đòi hỏi môi trường vô trùng.
- Buồng cấy vô trùng chỉ bảo vệ mẫu, không bảo vệ người thao tác.
- Kích thước ngoài (WxDxH): 1440 x 615 x 1770 mm
- Kích thước trong (WxDxH): 1340 x 540 x 545 mm
- Chiều cao tới bề mặt làm việc: 750 mm
- Hiển thị LED, điều khiển phím bấm dạng mềm
- Vận tốc khí trung bình: 0.3~0.5m/s (có thể thay đổi)
- Vật liệu:
+ Bề mặt làm việc làm bằng thép không gỉ
+ Thân làm bằng thép tấm cuộn lạnh với lớp phủ chống ăn mòn.
- Tiền lọc bằng sợi polyester, có thể giặt rửa
- Bộ lọc: lọc chính là HEPA 99.995% với 0,3µm
- Độ ồn: <60 dB
- Cửa trước: điều khiển thủ công, kính cường lực dày 5mm, chống tia UV
- Chiều cao mở cửa tối đa: 310 mm
- Đèn LED: 16W x 1
- Đèn UV: 30W x 1
- Đèn UV phát xạ ở bước sóng 253.7 nm, cho phép tiệt trùng tuyệt đối
- Công suất tiêu thụ: 600W
- Trọng lượng: 174 kg
- Nguồn điện: 220V±10%, 50Hz/60Hz.
Cung cấp Tủ cấy vi sinh BBS-SDC kèm theo bao gồm:
- Chân tủ đồng bộ có bánh xe
- Đèn LED x 01
- Đèn UV x 02
- Tài liệu HDSD
Model: SW-CJ-2FD
TỦ CẤY VI SINH ĐÔI SW-CJ-2FD SUGOLD
Tủ cấy vi sinh đôi đông trùng hạ thảo Sugold SW-CJ-2FD
Tủ cấy vô trùng, Box cấy vô trùng, Tủ cấy vi sinh đôi, Tủ cấy vô trùng phòng thí nghiệm, tủ cấy mô, tủ cấy vô khuẩn, tủ cấy vi sinh giá rẻ
Model: SW-CJ-2FD
Hãng sản xuất: Sugold - Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

Ứng dụng tủ cấy vi sinh đôi SW-CJ-2FD Sugold:
- Tủ cấy vi sinh đôi SW-CJ-2FD được sử dụng trong phòng thí nghiệm: trường học, phòng nghiên cứu vi sinh, phòng nghiên cứu bệnh phẩm của bệnh viện, trung tâm y tế, các công ty sản xuất thực phẩm, dược phẩm, các công ty chuyên về công nghệ sinh học, các phòng nuôi cấy mô ...
- Tủ cấy vi sinh dòng SW-CJ-2FD được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực Y Học, Dược Phẩm, Thí nghiệm Sinh Học và Hóa Học…
- Tủ cấy vi sinh SW-CJ-2FD đạt tiêu chuẩn không khí sạch Class 100.
- Tủ cấy vi sinh SW-CJ-2FD được thiết kế và sản xuất theo công nghệ tiên tiến. Sử dụng hệ thống quạt hút với bộ điều chỉnh tốc độ không khí kết hợp với cửa có thể đóng mở lên xuống.
Tính năng tủ cấy vi sinh đôi SW-CJ-2FD Sugold:
- Kiểu đứng, cửa kính có lò xo di chuyển lên, xuống vận hành dễ dàng. Có thể đóng kín trong quá trình khử trùng tránh ô nhiễm chéo bên trong và bên ngoài buồng làm việc.
- Được trang bị bánh xe có khóa ở phía trước và phía sau của tủ dễ dàng di chuyển và cố định vị trí của tủ trong phòng thí nghiệm.
- Hệ thống quạt có thể điều chỉnh tốc độ phù hợp.
- Màn hình hiện thị LCD
- Vật liệu buồng thao tác làm bằng thép không gỉ cao cấp 304
Thông số kỹ thuật tủ cấy vi sinh đôi SW-CJ-2FD Sugold:
- Kiểu tủ dành cho 2 người thao tác. Lưu lượng không khí theo chiều dọc
- Bộ lọc HEPA
- Mức độ làm sạch: Class 100 (209E U.S. Federal)
- Số lượng khuẩn: ≤0.5per utensil. hour(90mmutensil)
- Tốc độ gió trung bình: 0.25~0.45m/s
- Độ ồn: ≤62dB
- Nguồn điện: AC 220V,50-60Hz
- Điện năng tiêu thụ: 800W
- Cân nặng: 100Kg
- Kích thước tổng thể W * D * H: 1300 x 550 x 1600 mm
- Thông số kỹ thuật bộ lọc HEPA: 1135 × 460 × 38 mm
- Đèn UV: 2 bóng 8W
- Đèn chiếu sáng: 2 bóng 10W
Cung Cấp tủ cấy vi sinh đôi SW-CJ-2FD Sugold bao Gồm
- Tủ cấy vi sinh đôi SW-CJ-2FD
- Chân tủ, đèn UV, đèn chiếu sáng FL
- HDSD và các giấy tờ liên quan
Model: QE-1000
MÁY XAY THUỐC BẮC, NGHIỀN DƯỢC LIỆU QE-1000
Máy xay dược liệu, Máy nghiền dược liệu, thực phẩm, gia vị khô
Model: QE-1000
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com

- Máy xay bột khô model QE-1000 là sản phẩm có năng suất lớn nhất trong tất các các loại máy, lên đến 1Kg bột cho mỗi lần xay.
- Sản phẩm QE-1000 được dùng để xay các loại ngũ cốc, xay lá trà xanh, thuốc bắc hay bất kỳ các loại thực phẩm nào khô cần xay mịn.
Điểm nổi bật của sản phẩm:
- Sản phẩm máy xay bột khô QE-1000 được làm hoàn toàn bằng inox chất lượng cao. Chất liệu này không bị gỉ sét, luôn luôn sáng đẹp và đảm bảo vệ sinh chế biến thực phẩm.
- tất cả các loại thực phẩm khô máy đều có thể xay được và xay cực mịn.
- Máy có chức năng cài đặt thời gian xay. Nếu bạn muốn xay mịn thì cài thời gian lâu còn xay không mịn thì chỉnh thời gian ngắn lại. Thời gian có thể cài đặt trong khoảng từ 1 đến 5 phút. Thông thường bạn sẽ cài khoảng 2 phút là bột xay ra đã rất mịn rồi.
- Ngoài ra máy còn có chức năng lật nghiêng máy để đổ bột sau khi xay xong ra ngoài. Bạn không cần phải dốc ngược máy lên để đổ bột ra ngoài.
- Máy được gắn thêm bộ chống quá tải. Nếu trong trường hợp bạn cho máy hoạt động trong một thời dài thì sẽ gây ra hiện tượng nóng máy. Khi đó hệ thống chống quá tải sẽ hoạt động và máy sẽ tự động tắt không.
Thông số kỹ thuật máy xay bột khô model QE-1000
- Model: QE-1000
- Điện áp: 220V/50Hz
- Công suất: 2400W
- Tốc độ quay: 28000 r.p.m
- Năng suất: 1 Kg/mẻ
- Độ mịn nguyên liệu: 80 – 250 Mesh
- Chức năng: Xay thuốc bắc, dược liệu, thực phẩm, gia vị khô
- Phụ kiện đi kèm theo máy bao gồm một chổi vệ sinh máy. Và một bộ dao để bạn có thể thay thế lưỡi dao trong máy khi lưỡi dao bị cùn.
Model:
TỦ TRUYỀN MẪU
Sản xuất tại Việt Nam
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015
Kích thước ngoài: 500 x 500 x 500 (D x R x C) (mm)
Model: CS-1
Máy đo độ mài mòn thuốc CS-2
Máy thử độ mài mòn, thiết bị kiểm tra độ mài mòn thuốc viên CS-2
Máy đo độ mài mòn (độ vỡ) thuốc viên CS-2
Model: CS-1
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao6@gmail.com
Máy đo độ mài mòn thuốc viên CS-1 (Model CS-1, hãng Guoming, xuất xứ Trung Quốc) là thiết bị tiêu chuẩn dùng để đánh giá độ vỡ vụn – độ mài mòn của viên nén trong ngành dược. Thiết bị đảm bảo chất lượng viên trong quá trình sản xuất, vận chuyển và bảo quản.
Dòng CS-1 được các phòng QC/QA sử dụng rộng rãi nhờ độ chính xác cao, cấu trúc bền, cùng khả năng vận hành hoàn toàn tự động.
Thiết bị tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn quốc gia Chinese Codex / 2015
Tiêu chuẩn công nghiệp về kiểm tra độ bền viên nén
Nhờ đó, CS-1 đáp ứng yêu cầu kiểm nghiệm nghiêm ngặt trong dược phẩm.
Trang bị 2 tang trống chạy đồng bộ, đảm bảo kết quả lặp lại chính xác.
Hyaline acryl chất lượng cao cho phép quan sát quá trình mài mòn rõ ràng.
Tốc độ – số vòng quay cài đặt linh hoạt, hiển thị trực quan trên màn hình LED.
Bộ điều khiển MPU giúp kiểm soát tốc độ và vòng quay cực kỳ chính xác.
Hệ thống tự động hóa hoàn toàn:
Tự động kiểm tra
Tự động phát hiện lỗi
Tự động cảnh báo
Dễ sử dụng, hoạt động bền bỉ trong môi trường phòng thí nghiệm.
Số tang trống: 2
Bán kính tang trống: Φ286 mm
Độ sâu tang trống: 39 mm
Độ cao rơi viên: 156 mm
Tốc độ quay: 20–90 vòng/phút
Độ chính xác tốc độ: ±1 vòng/phút
Số vòng quay cài đặt: 10 – 900 vòng
Độ chính xác vòng quay: ±1 vòng
Kích thước: 370 × 300 × 340 mm
Nguồn: 220V/50Hz/60W hoặc 110V/60Hz/60W
Máy đo độ mài mòn viên nén CS-1 được sử dụng tại:
Phòng kiểm nghiệm dược phẩm
Bộ phận QC – QA
Trung tâm nghiên cứu công thức
Nhà máy sản xuất thuốc viên nén
Đảm bảo xác định độ bền, độ chịu mài mòn, và khả năng va đập của viên trong suốt vòng đời sản phẩm.
Chúng tôi cam kết:
Hàng chuẩn chính hãng 100% – đầy đủ CO, CQ.
Giá tốt nhất thị trường nhờ nhập khẩu trực tiếp.
Giao hàng nhanh, đóng gói an toàn.
Hỗ trợ kỹ thuật từ A–Z, hướng dẫn sử dụng chi tiết.
Bảo hành 12 tháng, hỗ trợ sau bán tận tâm.
Máy đo độ mài mòn thuốc viên CS-1 là lựa chọn tối ưu cho các phòng thí nghiệm dược phẩm nhờ độ chính xác cao, độ bền tốt và đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kiểm nghiệm. Với khả năng vận hành tự động và thông số kỹ thuật vượt trội, CS-1 giúp doanh nghiệp kiểm soát chất lượng viên nén một cách hiệu quả và tin cậy.
Khi cần mua thiết bị, chỉ cần liên hệ chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Model: CS-2
Máy đo độ mài mòn thuốc CS-2
Máy thử độ mài mòn, thiết bị kiểm tra độ mài mòn thuốc viên CS-2
Máy đo độ mài mòn (độ vỡ) thuốc viên CS-2
Model: CS-2
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao6@gmail.com

- Máy đo độ mài mòn thuốc CS-2 dùng để đo ( thử) độ mài mòn vỡ vụn của thuốc viên. Thiết bị phổ biến cho các phòng thí nghiệm dược phẩm và thực phẩm chức năng, Thiết bị phục vụ giảng dạy thí nghiệm của các trường y, dược cho sinh viên thực tập thí nghiệm dược…
Thông số chính Máy đo độ mài mòn thuốc CS-2
- Kích thước của thùng hình trống:
- Đường kính ngoài 286 mm, Sâu 39 mm.
- Độ cao trơn trượt: 156mm.
- Tốc độ quay của ống tròn: 20~90/25/25 vòng/phút.
- Độ chính xác: ±1vòng/phút
- Điện áp: 220V/50Hz/50 W
- Kích thước: 360x300x340mm
Model: BGD523
MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN SƠN BGD 523 BIUGED
Thiết bị đo độ mài mòn sơn BGD 523, Thiết bị đo độ mài mòn gỗ BGD 522
Model: BGD 523
Hãng SX: Biuged / Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy kiểm tra độ mài mòn quay tròn dùng để xác định hiệu năng chống mài mòn của các lớp phủ khác máy.
- Máy cũng sử dụng để xác định độ kháng mài mòn của giấy, nhựa, vải dệt, vệt liệu trang trí…
- Máy phù hợp với tiêu chuẩn DIN 52347, 53109, 53754, 53799 / ISO 5470, 9352, 3573, 4586-2,7784-2 / ASTM, C217, D1044, D3389, D4060, D5342
Các đặc điểm thiết bị đo độ mài mòn sơn BGD 523
- Có thể chọn các loại vật liệu mài mòn khác khau cho các thí nghiệm khác nhau
- Điều khiển tốc độ đĩa mài 60 vòng/phút hay 72 vòng/phút
- Màn hình LCD cài đặt chính xác và thuận tiện cũng như theo dõi toàn bộ thí nghiệm
- Ba mức gia trọng thép không gỉ chính xác khác nhau (500g, 750g, 1000g), đảm bảo tải trọng cho các yêu cầu
khác nhau. Quả gia trọng có đánh số tải tổng trên từng đĩa mài. Tải trọng này bao gồm khối lượng của cánh
tay mài (250g)
- Cánh tay mài và măng sông gắn đĩa mài được hiệu chuẩn và cân bằng chính xác
- Hệ thống hút chân không và máy hút bụi thu bột và bụi do mài mòn
- Điều chỉnh mỏ hút chân không chính xác, thay đổi được độ cao phù hợp với độ dày mẫu
- Thay đĩa mài nhanh chóng, không cần ốc khóa
- Cung cấp với đĩa mài S-11 của Taber
- Cung cấp với cặp đĩa mài cao su tiêu chuẩn CS-10 hay CS-17 của Taber
Thông số kỹ thuật máy đo độ mài mòn sơn BGD 523
- Tốc độ đĩa mài: 60 ±2 vòng/phút, 72 ±2 vòng/phút
- Đếm số vòng: 0 ~ 9999
- Kích thước mẫu: Φ100 x Φ8mm x 3 mm
- Độ dày của mẫu: BGD 522: 20 ~ 25 mm
BGD 523: 0 ~ 5 mm
- Đường kính đĩa mài: Φ50 x Φ16 x 13 mm
- Quả gia trọng: 500g – 750g – 1000g
- Nguồn điên: 220V, 50Hz, 250W
- Kích thước: D260 x R410 x C280 mm
Model: BGD 522: Máy kiểm tra độ mài mòn, dùng cho gỗ
Model: ZJ-339-GSR
ÁY KIỂM TRA ĐỘ MÀI MÒN ZJ-339-GSR
Máy kiểm tra độ mài mòn len thép ZJ-339-GSR, Máy kiểm tra độ mài mòn cao su cồn ZJ-339-GSR, Thiết bị thử nghiệm độ mài mòn ZJ-339-GSR
Model: ZJ-339-GSR
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69
Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy kiểm tra độ mài mòn bằng len thép ZJ-339-GSR cung cấp các bài kiểm tra chính xác và đáng tin cậy để đánh giá khả năng chống mài mòn của nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm hàng dệt, lớp phủ và cao su, trong điều kiện được kiểm soát.
- Kết cấu chắc chắn: Được chế tạo bằng vật liệu và linh kiện chất lượng cao, máy kiểm tra độ mài mòn này được thiết kế để có độ bền và hiệu suất đáng tin cậy, phù hợp để sử dụng liên tục trong phòng thí nghiệm và cơ sở thử nghiệm.
- Ứng dụng đa năng: Máy này lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp, bao gồm hàng dệt, ô tô và lớp phủ, cung cấp dữ liệu có giá trị để kiểm soát chất lượng và phát triển sản phẩm bằng cách đo độ bền và tuổi thọ của vật liệu.
- Máy kiểm tra độ mài mòn model ZJ-339 phù hợp để kiểm tra lớp phủ bề mặt của nhiều sản phẩm khác nhau như kính, thấu kính mắt, acrylic, màn hình cảm ứng điện thoại di động, phim, in lưới sơn...
- Ba chức năng kiểm tra độ mài mòn:
1. Kiểm tra khả năng chống mài mòn bằng len thép
2. Kiểm tra khả năng chống mài mòn bằng cồn
3. Kiểm tra khả năng chống mài mòn bằng cao su

Thông số kỹ thuật máy kiểm tra độ mài mòn ZJ-339-GSR:
- Model: ZJ-339-GSR
- Khoảng cách ma sát: 0 - 50mm (có thể điều chỉnh)
- Quay vòng: 1-60 lần/phút (có thể điều chỉnh)
- Bộ đếm ma sát: tối đa 9999 x 100 lần
- Tổng công suất: 15W
- Điện áp: AC 220V
- Búa ma sát: cao su, đồ gá cồn và trọng lượng khác nhau
- Kích thước: 550 x 400 x 330mm (DxRxC)
- Trọng lượng: xấp xỉ. 30kg
Phụ kiện tiêu chuẩn máy kiểm tra độ mài mòn ZJ-339-GSR:
1. Thanh nâng thử: 60g ± 1 2 cái
2. Đầu thử len thép: 20*20mm 2 cái
3. Đầu thử len thép: 10*10mm 2 cái
4. Đầu ma sát cồn: 2 cái
5. Đầu thử cao su: 2 cái
6. Trọng lượng: 500g ± 0,5 2 cái
7. Trọng lượng: 200g ± 0,5 2 cái
8. Trọng lượng: 100g ± 0,5 4 cái
9. Trọng lượng: 50g ± 0,5 4 cái
10. Trọng lượng: 25g ± 0,5 2 cái
11. Tẩy: 75215 2 cái
12. Cờ lê đầu hở: 1 cái
13. Cờ lê lục giác: 1 bộ
14. Chổi: 1 cái
Model: EC-420
Súng đo độ dày lớp phủ cầm tay EC-420 Yowexa
Model: EC-420
Hãng sản xuất :Yowexa
Bảo hành: 12 tháng
Liên hệ: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
- Máy đo độ dày lớp phủ EC-420 có thể được sử dụng để đo độ dày lớp phủ không phá hủy của các lớp phủ phi từ tính, ví dụ như sơn, men, crôm trên thép và lớp phủ cách điện, ví dụ như lớp phủ sơn và anot hóa trên kim loại màu.
- Máy đo này được tích hợp đầu dò cảm ứng từ và dòng điện xoáy, hỗ trợ phạm vi đo 0~1500μm, độ chính xác ±(3%+1μm) và độ phân giải 0,1μm.
- Đặt đầu dò lên bề mặt vật thể được đo, kéo cò, máy đo có thể tự động xác định các thuộc tính và sau đó màn hình LCD sẽ hiển thị độ dày.
- Máy đo này hỗ trợ thống kê dữ liệu, đo liên tục và hiển thị các giá trị tối đa, tối thiểu, trung bình. Việc đo lường rất dễ dàng và có độ chính xác cao.
Ứng dụng súng đo độ dày lớp phủ EC-420:
- Kiểm tra độ dày sơn ô tô
- Xử lý chống gỉ kim loại
- Kiểm tra độ dày màng sơn
- Mạ điện
- Gia công chi tiết phần cứng
Thông số kỹ thuật máy đo độ dày lớp phủ EC-420 có phạm vi đo lên đến 0-1500μm:
- Đầu dò: F, N
- Nguyên lý đo: Đầu dò F - Cảm ứng từ, Đầu dò N - Dòng điện xoáy
- Phạm vi đo: 0 - 1500um
- Độ chính xác: ± (3%+1um)
- Độ phân giải: 0,1um (0~100um); 1um (>100um)
- Chế độ hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn zero
- Thống kê: Số lần đo, trung bình, tối thiểu, tối đa
- Đơn vị: um, mm, mils
- Bán kính cong tối thiểu của đế: Lồi 5 mm; Độ lõm 25 mm
- Diện tích đo tối thiểu: Đường kính 20 mm
- Độ dày tối thiểu của vật liệu nền: Đầu dò F: 0,30 mm, Đầu dò N: 0,05 mm
- Tốc độ đo tối đa: 2 lần/giây
- Màn hình: Màn hình LCD mã phân đoạn có đèn nền
- Các nút thao tác: Nguồn (Đèn nền), chuyển đổi và xóa dữ liệu đơn vị (Trái), thống kê và hiệu chuẩn về 0 (Phải)
- Nhiệt độ hoạt động: Nhiệt độ: -10ºC~50ºC; Độ ẩm: 20%RH~90%RH (Không ngưng tụ)
- Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ: -10ºC~60ºC; Độ ẩm: 20%RH~90%RH (Không ngưng tụ)
- Nguồn điện: Pin vuông 9V
- Cấp bảo vệ: IP40
- Kích thước: 143mmx85mmx39mm
- Chất liệu: ABS
- Trọng lượng: Khoảng 100g (Không pin)
Model: EC-555EC-555SEC-555SE
Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ Màn Hình Màu 2 Inch
Model: EC-555 / EC-555S / EC-555SE
Hãng sản xuất: Yowexa
Bảo hành: 12 tháng
Liên hệ: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Model:
Bộ hiệu chuẩn mức âm thanh Model: ND9A - ND9B
Thiết bị hiệu chuẩn mức âm thanh Model: ND9A - ND9B
Model: ND9A - ND9B
Hãng SX: LANDTEK
Giá LH: 0989 49 6769 / Email: huuhaotse@gmail.com

* Nguồn âm thanh tiện dụng để hiệu chỉnh nhanh chóng và dễ dàng các máy đo mức âm thanh và hệ thống đo âm thanh.
* Bộ hiệu chuẩn sử dụng mạch tích hợp trạng thái rắn cung cấp hiệu suất chính xác và ổn định.
* Hiệu chỉnh độ nhạy của micrô.
* Thích hợp sử dụng tại hiện trường và phòng thí nghiệm.
Thông Số Kỹ Thuật:
|
Model |
ND9A |
ND9B |
|
Tiêu chuẩn |
GB / T15173, ANSI S1.40, IEC942 |
|
|
Mức áp suất âm |
94 dB |
94 dB |
|
114 dB |
114 dB |
|
|
Sự chính xác |
0,5 dB |
0,3 dB |
|
Tần số |
1000Hz |
|
|
Cailbration Of Micro |
1 '' , 1/2 '' |
|
|
Nguồn cấp |
Pin 1x9V 6F22 |
|
|
Kích thước |
142x47x47 mm |
|
|
Cân nặng |
275g (Bao gồm cả pin) |
|
Model: EC-370EC-370X
Máy đo độ dày lớp phủ đa năng EC-370 / EC-370X
Model: EC-370 / EC-370X
Xuất xứ: YOWEXA
Bảo hành: 12 tháng
Liên hệ: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Model: ZQ-006A
MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN MẦU VẢI ZQ-006 ZHIQU
Dụng cụ kiểm tra độ bền màu vải thủ công ZQ-006 Zhiqu
Model: ZQ-006
Hãng: ZHIQU – Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0983.49.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, buiduyhuu@gmail.com

GIỚI THIỆU DỤNG CỤ KIỂM TRA ĐỘ BỀN MÀU VẢI THỦ CÔNG ZQ-006 ZHIQU:
- Dụng cụ kiểm tra độ bền màu vải thủ công được thiết kế tích hợp gồm đế, bộ truyền ma sát và bộ đếm.
- Mẫu thử và giấy nhám được cố định trên một mặt của đế bằng kẹp mẫu và đầu ma sát bằng vải bông trắng được đặt trên mẫu bằng cách di chuyển tay cầm. Chuyển động qua lại làm cho vải bông trắng và mẫu cọ xát vào nhau. Sau khi cọ xát khoảng 10 lần, quan sát và so sánh tấm vải vừa test với thước xám tiêu chuẩn để đánh giá mức độ thay đổi màu sắc (hay còn gọi là độ bền màu) trên vải bông trắng. Là nguyên liệu để đánh giá độ nhuộm của mẫu vải hay độ ổn định của lớp nhuộm phủ bề mặt.
- Ứng dụng: Dùng được cho các loại vải dệt, vải màu, vải nhuộm…
- Tiêu chuẩn: Máy kiểm tra độ bền màu thủ công này đáp ứng tiêu chuẩn BS 1006, D02, ISO 105X12/D02, AATCC 8/165, JIS K6328, L0815, L1084.
CÁC LOẠI MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN MÀU VẢI HÃNG ZHIQU:
- Hãng Zhiqu có 2 loại là máy kiểm tra độ bền vải thủ công và máy kiểm tra độ bền vải tự động.
- Tùy vào nhu cầu và kinh tế mà người sử dụng lựa chọn máy phù hợp.

Ưu điểm Dụng cụ kiểm tra độ bền màu vải thủ công ZQ-006 Zhiqu:
- Máy kiểm tra độ bền vải thủ công giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí, độ bền cao.
- Máy kiểm tra độ bền vải tự động sẽ giúp người sử dụng kiểm tra vải dễ dàng và nhanh chóng hơn, độ bền cao, tiết kiệm thời gian.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN MÀU VẢI ZQ-006 ZHIQU:
- Đường kính đầu ma sát: 16mm± 0,1
- Chiều dài kiểm tra: 104mm ±3mm (theo tiêu chuẩn AATCC)
- Lực ép dọc: 9N ±10%
- Tốc độ đầu ma sát: 104mm/phút
- Trọng lượng máy: 4,2kg
- Kích thước: 660 x 160 x 215mm
Model: EC-500E
Máy Đo Độ Dày Mạ Crom & Sơn EC-500E YOWEXA
Model: EC-500E
Hãng sản xuất: YOWEXA
Bảo Hành: 12 tháng
Liên hệ: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Model: EC-600
Máy Đo Độ Dày Sơn Phủ EC-600, EC-600E, EC-600S, EC-600SE
Model: EC-600, EC-600E, EC-600S, EC-600SE
Xuất xứ: Trung Quốc
Bảo hành: 12 tháng
Tiêu chuẩn: CE, RoHS, ISO 2178, ISO 2360,GB/T 4956-2003, GB/T 4957-2003, JJG-818-2005
Liên hệ: 0989.49.6769 - 0985.92.6769
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Model: EC-777
MÁY ĐO ĐỘ DÀY SƠN PHỦ EC-777, EC-777E YOWEXA
Máy đo chiều dày lớp phủ sơn mạ YOWEXA EC-777, EC-777E
Model: EC-777 (Đầu dò liền máy), EC-777E (Đầu dò rời)
Máy đáp ứng các tiêu chuẩn: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB/T 4956-2003, 4957-2003, JJG-818-2005
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Model: EC-100S
Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ EC-100S | Đo Sơn Ô Tô Giá Tốt, Chính Xác
Model: EC-100S
· Tiêu chuẩn & chứng nhận
· Thương hiệu: YOWEXA
· Xuất xứ: Trung Quốc
· Bảo hành: 12 tháng
Liên hệ: 0989.49.6769 - 0985.926769
Model: EC-900
MÁY ĐO CHIỀU DÀY LỚP PHỦ EC-900 YOWEXA
Máy đo độ dầy lớp sơn phủ lớp mạ anot trên nền kim loại
Model: EC-900
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmai.com
Giá: Liên hệ
Model: EC-470
Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ EC-470
Model: EC- 470
· Chứng nhận: CE, ISO
· Thương hiệu: YOWEXA
· Xuất xứ: Trung Quốc
Giá liên hệ : 0985.92.6769 - 0989.49.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Model: EC910
MÁY ĐO CHIỀU DÀY LỚP PHỦ EC-910 YOWEXA
Máy đo độ dầy lớp sơn phủ lớp mạ anot trên nền kim loại (0-10mm)
Máy đo độ dày lớp phủ EC-910 có độ chính xác cao với đầu dò tách biệt
Model: EC-910
Hãng sx: YOWEXA – Trung quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com

- Máy đo độ dày lớp phủ EC-910 dùng để kiểm tra độ dày lớp phủ cho sơn ô tô, mạ điện, công nghệ bề mặt, lớp phủ chống ăn mòn đường ống, chống ăn mòn bề mặt thiết bị cơ khí, thiết bị hóa học và kiểm soát chất lượng.
- Tiêu chuẩn: CE, ROHS, ISO 2178, 2360, GB/T 4956-2003, 4957-2003, JJG-818-2005
- Máy đo này có thể đo độ dày lớp phủ lên đến 10.000um. Nó được sử dụng để đo độ dày lớp phủ không phá hủy của lớp phủ không từ tính trên thép và lớp phủ cách điện trên kim loại màu. Nó có đầu dò tách biệt và người dùng có thể thay thế dễ dàng.
Tính năng và chức năng máy đo độ dày lớp phủ EC-910 Yowexa
- Độ chính xác và độ ổn định cao, phạm vi đo rộng
- Với đầu dò tách biệt và dễ dàng thay thế
- Màn hình LCD ma trận điểm 128*128 và giao diện menu
- Màn hình LCD hiển thị giá trị trung bình, tối đa, tối thiểu và độ lệch chuẩn
- Người dùng có thể đặt giới hạn cảnh báo và chỉ báo đèn nền màu đỏ
- Có thể lưu trữ, gọi lại và xóa các phép đo
- Dễ dàng thực hiện hiệu chuẩn bằng không và hỗ trợ hiệu chuẩn đa điểm
- Kết nối với PC qua USB và tải xuống các phép đo
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Hỗ trợ tối đa 5 nhóm phép đo
- Tự động phát hiện loại chất nền

Thông số kỹ thuật máy đo độ dày lớp phủ EC-910 Yowexa
- Đơn vị đo: μm, mm, mils
- Phương pháp hiệu chuẩn của người dùng: Hiệu chuẩn bằng không, hiệu chuẩn điểm
- Chế độ đo: Đơn, liên tục
- Thống kê: Số lượng dữ liệu, tối đa, tối thiểu, trung bình, độ lệch chuẩn
- Truyền dữ liệu USB: Hỗ trợ
- Dung lượng lưu trữ: 2000 phép đo
- Màn hình: Màn hình chấm
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: -10~+50℃; Độ ẩm: 20~90% RH (không ngưng tụ)
- Môi trường lưu trữ: Nhiệt độ: -20~+60℃; Độ ẩm: 20~90% RH (không ngưng tụ)
- Nguồn điện: 3 pin kiềm AAA 1,5V; 3 pin sạc AAA 1.2V
- Cấp bảo vệ: IP40
- Kích thước: 174*73*40mm
- Vật liệu vỏ: ABS
- Trọng lượng: Khoảng 200g (không có pin)
Mẫu đầu dò: F10 (mặc định kết hợp)
- Nguyên lý đo: Cảm ứng điện từ
- Chất nền áp dụng: Kim loại từ tính như sắt, niken, coban hoặc thép không gỉ martensitic
- Độ phân giải: 1μm (0~5mm); 10μm(≥5mm)
- Phạm vi đo: 0 - 10mm
- Độ chính xác điển hình: sau khi hiệu chuẩn ±(1%+5μm)
- Tốc độ đo tối đa: 2 lần đọc/giây
- Bán kính cong tối thiểu của chất nền: Lồi 5mm; Lõm 16mm
- Độ dày tối thiểu của chất nền: 2mm
- Diện tích đo tối thiểu: Đường kính 40mm
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: -10~+50℃; Độ ẩm: 20~90% RH (không ngưng tụ)
- Môi trường lưu trữ: Nhiệt độ: -20~+60℃; Độ ẩm: 20~90% RH (không ngưng tụ)
- Cấp bảo vệ: IP40
- Kích thước: Đường dây: Φ3.5*1000mm, Đầu dò: Φ28*58mm
- Vật liệu vỏ: POM
- Trọng lượng: Khoảng 96g
Model: HETTICH1613
ROTOR GÓC 12 VỊ TRÍ MÁY LI TÂM HETTICH 1613
Rotor góc 12 vị trí 1613 cho máy li tâm đa năng Rotofix 32A Hettich
Hettich 1613 12 Place Fixed Angle Swing-out Rotor
Code: 1613
Hãng SX: Hettich – Đức
Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com

- Với rotor góc 12 vị trí Quý khách hàng có thể lựa chọn rất hiều loại Adapter phù hợp với các loại ống ly tâm được sử dụng. Hettich đã mang lại một giải pháp toàn diện và hiệu quả khi khách hàng có thể dễ dàng thay thế adapter khi đổi loại ống ly tâm. Nhờ đó một máy ly tâm có thể được sử dụng với rất nhiều loại ống.
Rotor góc 12x15ml máy ly tâm đa năng Rotofix 32A
- Code: 1613
- Hãng: Hettich - Đức
- Tốc độ tối đa: 6000 vòng/ phút
- Lực ly tâm tối đa: 4146
- Góc ly tâm: 35 độ
- Khả năng ly tâm tối đa: 12x15ml
- Thời gian tăng tốc tối đa: 13s
- Thời gian giảm tốc tối đa: 15s
(Chưa bao gồm Adapter)
Model: DM200T
MÁY ĐO ĐỘ ẨM VẢI SỢI BÔNG DM200T
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ ẨM VẢI SỢI BÔNG GIÁ RẺ DM200T
Thiết bị đo độ ẩm bông vải sợi, Máy Đo Độ Ẩm Vải Sợi Dệt May DM200T
Model: DM200T
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0985.92.67.69 – 0989.49.67.69
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Model: MG6-F1
MÁY ĐO ĐỘ BÓNG MG6-F1 GÓC 60 ĐỘ HÃNG KSJ
Máy đo độ bóng, thiết bị kiểm tra độ bóng, máy thử độ bóng góc 60 độ MG6-F1
Model: MG6-F1
Hãng SX: KSJ – Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Model: AZ9671
Máy đo tốc độ gió, nhiệt độ và độ ẩm thông minh AZ9671
Model: AZ-9671
Xuất Xứ: Trung Quốc
Giá liên hệ: 0985.92.6769 - 0989.49.6769
Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com
Model: HP-500
MÁY ĐO LỰC KÉO, LỰC NÉN, LỰC CĂNG HP-500
Đồng hồ đo lực kéo, lực căng, lực nén HP-500
Thiết bị đo lực kéo, lực căng, lực nén, lực đẩy, Push Pull Gauge
Thiết bị kiểm tra lực kéo đứt, lực kéo căng, kéo nén HP-500
Model: HP-500
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Model: IBOO-4
MÁY KIỂM TRA NHIỆT ĐỘ LÒ NUNG, LÒ NHIỆT IBOO-4
Máy kiểm tra nhiệt độ lò sơn tĩnh điện iBoo-4, Máy kiểm tra nhiệt độ lò nung, lò tôi, lò ram cao tần iBoo-4, máy kiểm tra và theo dõi nhiệt độ 4 kênh iboo-4
Model: iBoo-4
SX tại: Đài Loan
Giá LH: 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com,congtyhuuhao10@gmail.com
Model: HT6510T
MÁY ĐO ĐỘ CỨNG SỢI VẢI HT-6510T-2.5, HT-6510T-5, HT-6510T-10
Máy đo độ cứng sợi chỉ, thiết bị kiểm tra độ cứng sợi vải
Model: HT-6510T-2.5, HT-6510T-5, HT-6510T-10
Hãng sx: LANDTEK – Trung Quốc
Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69
Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com
Đặc trưng Máy đo độ cứng sợi vải HT-6510T-2.5, HT-6510T-5, HT-6510T-10:
- Đầu dò có thể chuyển đổi, đầu cong của đầu dò được sử dụng cho suốt chỉ có đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 400mm và đầu phẳng của đầu dò thích hợp cho suốt chỉ có đường kính lớn hơn 400mm.
- Với chức năng tính toán trung bình.
- Chức năng xem giá trị Max.
- Chức năng báo động mức pin thấp
- Đầu ra dữ liệu USB tùy chọn để kết nối với đầu ra dữ liệu PC hoặc Bluetooth.
Nguyên lý thiết bị kiểm tra độ cứng sợi vải HT-6510T-2.5, HT-6510T-5, HT-6510T-10:
- Nguyên lý được sử dụng để đo độ cứng của vật liệu dệt dựa trên việc đo lực cản của sự xuyên thủng của một quả bóng đối với ống chỉ dưới một tải trọng lò xo đã biết. Nguyên tắc đo giống như đối với thử nghiệm độ cứng Shore A.
Thông số kỹ thuật thiết bị kiểm tra độ cứng sợi vải HT-6510T-2.5, HT-6510T-5, HT-6510T-10:
|
Mô hình |
HT-6510T-2.5 |
HT-6510T-5 |
HT-6510T-10 |
|
Thông số |
Kết quả đã kiểm tra / Giá trị trung bình / Giá trị tối đa |
||
|
Thụt lề |
Bóng 2,5mmΦ |
Bóng 5mmΦ |
Bóng 10mmΦ |
|
Đầu dò có thể chuyển đổi |
Đầu cong của đầu dò được sử dụng cho suốt chỉ có đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 400mm và đầu phẳng của đầu dò thích hợp cho suốt chỉ có đường kính lớn hơn 400mm |
||
|
Lĩnh vực của ứng dụng |
Đối với suốt chỉ được quấn chặt chẽ bằng sợi tổng hợp, sợi thành phẩm và sợi chỉ |
Đối với các loại suốt chỉ bằng sợi tổng hợp được quấn lỏng lẻo và quấn chặt các sợi tự nhiên, sợi chỉ và chỉ |
Đối với các loại suốt chỉ quấn rất lỏng lẻo từ sợi dày, chẳng hạn như sợi thảm |
|
Phạm vi hiển thị |
0-100H (điểm tốt nghiệp độ cứng) |
||
|
Phạm vi thử nghiệm |
10-90H (điểm tốt nghiệp độ cứng) |
||
|
Độ phân giải |
0,1H |
||
|
Sự chính xác |
≤ ± 1H |
||
|
Số PIN |
Giá: Liên hệ
Model: LTTS MÁY ĐO LỰC CĂNG DÂY ĐIỆN, CÁP QUANG SERIES LTTS Thiết bị đo lực căng dây điện, cáp quang LTTS Model: LTTS-200, LTTS-500, LTTS-1K, LTTS-2K, LTTS-5K, LTTS-10K, LTTS-20K, LTTS-50K Hãng sx: LANDTEK – Trung Quốc Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com - Máy đo lực căng dây điện, cáp quang LTTS là một thiết bị cầm tay hỗ trợ đo chính xác hoạt động cũng như thống kê của nhiều loại vật liệu xử lý bao gồm sợi, dây điện, sợi cáp quang ... Máy hỗ trợ đáp ứng đo đạc nhanh chóng, màn hình LCD cho phép hiển thị kết quả đo một cách dễ dàng nhất. Ưu điểm nổi bật của máy đo lực căng LTTS - Máy đo lực căng thép LTTS là sản phẩm thuộc nhà sản xuất Total Meter chuyên cung cấp các thiết bị đo chính xác để kiểm tra chất lượng máy móc, hàng hóa. Trong đó, máy đo lực căng LTTS được đánh giá là dòng máy đo chất lượng, nhỏ gọn để có thể dễ dàng sử dụng linh hoạt. - Máy đo lực căng này sử dụng 'nguyên tắc ba con lăn' của bài kiểm tra sức căng. Nhờ vậy, máy có thể hoạt động ổn định, khả năng đáp ứng yêu cầu đo chính xác. - Thiết bị đo có khả năng tiến hành đo đạc với độ chính xác cao từ ± 1,0% - ±1.5%. Do vậy, người dùng có thể sử dụng máy để kiểm tra chất lượng sản phẩm dây thép. lưới thép để đảm bảo độ bền, hiệu quả hoạt động tốt. - Ngoài ra, máy được thiết kế với màn hình LCD kích thước rộng, dễ dàng quan sát, đảm bảo ghi số liệu chính xác, tránh nhầm lẫn. Các phím chức năng được thiết kế kích thước lớn dễ dàng thao tác, cài đặt các chế độ đo khác nhau. - Máy có thể thực hiện các pháp đo trên nhiều vật liệu khác nhau như lưới thép, dây thép, dây đồng, dây curoa... Sử dụng máy đo lực căng chắc chắn sẽ đáp ứng được yêu cầu về chất lượng, khả năng đo chính xác. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO LỰC CĂNG DÂY ĐIỆN, CÁP QUANG LTTS - Đơn vị: Kgf, gf, N, Lbf - Nguyên tắc đo lường: Máy đo sức căng - Đo tần số: 16 msec (62,5 mẫu / giây) - Con lăn cảm biến: Độ lệch của con lăn cảm biến (tối đa) 0,2 mm - Khả năng quá tải: 150% quy mô đầy đủ - Hệ số nhiệt độ - Không: ít hơn ± 0,3% FS / ° C - Khoảng cách: ít hơn ± 0,01% FS / ° C - Trưng bày: Màn hình LCD màu xanh - Hiển thị tỷ lệ cập nhật: 0,5, 1.0, 2.0 hoặc 4.0 giây, có thể chọn - Hệ thống bộ nhớ: Giá trị hiện tại, tối đa. Giá trị, Giá trị đỉnh, Giá trị tối thiểu - Chỉ số vượt mức: Chuông báo động - Tắt nguồn: Tự động 10 phút, hướng dẫn sử dụng - Dữ liệu đầu ra: USB, Bluetooth (Tùy chọn) - Vật liệu con lăn: Thép không gỉ (Tiêu chuẩn); Nhựa (Tùy chọn) - Tốc độ tối đa: 2000 m / phút - Đường kính dây cáp từ 0.5mm - 3mm - Cung cấp năng lượng: Pin 4 x 1,5 AAA (UM-4) - Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40 ° C - Độ ẩm hoạt động: <80% - Cân nặng: 400 g - Kích thước - Máy chính: 149 x 70 x 30 mm - Cảm biến: 102 x 81 x 34 mm Model: SKY2000-WH-N2 Thiết bị đo khí N2 cầm tay SKY2000-WH-N2 Thiết bị đo khí đơn N2 (Nitơ) cầm tay Máy dò khí khí N2 cầm tay SKY2000-WH-N2 Model: SKY2000-WH-N2 Thiết bị đạt các tiêu chuẩn ATEX, CNEX, ISO9001, CE Hãng SX: YUANTE (SAFEGAS) - Trung Quốc Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com Máy dò khí N2 cầm tay SKY2000-WH-N2 dải đo 0-100% VOL - Nguyên lý: Điện hóa học - Phạm vi đo: 0-100% VOL - Độ phân giải: 0.01% - Cảm biến và ic được nhập khẩu từ Anh, độ chính xác là 2-3% FS - Báo động bằng âm thanh, ánh sáng và rung, có thể thiết lập trạng thái báo động - Dung lượng lớn của pin lithium polymer - Phát hiện nồng độ khí N2 trong không khí, đường ống hoặc bình khí - Bơm lấy mẫu bên trong, phản hồi nhanh và đáng tin cậy - Ngôn ngữ tiếng Anh - Kích thước: 205 * 75 * 32mm - Trọng lượng: 300g - Đóng gói: vali nhôm - Với chứng nhận ATEX CE ISO9001-2015 Model: WR18 MÁY ĐO MẦU CẦM TAY WR18 FRU Máy phân tích màu WR18 FRU, Thiết bị so mầu cầm tay WR18 FRU Máy đo màu cầm tay WR18 FRU - Khẩu độ 4mm, 8mm, 40mm Model: WR18 FRU SX tại: FRU - Trung Quốc Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com Máy đo màu cầm tay WR18 FRU - Máy đo màu WR18 có thể được áp dụng trong ngành dệt, in và nhuộm, Quần áo, giày dép, da, hóa chất, nhựa, phim ảnh, bột màu, sơn, mực, kim loại, nhiếp ảnh, đồ chơi, thuốc thực phẩm và chất lỏng khác, bột và ngành công nghiệp đặc biệt để kiểm soát chất lượng màu, phân tích màu sắc, thử nghiệm mẫu, thử nghiệm dây chuyền sản xuất, cũng thích hợp cho ngành công nghiệp đúc phun, mực in, sơn, phun và các ngành công nghiệp màu khác. - Máy đo màu WR18 cũng được sử dụng rộng rãi trong các tổ chức nghiên cứu và phòng thí nghiệm. Nó có thể đo lường chính xác các loại chỉ số màu trong không gian màu, giúp phân tích sự kết hợp màu một cách tự do và quản lý màu sắc, với phần mềm phân tích màu, nó sẽ mở rộng nhiều chức năng hơn. - Khẩu độ 4mm được thiết kế đặc biệt, xem xét các phép đo diện tích và độ cong nhỏ. Nó phù hợp để đo thiết bị nhỏ, tiện ích, các bộ phận nhỏ, v.v. - Phiên bản khẩu độ 8mm là máy đo chênh lệch màu đa năng, chủ yếu được sử dụng trên các vật liệu bề mặt phẳng. Nó cung cấp sự tiện lợi tuyệt vời và độ tin cậy đáng tin cậy vì tính linh hoạt, sự khác biệt nhỏ trên bàn và sự ổn định. - Khẩu độ 40mm có thể được sử dụng cho bề mặt có kết cấu lớn, không đồng đều và rỗ, cũng như mẫu ướt, như thịt, cá ... - Khẩu độ đo: 4mm / 8mm/ 40mm (tùy chọn) Model: HGC-300 Máy sinh khí Hydro, Máy tạo khí Hydro tinh khiết BIOBASE Model: HGC-200, HGC-300, HGC-600 Dòng để bàn phù hợp với các phòng thí nghiệm Máy sinh khí Hydro (Hydrogen) cho máy GC sắc ký khí 99.9999% Hãng sản xuất: Biobase - Trung Quốc Cung cấp đầy đủ CO,CQ và Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao6@gmail.com Các tính năng của Máy tạo hydro tinh khiết HGC-200, HGC-300, HGC-600: - Áp dụng công nghệ SPE hàng đầu thế giới - Máy tạo khí Hydro tinh khiết cao (99,999%), lưu lượng đầu ra ổn định, an toàn và thuận tiện khi vận hành, nhiều thiết bị cảnh báo khác nhau (báo động quá áp, báo động thiếu nước, báo động tích tụ nước) .. - Khí Hydro tinh khiết phù hợp với các loại GC (Sắc ký khí). - Không ăn mòn và ô nhiễm Thông số kỹ thuật Máy sinh khí Hydro HGC-200, HGC-300, HGC-600: Máy tạo khí Hydro tinh khiết HGC-200 BIOBASE - Lưu lượng đầu ra (ml / phút): 0 ~ 200ml / phút - Áp suất đầu ra (MPa): 0,4MPa / 0,02 ~ 0,7MPa (dưới áp suất ổn định) - Độ tinh khiết hydro (%): 99,999% Ổn định áp suất: <0,001Mpa - Mức tiêu thụ nguồn: 120W - Điện áp nguồn : 220V/50Hz - Kích thước bên ngoài (W*D*H) mm: 350*220*380 - Kích thước gói (W*D*H) mm: 500*370*540 - Trọng lượng: 11 Kg Máy tạo khí Hydro tinh khiết HGC-300 BIOBASE - Lưu lượng đầu ra (ml / phút): 0 ~ 300ml / phút - Áp suất đầu ra (MPa): 0,4MPa / 0,02 ~ 0,7MPa (dưới áp suất ổn định) - Độ tinh khiết hydro (%): 99,999% Ổn định áp suất: <0,001Mpa - Mức tiêu thụ nguồn: 150W - Điện áp nguồn : 220V/50Hz - Kích thước bên ngoài (W*D*H) mm: 350*220*380 - Kích thước gói (W*D*H) mm: 500*370*540 - Trọng lượng: 11 Kg Máy tạo khí Hydro tinh khiết HGC-600 BIOBASE - Lưu lượng đầu ra (ml / phút): 0 ~ 600ml / phút - Áp suất đầu ra (MPa): 0,4MPa / 0,02 ~ 0,7MPa (dưới áp suất ổn định) - Độ tinh khiết hydro (%): 99,999% Ổn định áp suất: <0,001Mpa - Mức tiêu thụ nguồn: 200W - Điện áp nguồn : 220V/50Hz - Kích thước bên ngoài (W*D*H) mm: 350*220*380 - Kích thước gói (W*D*H) mm: 500*370*540 - Trọng lượng: 12 Kg Model: SPX-150B Tủ ấm lạnh, tủ ủ BOD 150 lít SPX-150B Model: SPX-150B Hãng sản xuất: Xingchen (SHKT) – Trung Quốc Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485 Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao6@gmail.com Tủ ấm lạnh, Tủ ủ BOD SPX series SPX-80B, SPX-150B, SPX-250B, SPX-350B: - Dải nhiệt độ 5-65 độ C - Buồng tủ bằng Inox: - SPX-150B là dòng tủ ấm lạnh ( Tủ ủ BOD) do hãng Xingchen (SHKT) thiết kế chế tạo. Tủ cho phép tạo 1 môi trường nhiệt độ ổn định trong khoảng từ 5 đến 65 độ C tủ được sử dụng trong các lĩnh vực: Nuôi cấy tế bào động vật, thực vật, Buồng ổn nhiệt, kiểm tra nảy mầm, kiểm tra BOD... - Tủ được trang bị bộ điều khiển PID với màn hình LED giúp người sử dụng dễ dàng vận hành với chức năng cài đặt nhiệt độ, thời gian. Tự động ngắt khi kết thúc thời gian cài đặt. - Hệ thống làm lạnh sử dụng môi chất làm lạnh không chứa Flouride và hệ thống turbin cung cấp luồng không khí cưỡng bức, giúp nhiệt được đồng đều hơn. - Vở ngoài tủ được làm bằng thép cán nguội sơn phủ tĩnh điện. Lòng trong tủ được làm bằng Inox, có các góc bo tròn dễ dàng vệ sinh trong quá trình sử dụng. Đạt tiêu chuẩn dùng trong y tế, dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, nghiên cứu…. - Ngoài ra tủ được trang bị 1 cửa sổ kính có kích thước lớn, giúp người sử dụng dễ dàng quan sát các mẫu trong suốt quá trình sử dụng. Thông số kỹ thuật Tủ ấm sinh hóa, Tủ ấm lạnh, tủ ủ BOD 150 lít SPX-150B: - Thể tích: 150 lít - Dải nhiệt độ: 5 ~ 65 độ C - Độ phân giải nhiệt độ: 0.1 độ - Độ chính xác nhiệt độ: ±1 độ C - Thời gian cài đặt: 1 ~ 9999 phút - Vật liệu: Bên trong bằng Inox. Bên ngoài bằng thép sơn tĩnh điện. - Hệ thống gia nhiệt bằng ống thép không gỉ - Công suất: 800W - Kích thước trong (DxWxH): 400 x 500 x 750 mm - Kích thước ngoài (DxWxH): 610 x 660 x 1360 mm - Nguồn điện: 220V, 50Hz - Trọng lượng : 83 kg Cung cấp Tủ ấm sinh hóa, Tủ ấm lạnh, tủ ủ BOD 150 lít SPX-150B kèm theo: - Tủ ấm lạnh Xingchen SPX-150B - Giá để mẫu: 02 chiếc - Hướng dẫn sử dụng Model: SPX-80B Tủ ấm lạnh, Tủ ủ BOD 80 lít SPX-80B Tủ ấm sinh hóa, Tủ ấm lạnh, tủ ủ BOD Model: SPX-80B Hãng sản xuất: Xingchen – Trung Quốc Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485 Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.6769 - 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao6@gmail.com Model: MaxPowerMF05 LÒ NUNG CHẢY VÀNG MINI 5KG MaxPower MF05 Lò nung chảy kim loại 5kg (Vàng, Bạc, Đồng, Nhôm, Chì, Kẽm…) bằng điện Lò nung chảy kim loại, Lò nung nhiệt luyện than, chì, nhôm, bạc, vàng và các đồ trang sức… Model: MaxPower MF05 Sản xuất tại: Trung Quốc Giá LH: 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: huuhaotse@gmail.com, congtyhuuhao10@gmail.com Ứng dụng lò nung, lò nhiệt luyện kim MaxPower MF05 - Lò nấu vàng MaxPower MF05 sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực: Ngành công nghiệp bạc, đồng thau, luyện thiếc, Magiê, nhôm, vàng trắng, công nghiệp trắng. - Ưu điểm nổi bật của lò nấu vàng kỹ thuật số MaxPower MF05 nấu tối đa 5kg - MaxPower MF05 thiết kế cốc nung than chì với dung tích tối đa 3 lít sẽ phù hợp sử dụng cho các cửa hàng quy mô nhỏ. - Lò luyện kim có thể nung nóng chảy vàng, bạc và đồng với thời gian nung nóng chảy các nguyên liệu như sau: Bạc: 35 phút, Vàng: 40 phút, Đồng: 60 phút - Quan sát được nhiệt độ và thời gian - Lò luyện kim trang bị màn hình Led bố trí ở mặt trước giúp hiển thị nhiệt độ và thời gian rõ ràng, giúp người dùng dễ quan sát. - Nhiệt độ làm nóng lên tới 1.150 độ C - Lò nấu vàng kỹ thuật số MaxPower MF03 có nhiệt độ làm nóng chỉnh từ 50 - 1.150 độ. - Lưới bảo vệ có nhiệt độ dưới 25 độ C - Lò nấu vàng trang bị lưới bảo vệ, nhiệt độ khi máy hoạt động chỉ dưới 25 độ C nên không sợ bị bỏng. - Vỏ lò được làm bằng thạch anh chịu nhiệt tốt, cách nhiệt hiệu quả. Lò còn có tay cầm 2 bên thuận tiện cho việc di chuyển. Thông số kỹ thuật lò nung, lò nhiệt luyện kim MaxPower MF05 - Loại: Mini - Dung tích: 5kg - Thời gian nấu chảy vàng: 40 phút - Thời gian nấu chảy bạc: 35 phút - Thời gian nấu chảy đồng: 60 phút - Màn hình hiển thị: LED - Nhiệt độ: 50 - 1.150 độ C - Công suất: 2.800W - Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - Kích thước sản phẩm: 41cm x 41cm x 51cm - Trọng lượng sản phẩm: 21kg - Phụ kiện đi kèm đầy đủ: Lò nấu vàng gồm các phụ kiện: cốc than chì, găng tay bảo hộ, kìm kẹp. Những lưu ý khi sử dụng lò nấu vàng MaxPower MF05 - Kiểm tra điện áp có đáp ứng được điện áp yêu cầu của máy hay không trước khi sử dụng. Máy sử dụng điện áp 220V. - Trong quá trình sử dụng, dung dịch kim loại nóng chảy cần phải đổ trực tiếp ra ngoài, không được cho vào máy để giữ nhiệt sẽ dễ gây cháy dây lò của máy và hỏng đầu dò nhiệt độ. - Nhiệt độ xung quanh lò nung trong quá trình làm việc sẽ tương đối cao, vui lòng đặt lò ở nơi thông thoáng. - Chú ý an toàn khi lấy nồi nấu ra, hãy sử dụng găng tay bảo hộ. - Thời gian làm việc liên tục của máy không được quá 3 giờ. Nếu cần tiếp tục sử dụng, vui lòng để máy nguội 30 phút trư& Model: DZ-601 MÁY ĐO ĐỘ BỤC CỦA GIẤY, BÌA CARTON DZ-601 Thiết bị kiểm tra độ bục của giấy, bìa catton Zonhow DZ-601 ASTM D3786 Model: DZ-601 Hãng SX: DONGGUAN ZONHOW TEST EQUIPMENT CO., LTD Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 – 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com Model: 7-50N7-80N ĐỒNG HỒ ĐO LỰC CĂNG LƯỚI TETKO 7-50N/7-80N Máy đo lực căng màng, Thiết bị đo lực căng màng, Đồng hồ đo lực căng màng Tetko, Đồng Hồ Đo Lực Căng Lưới In TETKO 7-50N/7-80N TETKO Mesh Screen Tension Meter SX tại: TETKO - NHẬT BẢN Giá LH: 0985.92.67.69 - 0989.49.67.69 Email: congtyhuuhao10@gmail.com, huuhaotse@gmail.com - Đồng Hồ Đo Lực Căng Lưới In TETKO 7-50N/7-80N phù hợp để thử nghiệm các loại căng màn hình khác nhau. Kim đồng hồ chỉ ra lực căng mà không cần bất kỳ nguồn điện nào. TETKOMAT có thể tự do phát hiện lực căng tại bất kỳ vị trí nào của lưới căng. Ứng dụng Đồng Hồ Đo Lực Căng Lưới In TETKO 7-50N/7-80N: - Các hiện tượng thường gặp là in ấn bị bóng mờ, đăng màu không chính xác, lem mực,… là biểu hiện của độ căng không đều. Do đó, máy đo lực căng là công cụ quan trọng để bạn chế tạo các tấm màu, tấm chính xác, tấm chấm. - Máy đo độ căng Tetko 7-50N/7-80N là một loại lực căng tương đối, được tính bằng giá trị độ sâu của máy đo độ căng để làm chìm lưới thép (mm). Giá trị lực căng có thể được lấy trực tiếp từ bảng chỉ thị hoặc gián tiếp từ bảng điều khiển. được. Máy đo độ căng là một công cụ kiểm tra quan trọng để kiểm tra chất lượng của tấm in lụa. Để đảm bảo độ căng theo yêu cầu của quá trình chế tạo tấm; nên sử dụng đồng hồ đo lực căng trong hoặc sau khi kéo căng. Hoạt động Đồng Hồ Đo Lực Căng Lưới In TETKO 7-50N/7-80N: - Máy được hiệu chỉnh về vị trí 0 trước khi rời khỏi nhà máy. Người dùng không cần phải tự điều chỉnh nó. Độ căng của lưới là N / cm, có nghĩa là độ căng của lưới có chiều rộng trên mỗi cm (thường được biểu thị bằng N-Newton hoặc Kg-kg). Vì vậy, Newton chỉ ra rằng máy đo sức căng là máy đo sức căng thực tế). - Máy đo độ căng thường kiểm tra độ căng xuyên tâm và ngang của màn hình để làm cho màn hình nhất quán theo hướng dọc và ngang. Cho dù đó là màn hình kéo dài mới hay màn hình cũ có thể tái sử dụng. TETKOMAT cung cấp dữ liệu kiểm tra độ bền kéo đáng tin cậy; là một dụng cụ đo chính xác. - Lực căng của lưới được biểu thị bằng N / cm, cho biết lực kéo của sợi lưới trên mỗi cm chiều rộng. Thường được biểu thị bằng N-Newton hoặc Kg-kg. - Lưu ý: Để có được kết quả đo tốt trong một thời gian dài, máy cần được lưu trữ trong môi trường khô và không có bụi. Bụi bẩn trên dải đo có thể gây ra các phép đo không chính xác. Phương pháp đọc Đồng Hồ Đo Lực Căng Lưới In TETKO 7-50N/7-80N: - Việc đọc vòng đầu tiên của con trỏ đọc đồng hồ đo sức căng là không chính xác. - Vòng quay thứ hai của con trỏ bắt đầu bằng cách đọc bình thường và lưới bên cạnh máy đo độ căng được bật. Đặc điểm đồng hồ TETKO - Máy đo độ căng dùng để đo lực căng của lưới đã căng, và là dụng cụ đo lực căng không thể thiếu trong quá trình căng lưới. - Lựa chọn máy căng có độ chính xác cao là chìa khóa để tạo bản và in đè. Máy đo độ căng rất dễ vận hành và dễ đọc. Sai số nhỏ và độ chính xác cao. - Là một dụng cụ đo lực kéo lẫn nhau giữa mặt trong của lưới thép và phần tiếp xúc của lưới thép cố định khi lưới thép đang bị căng. Đơn vị đo lực căng được biểu thị bằng Newton / cm. - Độ căng cũng có thể được biểu thị bằng các giá trị tương đối. Thông số kỹ thuật Đồng Hồ Đo Lực Căng Lưới In TETKO 7-50N/7-80N: - Nguyên tắc đo lường: dụng cụ đo độ căng trên màn hình bằng phương pháp cơ học chính xác - Sai số: ± 5% - Phạm vi đo: 7-50N/cm, 7-80N/cm - Trọng lượng: 500g - Tổng trọng lượng: Khoảng 1kg - Kích thước: 108*76*44mm - Kích thước gói: 229*200*76mm Model: GHCS-1000AP MÁY KIỂM TRA TRỌNG LƯỢNG RIÊNG NGŨ CỐC GHCS-1000AP Máy kiểm tra trọng lượng hạt điện tử GHCS-1000AP, Máy kiểm tra trọng lượng riêng ngũ cốc, Máy kiểm tra trọng lượng hạt ngũ cốc có chức năng in, Thiết bị kiểm tra trọng lượng hạt GHCS-1000AP Model: GHCS-1000AP (GHCS-1000, GHCS-1000A, GHCS-1000AP, GHCS-1000B, GHCS-1000BP, GHCS-1000P) Sản xuất tại: Trung Quốc Giá LH: 0983.49.67.69 - 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com - Máy đo thể tích hạt GHCS-1000AP là một dụng cụ chuyên dụng để đo cấp độ thức ăn. Nó không chỉ có thể đo hạt kê, lúa mì, lúa miến và các hạt nhỏ khác của hạt, mà còn có thể đo ngũ cốc hạt đậu nành và các hạt bọ hạt lớn khác. Dòng Máy đo trọng lượng khối này áp dụng kết quả kiểm tra hiển thị số và tự động in phép đo, công nghệ cân điện tử, với các đặc tính của vận hành dễ dàng, độ chính xác cao và tốc độ kiểm tra cao. Đây là một công cụ thiết yếu cho các phòng giám sát chất lượng, xử lý thực phẩm, nghiên cứu, nông nghiệp, sinh sản, trường học... - Mật độ khối (trọng lượng riêng) là một trong những hạng mục kiểm tra cần thiết khi mua ngũ cốc. Thiết bị đo mật độ khối hạt được phát triển theo yêu cầu của GB1353-2009 “Corn” New International để đo mật độ khối hạt và GB/T5498 “Phương pháp kiểm tra mật độ khối lượng lớn kiểm tra hạt và dầu và dầu”. Nó được sử dụng để đo lúa mì, ngô… Dụng cụ chuyên nghiệp để đo trọng lượng hạt còn được gọi là trọng lượng lúa mì và trọng lượng ngô. Đặc điểm của dụng cụ đo thể tích hạt GHCS-1000AP - Nó có thể đo không chỉ các loại hạt nhỏ như kê, lúa mì, lúa miến mà còn cả các loại hạt lớn như ngô và đậu nành. - Vận hành dễ dàng, độ chính xác cao và tốc độ đo nhanh. Thông số kỹ thuật máy kiểm tra trọng lượng ngũ cốc GHCS-1000AP - Tải trọng tối đa: 1000g ± 2g - Độ phân giải cân: 1g - Dung tích thử nghiệm: 1000ml ± 1,5ml - Nguồn điện: AC 220V ± 10V 50 HZ - Nhiệt độ làm việc: Độ ẩm tương đối 5ºC-40ºC: <90%RH - Đường kính miệng không kín: hạt lớn 30mm 50mm - Chế độ đo: kết hợp đo - Kích thước: 530 x 230 x 405mm - Trọng lượng: 12kg Model: Máy sinh khí Hydro, Máy tạo khí Hydro tinh khiết BIOBASE Model: HGC-200, HGC-300, HGC-600 Dòng để bàn phù hợp với các phòng thí nghiệm Máy sinh khí Hydro (Hydrogen) cho máy GC sắc ký khí 99.9999% Hãng sản xuất: Biobase - Trung Quốc Cung cấp đầy đủ CO,CQ và Bộ chứng từ hàng hóa nhập khẩu Giá LH: 0983.49.67.69 – 0931.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, congtyhuuhao6@gmail.com Các tính năng của Máy tạo hydro tinh khiết HGC-200, HGC-300, HGC-600: - Áp dụng công nghệ SPE hàng đầu thế giới - Máy tạo khí Hydro tinh khiết cao (99,999%), lưu lượng đầu ra ổn định, an toàn và thuận tiện khi vận hành, nhiều thiết bị cảnh báo khác nhau (báo động quá áp, báo động thiếu nước, báo động tích tụ nước) .. - Khí Hydro tinh khiết phù hợp với các loại GC (Sắc ký khí). - Không ăn mòn và ô nhiễm Thông số kỹ thuật Máy sinh khí Hydro HGC-200, HGC-300, HGC-600: Máy tạo khí Hydro tinh khiết HGC-200 BIOBASE - Lưu lượng đầu ra (ml / phút): 0 ~ 200ml / phút - Áp suất đầu ra (MPa): 0,4MPa / 0,02 ~ 0,7MPa (dưới áp suất ổn định) - Độ tinh khiết hydro (%): 99,999% Ổn định áp suất: <0,001Mpa - Mức tiêu thụ nguồn: 120W - Điện áp nguồn : 220V/50Hz - Kích thước bên ngoài (W*D*H) mm: 350*220*380 - Kích thước gói (W*D*H) mm: 500*370*540 - Trọng lượng: 11 Kg Máy tạo khí Hydro tinh khiết HGC-300 BIOBASE - Lưu lượng đầu ra (ml / phút): 0 ~ 300ml / phút - Áp suất đầu ra (MPa): 0,4MPa / 0,02 ~ 0,7MPa (dưới áp suất ổn định) - Độ tinh khiết hydro (%): 99,999% Ổn định áp suất: <0,001Mpa - Mức tiêu thụ nguồn: 150W - Điện áp nguồn : 220V/50Hz - Kích thước bên ngoài (W*D*H) mm: 350*220*380 - Kích thước gói (W*D*H) mm: 500*370*540 - Trọng lượng: 11 Kg Máy tạo khí Hydro tinh khiết HGC-600 BIOBASE - Lưu lượng đầu ra (ml / phút): 0 ~ 600ml / phút - Áp suất đầu ra (MPa): 0,4MPa / 0,02 ~ 0,7MPa (dưới áp suất ổn định) - Độ tinh khiết hydro (%): 99,999% Ổn định áp suất: <0,001Mpa - Mức tiêu thụ nguồn: 200W - Điện áp nguồn : 220V/50Hz - Kích thước bên ngoài (W*D*H) mm: 350*220*380 - Kích thước gói (W*D*H) mm: 500*370*540 - Trọng lượng: 12 Kg Model: DH-300 CÂN ĐO TỶ TRỌNG HẠT NHỰA, TẤM NHỰA, CAO SU, CHẤT RẮN LỎNG Cân tỷ trọng DH-300, DH-600, DH-900, DH-1200, DH-2000 Model: DH-300 Xuất xứ: Trung Quốc Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com Ứng dụng cân đo tỷ trọng DH-300: - Cân đo tỷ trọng DH-300 dùng trong phòng thí nghiệm cao su , nhựa, cáp các loại, hợp kim cứng, thủy tinh và các loại vật liệu mới… - Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn ASTM D792, GB/T1033,GB/T2951,JIS K6268,ISO 2781,ISO 1183,GB/T208,GB/T5163,GB/T 1933, v.v. - Cân đo tỷ trọng DH-300 là một trong những máy đo mật độ đã được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, là phương tiện của nước, giá trị mật độ có thể được hiển thị sau hai bước. So với máy đo mật độ truyền thống, không có tính toán bằng tay, thuận tiện hơn. - Với tấm thử nghiệm ép phun đã hoàn thành và bồn nước có độ trong suốt cao được tích hợp trong PC nhập khẩu. Người kiểm tra có thể kiểm tra các mẫu trong nước một cách rõ ràng. - Dây treo làm bằng thép không gỉ 0,5mm vuông góc với vỏ bọc, sẽ không chạm vào bồn nước, do đó có thể đảm bảo độ chính xác của kết quả thử nghiệm. - Cân tỷ trọng chất rắn DH-300 cũng có thể được áp dụng cho kim loại, bột, gốm sứ, vật liệu chống cháy, vật liệu từ tính, bộ phận cơ khí, khoáng sản và đá, xi măng, kim loại quý, đồ trang sức… Thông số chính cân đo tỷ trọng DH-300: - Độ phân giải: 0.001 g/cm3 - Trọng lượng tối đa: 300g - Trọng lượng nhỏ nhất: 0.005g - Phạm vi đo: 0.001 - 99.999 g/cm3 - Kích thước đóng gói: 42 x 16 x 32cm Cân đo tỷ trọng, Cân tỷ trọng, máy đo tỷ trọng DH-300, DH-600, DH-900, DH-1200, DH-2000 - Tiêu chuẩn: ASTM D792, B/T1033, GB/T2951, JIS K6268, ISO 2781, ISO 1183, GB/T208, GB/T5163, GB/T1933 Thông số kỹ thuật Cân đo tỷ trọng DH-300, DH-600, DH-900, DH-1200, DH-2000: - Độ phân giải mật độ: 0.001 g/cm3 - Khối lượng tối đa (tùy chọn loại): 300g, 600g, 900g, 1200g, 2000g - Khối lượng mẫu tối thiểu: 0.01g - Dải đo tỷ trọng: 0.001 - 99.999g/cm3 Tính năng Cân đo tỷ trọng DH-300, DH-600, DH-900, DH-1200, DH-2000: - Kiểm tra nhanh chóng hiệu quả ứng dụng nhiều trong các phòng thí nghiệm cũng như trong khu vực sản suất. Hạt nhựa, các tấm film, cao su, bột canxi cacbonat, và rất nhiều vật liệu khác có thể test nhanh chóng - Trang bị hệ thống tự động theo dõi khối lượng, đưa ra cảnh báo khi kết thúc (Nếu chất lỏng khác nước đươc sử dụng để đo lường thì cần phải bù dung dịch) - Giao tiếp RS232C, máy in DE-40 là tùy chọn để kết nối với máy tính với thiết bị này. Quy trình Cân đo tỷ trọng DH-300, DH-600, DH-900, DH-1200, DH-2000: - Đặt mẫu lên khuôn test để đo khối lượng trong không khí sau đó ấn nút enter - Đặt mẫu vào nước để đo khối lượng mẫu trong nước sau đó bấm enter - Quá trình tính toán tự động sẽ đưa ra kết quả như hình dưới. Model: LEEB-110 MÁY ĐO ĐỘ CỨNG CẦM TAY LEEB 110 (170-960HLD) Máy thử độ cứng cầm tay Leeb 110 (170-960HLD) Máy đo độ cứng kim loại, máy thử độ cứng Leeb, thiết bị đo độ cứng leeb Model: LEEB 110 Hãng SX: LEEB INSTRUMENT / Xuất xứ: Trung Quốc Giá LH: 0983.49.67.69 – 0989.49.67.69 - 0985.92.67.69 Email: buiduyhuu@gmail.com, huuhaotse@gmail.com MÁY ĐO ĐỘ CỨNG KIM LOẠI CẦM TAY LEEB 110 - Máy đo độ cứng kim loại Leeb 110 đo độ cứng của các vật liệu: Thép đúc, thép hợp kim, thép không gỉ. gang xám, gang đúc, hợp kim nhôm đúc, hợp kim kẽm đồng (đồng thau), hợp kim đồng và thiếc, đồng (đồng), thép rèn. - Máy đo độ cứng cầm tay Leeb 110 được dùng để đo độ cứng của phôi kim loại. Áp dụng cho khoang khuôn của khuôn kim loại, kiểm tra ổ trục và các bộ phận sản xuất hàng loạt khác trong dây chuyền sản xuất. - Máy đo độ cứng Leeb 110 có kết cấu rất gọn nhẹ. Đầu dò được thiết kế bao gồm lò xo sinh lực cùng với cuộn cảm. Phía trên lò xo là một lẫy để kích bắn để đo độ cứng rất thuận tiện và dễ dàng thao tác. - Đặc biệt, máy đo Leeb 110 được trang bị công cụ thống kê số liệu và tính trung bình trong các lần đo. Máy còn thêm chức năng hiệu chuẩn. - Hiển thị trực tiếp thang đo độ cứng HRB, HRC, HV, HB, HS, HL. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO ĐỘ CỨNG KIM LOẠI LEEB 110: - Dải lực đo: (170-960) HLD, (17.9-69.5) HRC, (19-683) HB, (80-1042) HV, (30.6-102.6) HS, (59.1-88) HRA, (13.5-101.7) HRB - Thông số độ cứng: HL, HRC, HRB, HS, HB, HV - Tính chính xác: ±0.5% (HLD=800) - Màn hình: LCD đen trắng - Khả năng bộ nhớ: 350 nhóm đo - Kết nối máy tính: Không - Kết nối in: Không - Pin: 2 Pin AAA - Nhiệt độ môi trường: -20℃ đến +60℃ - Kích thước: 129 × 68 × 25mm - Vỏ: Nhựa tổng hợp - Kiểu tác động: D - Trọng lượng: 230g - Cung cấp bao gồm: Máy chính, Đầu đo, Adapter, Cục chuẩn máy, Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh, Tiếng Việt, Video, Hộp đựng, Chứng chỉ chất lượng của hãng Co, Cq Hiển thị từ 321 đến 360 trên 847 bản ghi - Trang số 9 trên 22 trang | ||